Thép Cuộn Pomina

Thép Cuộn Pomina

 Thép cuộn pomina chính hãng

Thép cuộn Pomina được ứng dụng nhiều trong xây dựng công trình nhà ở, cầu đường,khu chung cư là sản phẩm được ưu tiên lựa chọn  của các đơn vị thi công các công trình lớn như đập thủy điện, tòa tháp nhà cao tầng.....bởi các tiêu chuẩn về chất lượng cũng như giá thành phân phối hợp lý.

 Minh Khôi steel là đơn vị nhận phân phối sắt thép Pomina lớn, chất lượng, uy tín và lâu năm nhất trên thị trường khu vực miền nam hiện nay. Đến với công ty, chúng tôi xin đảm bảo đưa đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất, giá thành đúng với giá bán lẻ do nhà máy thép Pomina cung cấp.

Với thực trạng hàng giả, hàng kém chất lượng đang được bán trôi nổi trên thị trường, Minh Khôi Steel chúng tôi xin được đưa ra những lưu ý sau đây để mong một phần nào giúp khách hàng có thể lựa chọn mua đúng sản phẩm thép cuộn Pomina chính hãng !

Kí hiệu thép pomina chính hãng

+  Trên mỗi thanh thép được treo logo của công ty TNHH TM POMINA.

+ Khác với thép vằn và thép thanh trơn, thép cuộn được cuộn tròn thành vòng và được điền đầy đủ thông tin về các thông số của nhà sản xuất.

Hình ảnh thép cuộn Pomina

Thép cuộn Pomina

- Trọng lượng, đường kính được ghi cụ thể ở bảng sau :

Đường kính danh nghĩa

5.5

6

6.5

7

7.5

8

8.5

9

9.5

10

10.5

Tiết diện danh nghĩa (mm²)

23.76

28.27

33.18

38.48

44.19

50.27

56.75

63.62

70.88

78.54

86.59

Đơn trọng (kg/m)

0.187

0.222

0.26

0.302

0.347

0.395

0.445

0.499

0.557

0.617

0.68

 

Đường kính danh nghĩa

11

11.5

12

12.5

13

14

15

16

 x

 x

 x

Tiết diện danh nghĩa (mm²)

95.03

103.9

113.1

122.7

132.7

153.9

176.7

201.1

254.5

283.5

314.2

Đơn trọng (kg/m)

0.746

0.816

0.888

0.962

1.04

1.21

1.39

1.58

2

2.23

2.47

 

Tiêu chuẩn kĩ thuật và cơ tính :

+ Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn

Mác Thép

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

C

 Mn

Si

P

S

CEV


JIS G 3112-2010 (Nhật Bản)

SR 235

-

-

-

0.050max

0.050max

-

SR 295

-

-

-

0.050max

0.050max

-

SR 295A

-

-

-

0.050max

0.050max

-

SD 295B

0.27max

1.50max

0.55max

0.040max

0.040max

-

SD 345

0.27max

1.60max

0.55max

0.040max

0.040max

0.50max

SD 390

0.29max

1.80max

0.55max

0.040max

0.040max

0.55max

SD 490

0.32max

1.80max

0.55max

0.040max

0.040max

0.60max

 

+ Cơ tính

Tiêu chuẩn

Mác Thép

Giới hạn chảy

Giới hạn đứt

Độ giãn dài 

Khả năng uốn

Góc uốn

Đường kính gối uốn

JIS G 3112

SD 295A

295 min

400 - 600

16 min

180o

3d

(d ≤ 25 mm)

(d ≤ 16)

17 min

4d

(d > 25 mm)

(d > 16)

SD 295B

295-390

440 min

16 min

180o

3d

(d ≤ 25 mm)

(d ≤ 16)

17 min

4d

(d > 25 mm)

(d > 16)

SD 390

390 - 510

560 min

16 min

180o

5d

(d ≤ 25 mm)

17 min

(d > 25 mm)

SD 490

490 - 625

620 min

12 min

90o

5d

(d ≤ 25 mm)

(d ≤ 25)

13 min

6d

(d > 25 mm)

(d > 25)

 

 

Công ty chúng tôi là đơn vị được ủy quyền phân phối cấp 1, sản phẩm thép Pomina tại thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận khu vực phía miền nam.

Chúng tôi cam kết cung cấp và báo giá các loại sản phẩm thép POMINA theo đúng chất lượng của nhà sản xuất.

>> Click Xem : Báo giá sắt thép pomina mới nhất

Hoặc quý khách hàng có nhu thể liên hệ thông tin dưới đây để yêu cầu báo giá  cũng như phản hồi ,tìm hiểu về sản phẩm thép Minh Khôi Steeel đang cung cấp !

NHÀ PHÂN PHỐI BÁO GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG MINH KHÔI

Hotline báo giá 24/07 :  0979 090 393  - 0902.571.163 - Mr Đạt 

Email : satthepminhkhoi2015@gmail.com - Website : www.baogiathepxaydung.com