0935.059.555

btn-dangkyhocthu

Báo giá tôn lợp mái tháng 10/2021 : Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim, Đại Thiên Lộc, Việt Nhật, Sunco, Pomina, Việt Pháp

Báo giá tôn lợp mái tháng 10/2021 công trình được cập nhật cùng nhiều loại sắt thép xây dựng công trình khác thông qua hệ thống thép – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM hệ thống được bình chọn uy tín nhất tháng 10/2021 và triển vọng phát triển manh mẽ theo thời gian trên thị trường ngành thép Việt Nam

Chào bạn, hơn +300 khách hàng cũ tháng trước đã quay lại mua hàng tại ĐÔNG DƯƠNG SG

ĐÔNG DƯƠNG SG - Chuyên Phân phối thép xây dựng, thép hình H U I V, tôn xà gồ C Z và xi măng các loại

Bạn đã ở đây, hãy nhấp vào nút liên hệ dưới để nhận nhanh giá ưu đãi và chính xác từ nhân viên báo giá.

Hotline : 0935 059 555 Zalo : 0935 059 555

Báo giá tôn lợp : Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim, Đại Thiên Lộc, Việt Nhật, Sunco, Pomina, Việt Pháp

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM chuyên cung cấp các mặt hàng liên quan đến sắt thép, vật liệu xây dựng công trình, trong đó có tôn lợp mái ( tôn lợp xưởng, tôn làm hàng rào, tôn đổ sàn, tô úp nóc )…. Là đơn vị chuyên cung cấp báo giá tôn chất lượng cao, giá cạnh tranh, với dây chuyền nhà máy cán tôn lợp mái, nhà máy sản xuất tôn lợp mái hiện đại. Chúng tôi cung cấp tôn lợp với giá gốc, cạnh tranh nhất thị trường, chủ động nguồn hàng, gia công đúng quy cách mà khách hàng cần.

Tôn lợp mái - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Tôn lợp mái – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Các loại tôn lợp chất lượng hiện nay

Các loại tôn lợp xây dựng hiện nay gồn nhiều thương hiện như : tôn Việt Nhật, tôn Hoa Sen, tôn Nam Kim, tôn Đại Thiên Lộc, tôn Đông Á, tôn Sunco, tôn Zacs, tôn Olympic….. với các chủng loại như : tôn lạnh, tôn úp nóc, tôn sàn, tôn đổ PU, tôn sóng vuông, tôn sóng tròn, tôn sóng ngói, tôn cán 5 sóng, tôn cán 9 sóng, tôn kẽm …..vv rất rất nhiều loại, nhưng kể trên là các loại thông dụng .

Tôn màu - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Tôn màu – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Báo giá tôn lợp mái mới nhất tháng 10/2021

Báo giá tôn lợp mái luôn được cập nhật, chúng tôi chuyên cung cấp tôn lợp, sắt thép tại thành phố Hồ Chí Minh, Nha Trang Khánh Hòa, Đà Nẵng, thành phố Hà Nội và các tỉnh thành khác …. vv. Với phương tiện vận chuyển hùng hậu và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, chúng tôi báo giá tôn lợp rẻ nhất, nhanh nhất , chính xác nhất, vận chuyển cả ngày lẫn đêm 24/24 đến mọi công trình ở các tỉnh thành trên cả nước.

Bảng báo giá tôn lợp tháng 10/2021

Đặc biệt : Có chiết khấu cho người mua hàng + vận chuyển tận nơi

Bảng giá tôn - Pu - giấy bạc và phụ kiện mang tính chất tham khảo, còn rất nhiều hãng tôn khác nữa, để hỗ trợ đúng nhu cầu vui lòng gọi tới hotline : 0935.059.555 Gặp anh Đạt

Tôn màu ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )

Độ dày in trên tônTrọng lượng (Kg/m )Đơn giá (Khổ 1,07m )
2 dem 051.7070.000
3 dem 002.3076.000
3 dem 502.7085.000
4 dem 003.0592.000
4 dem 003.25101.000
4 dem 503.50107.000
4 dem 503.70109.000
5 dem 004.10117.000

Tôn màu Hoa Sen + Đông Á ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )

Đông Á 4,0 dem3.40113.000
Đông Á 4,5 dem3.90131.000
Đông Á 5.0 dem4.40141.500
Hoa Sen 4,0 dem3.40122.000
Hoa Sen 4,5 dem3.90138.000
Hoa Sen 5,0 dem4.40152.500

Tôn lạnh ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )

2 dem 302.3574.000
3 dem 202.7582.000
3 dem 303.0589.000
3 dem 603.2591.000
4 dem 203.70112.000
4 dem 504.10121.000

