Thép Gân Việt Nhật

Thép Gân Việt Nhật

Thông Tin Sản Phẩm Thép Gân Việt Nhật

Thép gân Việt Nhật(Thép vằn Việt Nhật): là sản phẩm do công ty TNHH thép Vina Kyoei (VKS) sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và tiên tiến của Nhật Bản. Thép gân Việt Nhật là một trong những sản phẩm được bình chọn là loại thép cho mọi công trình, bởi đặc tính nổi trội về giới hạn chảy và gới hạn bền,... luôn được công ty VKS đảm bảo.

Minh Khôi steel tự hào là đơn vị uy tín và lâu năm nhất được công ty TNHH thép Vina Kyoei (VKS) ủy quyền về phân phối sản phẩm trên địa bàn Miền Nam như: Sài Gòn, Long An, Kiên giang, Đồng Nai,... Công ty TMDV Minh Khôi chúng tôi luôn đặt lợi ích của người tiêu dùng lên hàng đầu và đảm bảo sẽ mang đến cho quí khách hàng những sản phẩm chất lượng tốt nhất trên thị trường hiện nay do công ty VKS cung cấp. Để được cung cấp thông tin về giá cả hàng ngày về thép Việt Nhật, quí khách hàng vui lòng liên hệ qua đường dây nóng của công ty TMDV Minh Khôi 0979 090 393  - 0902.571.163 - Mr Đạt .

Vì là sản phẩm được người tiêu dùng ưa chuộng nên trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm thép nhái thương hiệu của thép Việt Nhật để nhằm trục lợi, vì lí do muốn đảm bảo cho khách hàng tìm mua được sản phẩm chính hãng của công ty VKT. Đơn vị Minh Khôi chúng tôi xin kính gửi đến quí khách hàng những đặc điểm nhận dạng về thép gân Việt Nhật!

Dấu hiệu nhận biết:

+ Đối với loại thép gân trên thanh thép luôn có hình dấu thập nổi(hay còn gọi là "hoa mai") khoảng cách giữa hai dấu thập luôn là từ 1m đến  1,2m và trên thân thép sẽ được ghi cac số liệu cụ thể về đường kính như: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D36, D43, D51.

+ Chiều dài mỗi thanh thép dài 11,7m và tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng mà thanh có thể dài ngắn khác nhau.

 

-Bảng chỉ tiêu về trọng lượng và số lượng:

Đường kính danh nghĩa

Chiều dài (m/cây)

khối lượng/mét (kg/m)

khối lượng/cây (kg/cây)

Số cây/bó

khối lượng/bó (kg/bó)

 
 

10 mm

11,7

0,617

7,22

300

2165

 

12 mm

11,7

0,888

10,39

260

2701

 

14 mm

11,7

1210

14,16

190

2689

 

16 mm

11,7

1580

18,49

150

2772

 

18 mm

11,7

2000

23,40

115

2691

 

20 mm

11,7

2470

28,90

95

2745

 

22 mm

11,7

2980

34,87

76

2649

 

25 mm

11,7

3850

45,05

60

2702

 

28 mm

11,7

4840

56,63

48

2718

 

32 mm

11,7

6310

73,83

36

2657

 

35 mm

11,7

7550

88,34

30

2650

 

36 mm

11,7

7990

93,48

28

2617

 

38 mm

11,7

8900

104,13

26

2707

 

40 mm

11,7

9860

115,36

24

2768

 

41 mm

11,7

10360

121,21

22

2666

 

43 mm

11,7

11400

133,38

20

2667

 

51 mm

11,7

16040

187,67

15

2815

 

các tiêu chuẩn kỹ thuật:

-Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008 ( bảng 6 và 7):

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn đứt (N/mm2)

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

 

Góc uốn

Gối uốn

 
 

CB300-V

300 min

450 min

19 min

180o

   3 d  (d ≤ 16)

 

 

 

 

 

 

   4 d (16< d ≤50)

 

CB400-V

400 min

570 min

14 min

180o

   4 d  (d ≤ 16)

 

 

 

 

 

 

   5 d (16< d ≤50)

 

CB500-V

500 min

650 min

14 min

180o

   5 d  (d ≤ 16)

 

 

 

 

 

 

   6 d (16< d ≤50)

 


- Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, Bảng 3, JIS G3112-2010:

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn đứt (N/mm2)

Số hiệu mẫu thử

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

 

Góc uốn (o)

Bán kính gối uốn (mm)

 
 

SD 295A

295 min

440~600

Số 2

16 min (D<25)

180o

R=1,5 x D (D≤16)

 

Số 14A

17 min (D≥25)

R=2,0 x D (D>16)

 

SD 390

390~510

560 min

Số 2

16 min (D<25)

180o

R= 2,5 x D

 

Số 14A

17 min (D≥25)

 

SD 490

490~625

620 min

Số 2

12 min (D<25)

90o

R=2,5 x D (D≤25)

 

Số 14A

13 min (D≥25)

R= 3,0 x D (D>25)

 

 

- Theo Tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, bảng 2 và 3, ASTM A615/A 615M - 12:

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn đứt (N/mm2)

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

 

Góc uốn (o)

Gối uốn (mm)

 
 

G 40[280]

280 min

420 min

11 min (10≥D)

180o

d=1,5 D (D ≤ 16)

 

12 min (12≤D)

d=5D (D > 16)

 

G 60[420]

420 min

620 min

9 min (10≤D≤19)

180o

d=3,5D (D≤16)

 

d=5D (18≤D≤28)

 

8 min (20≤D≤28)