0935.059.555

Báo giá thép Pomina tháng 04/2021

Báo giá thép Pomina tháng 04/2021 mới nhất ( Giá sắt thép xây dựng tháng 04/2021 ) được cập nhật tại hệ thống báo giá sắt thép hàng đầu trên toàn quốc – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Báo giá thép Pomina tháng 04/2021

Thép xây dựng Pomina là sản phẩm điển hình của công ty cổ phần thép Pomina được chúng tôi cung cấp và phân phối ra thị trường toàn quốc. Là hệ thống báo giá sắt thép chuyên nghiệp, BAOGIATHEPXAYDUNG.COM luôn cung cấp sản phẩm chất lượng, uy tín nhất trên thị trường – Đại lý thép Pomina

Báo giá thép Pomina do chúng tôi cung cấp bao gồm các mác thép như : CB240, CT3, CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390, SD490…. bao gồm cả thép cuộn và thép thanh vằn Pomina.

Báo giá thép Pomina - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Báo giá thép Pomina – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Xem thêm : Báo giá tôn Pomina : Tôn cuộn, tôn màu, tôn lạnh, tôn kẽm

Barem thép Pomina và 1 bó thép Pomina bao nhiêu cây

Barem thép Pomina bên dưới là barem tiêu chuẩn của nhà máy, sẽ có chênh lệch thực tế 1 chút

Số cây trên mỗi bó thép nguyên là chuẩn xác 100%, tỉ lệ sai là rất nhỏ, mỗi bó đều có thêm mác nhà sản xuất, ghi đầy đủ thông số : độ lớn phi, mác thép, số cây.

STT Quy cách và chủng loại Đơn trọng / cây Số cây / bó
1 Thép Pomina CB300V – SD295
2 Thép cây D10 – SD295 6.25 230
3 Thép cây D12 – CB300 9.77 200
4 Thép cây D14 – CB300 13.45 140
5 Thép cây D16 – SD295 17.56 120
6 Thép cây D18 – CB300 22.23 100
7 Thép cây D20 – CB300 27.45 80
8 Thép Pomina CB400V -SD390
9 Thép cây D10 – CB400 – SD390 6.93 230
10 Thép cây D12 – CB400 – SD390 9.98 200
11 Thép cây D14 – CB400 – SD390 13.6 140
12 Thép cây D16 – CB400 – SD390 17.76 120
13 Thép cây D18 – CB400 – SD390 22.47 100
14 Thép cây D20 – CB400 – SD390 27.75 80
15 Thép cây D22 – CB400 – SD390 33.54 60
16 Thép cây D25 – CB400 – SD390 43.7 50
17 Thép cây D28 – CB400 – SD390 54.81 40
18 Thép cây D32 – CB400 – SD390 71.62 30

Bảng báo giá thép Pomina mới nhất năm 2021

Đơn giá sắt thép Pomina hôm nay, tức là thời điểm quý khách xem bài có thể đã thay đổi do thị trường vật liệu xây dựng luôn liên tục thay đổi về giá và theo đơn hàng. Sau đây sẽ là đơn giá thép xây dựng tham khảo :

Bảng báo giá thép Pomina tháng 04/2021 – giá tham khảo

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Chủng loạiPomina CB300Pomina CB400
Thép cuộn Ø 613.20013.200
Thép cuộn Ø 813.20013.200
Thép cây Ø 1081.00093.000
Thép cây Ø 12127.000132.000
Thép cây Ø 14178.000180.000
Thép cây Ø 16232.000235.000
Thép cây Ø 18294.000297.000
Thép cây Ø 20363.000367.000
Thép cây Ø 22444.000
Thép cây Ø 25579.000
Thép cây Ø 28875.000
Thép cây Ø 321.152.000

Xem thêm :

Lưu ý : Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, nên khi có nhu cầu đặt mua thép xây dựng, hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất ”

Trong đó :

  • Thép cuộn được giao qua cân, thép cây được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.
Cập nhật báo giá thép cuộn Pomina mới nhất
Cập nhật báo giá thép cuộn Pomina mới nhất – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Báo giá thép ống mới nhất - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Báo giá thép ống mới nhất – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép hộp mạ kẽm - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép hộp mạ kẽm – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Ngoài thép xây dựng Pomina, chúng tôi còn cung cấp nhiều hãng thép xây dựng chất lượng và thương hiệu khác đó là : thép Miền Nam, thép Việt Nhật Vina Kyoei, thép Hòa Phát, thép Việt Úc, Thép Việt Mỹ VAS, thép Shenglo, thép Tisco Thái Nguyên, thép Đông Nam Á, thép Tung Ho… thép hình V, thép hình U, thép tấm, thép ống, thép hộp, tôn lợp, cừ larsen, thép hình I, thép hình H, xà gồ thép, xà gồ Z, xà gồ C, thép tròn đặc, thép tròn trơn

Giá thép xây dựng hôm nay 1/1/2021: Điều chỉnh tăng mạnh trên Sàn Thượng Hải

Giá thép hôm nay tăng lên mức 4.388 nhân dân tệ/tấn trên Sàn giao dịch Thượng Hải. Trong năm 2020, giá quặng sắt đã tăng đến 54% do những lo ngại về nguồn cung và nhu cầu thép mạnh mẽ tại Trung Quốc, bất chấp sự gián đoạn của đại dịch COVID-19.

Giá quặng sắt kỳ hạn của Trung Quốc tiếp đà tăng trong ngày giao dịch cuối cùng của năm 2020. Trong toàn quý IV, giá quặng sắt trên Sàn giao dịch hàng hóa Đại Liên đã tăng 23% so với quý trước đó, theo Reuters.

Xét chung trong năm 2020, giá mặt hàng này đã tăng đến 54% do những lo ngại về nguồn cung và nhu cầu thép mạnh mẽ tại Trung Quốc, bất chấp sự gián đoạn của đại dịch COVID-19.

Ông Zhuo Guiqiu, Nhà phân tích của Jinrui Capital, cho biết: “Tác động của đại dịch lên quặng sắt không quá nặng nề như thị trường mong đợi”.

“Giá quặng sắt chủ yếu bị ảnh hưởng khi Vale giảm lượng quặng khai thác và nhu cầu thép Trung Quốc tăng mạnh trong quý IV”.

Giá quặng sắt kỳ hạn giao tháng 5/2021 trên Sàn giao dịch hàng hóa Đại Liên chốt phiên ở mức 996 nhân dân tệ/tấn (tương đương 152,45 USD/tấn) vào hôm qua (31/12), tăng 2,1% so với cuối tuần trước.

Ông Zhuo cho biết thêm, sự gia tăng gần đây nằm ngoài dự đoán của thị trường. Trong năm 2021, giá quặng sắt sẽ phụ thuộc rất nhiều vào nhu cầu tiêu thụ trên thị trường.

Giá thép kỳ hạn trên Sàn giao dịch Thượng Hải cũng ghi nhận xu hướng đi lên trong năm 2020. Cụ thể, giá thép cây xây dựng và thép cuộn cán nóng (HRC) cùng tăng 3,3% vào ngày 31/12, lần lượt giao dịch lên mốc 4.388 nhân dân tệ/tấn và 4.554 nhân dân tệ/tấn.

Trong năm vừa qua, Trung Quốc đã chú trọng đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của đất nước. Do đó, giá thép cây xây dựng cũng theo đó mà đi lên, ghi nhận mức tăng 23% so với năm 2019.

Tương tự, giá thép cuộn cán nóng (HRC), được sử dụng trong lĩnh vực sản xuất, cũng điều chỉnh tăng khoảng 26,8% trong năm 2020.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Hàng cung cấp luôn đầy đủ logo nhãn mác của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng.

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *