Mốc giá tham khảo Tháng 06/2026 · Tổng hợp giá thép xây dựng

Dữ liệu xu hướng theo tháng: Tháng 06/2026· Nguồn FRED/BLS theo tháng · Series WPU101704

Bảng báo giá thép xây dựng hôm nay

Hệ thống tổng hợp khoảng giá sắt thép xây dựng theo thương hiệu, quy cách, mác thép, VAT, vận chuyển và điều kiện giao công trình. Bảng giá có số tham khảo rõ ràng để người mua định hình ngân sách trước khi gửi BOQ/bảng khối lượng và nhận báo giá chính thức bằng văn bản.

Hòa PhátViệt NhậtViệt Mỹ VASViệt ĐứcPominaCO/CQ theo lô

Tổng quan báo giá thép

Xem nhanh thị trường và chọn đúng nhóm thép cần mua

Khu vực tổng quan này giúp nhà thầu, phòng vật tư và kỹ sư dự toán/QS kiểm tra biến động giá, so sánh thương hiệu, tính nhanh khối lượng và mở nhanh nhóm báo giá phù hợp. Các bảng quy cách chi tiết được tách ở từng trang thương hiệu, danh mục hoặc sản phẩm để người mua dễ tra cứu hơn.

Kiểm tra giá trước khi chốt khối lượng

Phù hợp khi cần rà nhanh giá thép xây dựng trước khi thương thảo hợp đồng, lên dự toán hoặc đặt hàng trong tuần.

So sánh thương hiệu và điều kiện giao

Không chỉ nhìn đơn giá/kg, người mua cần kiểm tra VAT, vận chuyển, xe cẩu, địa điểm giao, khối lượng tối thiểu và chứng từ.

Chọn nhanh đúng nhóm cần mua

Từ trang chủ, người mua có thể mở nhanh nhóm Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Mỹ, thép hộp, thép hình, thép tấm hoặc tôn xà gồ.

Bảng giá tổng hợp

Bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất theo thương hiệu

Khoảng giá dưới đây là mốc tham khảo được rà soát theo tháng Tháng 06/2026 cho nhóm thép xây dựng phổ biến. Mức chốt thực tế thay đổi theo thương hiệu, quy cách, khối lượng, VAT, cước xe cẩu, tuyến giao hàng và thời điểm xác nhận.

Thương hiệuQuy cách chínhMác thép/tiêu chuẩnMiền NamTây NguyênXu hướngGhi chú mua hàng
Hòa Phát ↗ Thép cuộn Ø6-Ø8, thép thanh vằn Ø10-Ø32 CB300-V / CB400-V / CB500-VĐối chiếu theo CO/CQ, tem bó và phiếu giao hàng. 14.800 - 15.600 đ/kg 15.100 - 15.900 đ/kg Đi ngang - giảm nhẹ Giá tham khảo cho đơn công trình; cần chốt VAT, cước xe cẩu và thời điểm hiệu lực.
Việt Nhật Vina Kyoei ↗ Thép cuộn, thép cây, thép thanh vằn CB300-V / CB400-V / SD390Đối chiếu theo CO/CQ, tem bó và phiếu giao hàng. 14.900 - 15.700 đ/kg 15.200 - 16.000 đ/kg Ổn định Dòng phổ biến cho công trình yêu cầu nhận diện rõ và đối chiếu barem chặt.
Việt Mỹ VAS ↗ Thép xây dựng, thép cuộn, thép thanh vằn CB300-V / CB400-VĐối chiếu theo CO/CQ, tem bó và phiếu giao hàng. 14.600 - 15.300 đ/kg 14.900 - 15.700 đ/kg Cạnh tranh Phù hợp nhóm đơn cần tối ưu ngân sách tại miền Nam và Tây Nguyên.
Việt Đức VGS ↗ Thép xây dựng, ống thép, thép hộp kết cấu Theo CO/CQ từng lôĐối chiếu theo CO/CQ, tem bó và phiếu giao hàng. 15.000 - 15.500 đ/kg 15.300 - 15.900 đ/kg Theo khu vực Cần tách rõ giá thép xây dựng và nhóm ống/hộp kết cấu khi hỏi báo giá.
Pomina ↗ Thép cuộn, thép thanh vằn CB300-V / CB400-VĐối chiếu theo CO/CQ, tem bó và phiếu giao hàng. 15.100 - 15.700 đ/kg 15.400 - 16.100 đ/kg Theo tồn kho Nên xác nhận tồn kho, khối lượng tối thiểu, VAT và thời gian giao trước khi đặt.
Miền Nam Vnsteel ↗ Thép xây dựng dân dụng và công trình CB300-V / CB400-VĐối chiếu theo CO/CQ, tem bó và phiếu giao hàng. 14.900 - 15.600 đ/kg 15.200 - 15.900 đ/kg Ổn định Cần kiểm tra VAT, phiếu cân, số bó, mác thép và CO/CQ khi nhận hàng.
Lưu ý giá: Các khoảng giá trên là giá tham khảo theo kg, chưa phải báo giá chốt cho mọi công trình. Để xem sâu theo nhóm sản phẩm, truy cập danh mục thép xây dựng; để xem theo nhà máy, truy cập báo giá thép Hòa Phát.

Xu hướng giá thép

Xu hướng giá thép xây dựng theo dữ liệu thị trường

Biểu đồ xu hướng sử dụng dữ liệu tham chiếu theo tháng từ FRED/BLS, phù hợp để xem bối cảnh tăng, giảm hoặc đi ngang của thị trường thép trước khi chốt đơn. Dữ liệu FRED là chỉ số tham chiếu quốc tế, không thay thế báo giá bán trong nước theo thương hiệu, quy cách, số lượng, VAT, vận chuyển và địa điểm giao.

Xu hướng chỉ số sản phẩm thép nhà máy

Dùng để đọc bối cảnh chung của nhóm sản phẩm thép nhà máy. Đây là lớp tín hiệu tổng quan trước khi so sánh giá theo thương hiệu trong nước.

Xu hướng chỉ số sản phẩm thép nhà máy
Series: WPU1017
Loại dữ liệu: Steel Mill Products

348,53 index

Kỳ gần nhất: 05/2026

Tăng: +7,24 index (+2,12%)
Mốc so sánh: So với kỳ trước
Giá trị tại mốc so sánh: 341,29 index — Kỳ: 04/2026
Chênh lệch: +7,24 index (+2,12%)

Xu hướng thép thanh, thép tấm và thép hình cán nóng

Liên quan trực tiếp hơn đến nhóm thép xây dựng, thép hình, thép tấm kết cấu và vật tư phần thô dùng trong công trình.

Xu hướng thép thanh, thép tấm và thép hình cán nóng
Series: WPU101704
Loại dữ liệu: Hot Rolled Steel Bars, Plates, and Structural Shapes

292,77 index

Kỳ gần nhất: 05/2026

Giảm: -2,31 index (-0,78%)
Mốc so sánh: So với kỳ trước
Giá trị tại mốc so sánh: 295,07 index — Kỳ: 04/2026
Chênh lệch: -2,31 index (-0,78%)

Danh mục chính

Tra báo giá theo nhóm sản phẩm thép

Trang chủ hiển thị các nhóm lớn để người mua chọn nhanh đúng loại thép cần xem. Bảng quy cách chi tiết được tách riêng theo từng nhóm hàng, thương hiệu và sản phẩm để tra cứu thuận tiện hơn.

Thép xây dựng

Thép xây dựng

Thép cuộn, thép cây, thép thanh vằn cho phần thô, móng, cột, dầm, sàn.

Xem nhóm sản phẩm →
Thép hình I U H V

Thép hình I U H V

Thép hình phục vụ nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và khung chịu lực.

Xem nhóm sản phẩm →
Thép ống hộp

Thép ống hộp

Ống đen, ống mạ kẽm, hộp vuông, hộp chữ nhật cho công trình và sản xuất.

Xem nhóm sản phẩm →
Thép tấm

Thép tấm

Thép tấm cán nóng/cán nguội theo độ dày, khổ tấm, mác thép và yêu cầu cắt quy cách.

Xem nhóm sản phẩm →
Vật tư phụ trợ

Vật tư phụ trợ

Cóc nối thép, kẽm buộc, phụ kiện liên kết và vật tư phục vụ thi công.

Xem nhóm sản phẩm →

Phân tích thương hiệu

So sánh nhanh các thương hiệu thép đầu ngành

Mỗi thương hiệu có thế mạnh riêng về nguồn hàng, vùng giao, mác thép, nguồn phôi và mức độ phổ biến trong công trình. Khi so sánh, người mua nên xem thêm chứng từ lô hàng để biết thép được sản xuất từ tuyến lò điện hồ quang EAF hay tuyến lò cao - lò thổi oxy BF/BOF, vì điều này ảnh hưởng đến khả năng kiểm soát thành phần hóa học, độ ổn định mác thép và truy xuất nguồn gốc phôi.

Thép Hòa Phát

Phù hợp khi người mua cần nguồn phổ biến, dễ đối chiếu mác CB300-V, CB400-V, CB500-V, lô sản xuất và chứng từ phôi thép cho công trình dân dụng, công nghiệp.

Xem Hòa Phát

Thép Việt Nhật

Phù hợp công trình yêu cầu nhận diện rõ, kiểm tra barem kỹ, giới hạn chảy, thành phần hóa học và CO/CQ từng lô trước khi nghiệm thu.

Xem Việt Nhật

Thép Việt Mỹ / Việt Đức

Phù hợp nhóm đơn hàng tối ưu ngân sách, công trình khu vực miền Nam, Tây Nguyên, hoặc nhóm kết cấu ống hộp, nhà xưởng cần kiểm tra mác thép và nguồn phôi theo lô.

Xem thương hiệu
Gợi ý kiểm tra chuyên sâu: Với đơn hàng lớn hoặc công trình yêu cầu nghiệm thu chặt, nên yêu cầu CO/CQ thể hiện nhà máy, lô sản xuất, mác thép, giới hạn chảy, thành phần hóa học và thông tin phôi thép. Các thuật ngữ như EAF (lò điện hồ quang) và BF/BOF (tuyến lò cao - lò thổi oxy) giúp đội mua hàng trao đổi rõ hơn về nguồn luyện thép và mức độ ổn định của vật liệu.

Công cụ dự toán

Tính nhanh trọng lượng và chi phí thép cây

Công cụ này hỗ trợ ước tính nhanh khối lượng thép thanh vằn theo đường kính, chiều dài cây và số lượng. Kết quả chỉ phục vụ dự toán ban đầu; khi nghiệm thu vẫn cần đối chiếu barem, phiếu cân và chứng từ giao hàng.

Đang tính...

Công thức khối lượng gần đúng: kg/m = d² / 162, với d là đường kính thép tính bằng mm. Giá cần xác nhận theo thương hiệu, VAT, vận chuyển và thời điểm chốt.

Barem và tiêu chuẩn

Kiểm tra barem trọng lượng, mác thép và tiêu chuẩn trước khi nhận hàng

Với đơn hàng lớn, sai lệch nhỏ về đường kính, chiều dài, số cây hoặc mác thép có thể làm chênh lệch đáng kể chi phí. Vì vậy người mua nên kiểm tra đồng thời barem, dung sai, tem bó và CO/CQ.

TCVN 1651

Đối chiếu thép cốt bê tông theo tiêu chuẩn Việt Nam, gồm thép cuộn và thép thanh vằn.

JIS / ASTM

Áp dụng khi bản vẽ hoặc hồ sơ kỹ thuật yêu cầu tiêu chuẩn Nhật/Mỹ theo từng dự án.

CB400-V / CB500-V

Kiểm tra giới hạn chảy, mác thép và yêu cầu chịu lực theo bản vẽ kết cấu.

Phôi thép và tuyến luyện

Đọc CO/CQ để biết thông tin lô sản xuất, thành phần hóa học và tuyến luyện EAF hoặc BF/BOF khi hồ sơ dự án yêu cầu truy xuất sâu.

CO/CQ

Đối chiếu nhà máy, lô hàng, quy cách, mác thép, số lượng, giới hạn chảy, thành phần hóa học và phiếu giao hàng.

Cảnh báo mua hàng

Rủi ro thường gặp khi mua sắt thép xây dựng

Người mua không nên chỉ so sánh giá thấp nhất trên website. Một báo giá rẻ bất thường có thể chưa gồm VAT, chưa tính vận chuyển, không có hàng thật, hoặc thay đổi khi gọi điện xác nhận.

  • Giá ảo, giá chưa đủ điều kiện: Giá thấp nhưng chưa gồm VAT, cẩu hạ, vận chuyển hoặc chỉ áp dụng cho khối lượng rất lớn.
  • Tráo mác hoặc giao sai hàng: Cần kiểm tra ký hiệu trên thân thép, tem bó, mác thép và CO/CQ theo lô.
  • Thiếu cân, thiếu cây: Đơn lớn nên đối chiếu số cây, trọng lượng lý thuyết, phiếu cân và biên bản giao nhận.
  • Không rõ hiệu lực giá: Nên chốt bằng văn bản, ghi rõ thời gian hiệu lực, địa điểm giao, VAT và điều kiện thanh toán.

Quy trình minh bạch

Quy trình chốt báo giá thép cho công trình

Quy trình này giúp người mua tránh nhầm quy cách, thiếu cước vận chuyển hoặc không đủ chứng từ khi nghiệm thu.

Tiếp nhận bảng khối lượng

Gửi BOQ/bảng khối lượng, quy cách, số lượng, thương hiệu, mác thép và thời gian cần hàng.

Khảo sát tuyến giao

Xác nhận địa điểm, xe tải, xe cẩu, bốc dỡ, đường cấm tải và thời gian giao phù hợp.

Chốt giá bằng văn bản

Ghi rõ VAT, vận chuyển, cẩu hạ, điều kiện thanh toán và thời gian hiệu lực báo giá.

Giao hàng và nghiệm thu

Đối chiếu số cây, phiếu cân, chứng từ CO/CQ, tem bó và biên bản bàn giao.

Hồ sơ giao hàng

Kiểm hàng, chứng từ và giao thép tại công trình

Trước khi nhận thép, quý khách có thể đối chiếu hàng tại kho, chứng từ CO/CQ, phiếu giao hàng, phiếu cân và hình thức giao nhận tại công trình để hạn chế nhầm quy cách, thiếu số lượng hoặc sai mác thép.

Kiểm hàng thép tại kho trước khi giao
Kiểm hàng tại khoĐối chiếu đường kính, quy cách, tem bó, mác thép và số lượng trước khi xuất hàng.
Kiểm tra CO CQ phiếu giao hàng và phiếu cân thép
Chứng từ đầy đủKiểm tra CO/CQ, phiếu giao hàng, phiếu cân, quy cách, số lượng và thông tin lô hàng.
Giao thép tận công trình bằng xe cẩu
Giao hàng tận công trìnhHỗ trợ giao đúng chủng loại, đúng số lượng, đúng tiến độ và bốc dỡ theo điều kiện công trình.

Gửi BOQ để nhận báo giá thép sát công trình

Đội ngũ kỹ thuật sẽ đối chiếu quy cách, thương hiệu, khối lượng, VAT, tuyến giao, xe cẩu và chứng từ trước khi báo giá.

Gọi 0777.197.555
ĐD

Đội ngũ kỹ thuật Đông Dương SG

Nội dung trang chủ được biên soạn bởi đội ngũ Đông Dương SG để hỗ trợ nhà thầu, phòng vật tư và kỹ sư QS tra cứu nhanh giá thép, kiểm tra quy cách, barem, VAT, vận chuyển và chứng từ trước khi chốt đơn.

Hotline: 0777.197.555 · 028.6658.5555 · Email: Thepdongduongsg@gmail.com

FAQ

Câu hỏi thường gặp về báo giá thép xây dựng

Bảng giá thép xây dựng hôm nay tại khu vực miền Nam đang dao động ở mức nào?

Với nhóm thép xây dựng phổ biến, khoảng giá tham khảo trên trang chủ đang đặt ở mức 14.600 - 15.900 đ/kg, tùy thương hiệu, mác thép, quy cách, khối lượng và thời điểm chốt. Giá chưa bao gồm đầy đủ VAT, vận chuyển, xe cẩu và các yêu cầu phát sinh nếu chưa được xác nhận bằng báo giá riêng.

Làm sao để tính giá thép bao gồm chi phí cẩu hạ và vận chuyển tới tận công trình?

Cách tính thực tế nên tách thành: tiền hàng theo kg hoặc cây, VAT nếu lấy hóa đơn, cước vận chuyển theo tuyến, chi phí xe cẩu/bốc dỡ, phí chờ nếu có và điều kiện thanh toán. Với đơn lớn nên gửi BOQ, địa chỉ giao và thời gian nhận hàng để được báo giá bằng văn bản.

Đơn giá thép Hòa Phát và Việt Nhật hiện tại chênh lệch nhau bao nhiêu tiền 1 kg?

Trong bảng tham khảo, Hòa Phát đang được đặt khoảng 14.800 - 15.600 đ/kg tại miền Nam, còn Việt Nhật khoảng 14.900 - 15.700 đ/kg. Biên chênh thực tế thường phụ thuộc quy cách, mác thép, tồn kho và chính sách từng thời điểm, vì vậy cần đối chiếu theo báo giá ngày chốt.

Dung sai cho phép đối với thép thanh vằn TCVN 1651 là bao nhiêu?

Không nên kiểm dung sai bằng một con số chung cho mọi đường kính. Khi nghiệm thu cần đối chiếu bảng dung sai trong tiêu chuẩn áp dụng, chứng chỉ CO/CQ của lô hàng, đường kính danh nghĩa, chiều dài, khối lượng lý thuyết và phiếu cân thực tế.

Muốn nhận báo giá thép sát công trình cần gửi thông tin gì?

Nên gửi BOQ/bảng khối lượng hoặc danh sách quy cách, thương hiệu/mác thép mong muốn, số lượng, địa điểm giao, thời gian cần hàng, yêu cầu VAT, xe cẩu, cắt xẻ và chứng từ CO/CQ.

0777.197.555 028.6658.5555 💬 Zalo 24/7