Tôn cán PU màu và lạnh ( 5 sóng, 9 sóng )

Tôn 5 sóng PU dày 16lyPU + giấy bạc75.000
Tôn 9 sóng PU dày 16lyPU + giấy bạc75.000

Tôn Klip Lock( Không dùng đai ) Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít

Tôn màu độ dày in trên tônTrọng lượng (Kg/m )Đơn giá (Khổ 460 mm )
4 dem 003.2552.000
4 dem 503.758.000
Đông Á 4,0 dem3.459.000
Đông Á 4,5 dem3.965.500

Tôn màu sóng ngói ( khổ 1,07m ) màu xanh ngọc, đô đậm, vàng kem, xám lông chuột

Độ dày in trên tônTrọng lượng (Kg/m )Đơn giá (Khổ 1,07m )
4 dem 003.05108.000
4 dem 003.25118.000
4 dem 503.50121.000
4 dem 503.70127.000
5 dem 004.10128.000
Đông Á 4,0 dem3.40128.000
Đông Á 4,5 dem3.90141.000

Nhà phân phối cách nhiệt Cát Tường

Diễn giải Đơn giá / m Giá cuộn
P1 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m )16.1301.000.000
P2 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m )21.2601.318.000
A1 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m )18.7101.160.000
A2 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m )27.2001.686.000
Băng keo 2 mặt ( cuộn )36.000
Nẹp tôn cách nhiệt ( m )3.500

Bạn đọc chú ý : Bảng giá tôn thép phía trên của chúng tôi chỉ mang tính tham khảo. Do giá thép xây dựng có thể thay đổi theo từng ngày, thậm chí là từng giờ. Chính vì thế, để nhận bảng giá tôn lợp mới nhất chi tiết nhất cho công trình của mình, quý bạn hãy gọi cho chúng tôi theo thông tin phía dưới nhé.

Trong đó :

  • Báo giá tôn thép trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá tôn thép trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách.
Tôn lạnh - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Tôn lạnh – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Nhà máy tôn - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Nhà máy tôn – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Ngoài tôn ra, chúng tôi còn có : thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép ống mạ kẽm, thép ống đen, thép la, thép tấm, thép hình H U I V, kẽm gai, lưới B40, sắt thép xây dựng, Giá xà gồ….

Bảng báo giá xà gồ C và xà gồ Z năm 2021

Xà gồ chữ C đột lỗ - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Xà gồ chữ C đột lỗ – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Giá xà gồDày 1.5 lyDày 1.8 lyDày 2 lyDày 2,4 ly
Xà gồ C 80 x 4029.50035.00038.50045.000
Xà gồ C 100 x 5037.00043.50048.00063.000
Xà gồ C 125 x 5041.00048.50053.50069.000
Xà gồ C 150 x 5046.50055.00061.00078.000
Xà gồ C 150 x 6556.00066.50073.50089.000
Xà gồ C 180 x 5051.50062.00068.50089.000
Xà gồ C 180 x 6560.50072.50080.00096.500
Xà gồ C 200 x 5056.00066.50073.50093.000
Xà gồ C 200 x 6564.50077.00085.000103.000
Xà gồ C 250 x 5073.00082.00090.000109.000
Xà gồ C 250 x 6580.00085.00098.000117.000
Xà gồ C 300 x 6581.00089.00099.00230.00
Xà gồ Z 125 x 52 x 5846.50055.00061.00078.000
Xà gồ Z 125 x 55 x 5546.50055.00061.00078.000
Xà gồ Z 150 x 52 x 5851.50062.00068.50089.000
Xà gồ Z 150 x 55 x 5551.50062.00068.50089.000
Xà gồ Z 150 x 65 x 6556.00066.50073.50093.000
Xà gồ Z 180 x 62 x 6856.00066.50073.50093.000
Xà gồ Z 180 x 65 x 6560.50072.50080.00096.500
Xà gồ Z 180 x 72 x 7860.50072.50080.00096.500
Xà gồ Z 180 x 75 x 7564.50077.00085.000103.000
Xà gồ Z 200 x 62 x 6864.50077.00085.000103.000
Xà gồ Z 200 x 65 x 6564.50077.00085.000103.000
Xà gồ Z 200 x 72 x 7864.50077.00085.000103.000
Xà gồ Z 200 x 75 x 7590.000109.000
Xà gồ Z 250 x 60 x 6576.00085.00089.000108.000
Xà gồ Z 250 x 62 x 6890.000109.000
Xà gồ Z 300 x 60 x 6582.00098.00099.000124.000
Xà gồ Z 400 x 150 x 15098.000117.000

ĐVT = VNĐ/m

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Hàng cung cấp luôn đầy đủ logo nhãn mác của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng.

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM