Tôn lợp mái và báo giá tôn lợp mái mới nhất – Cập nhật 02/2024

Mục Lục

Giới thiệu chung về tôn lợp mái

Ngôi nhà là tổ ấm của mỗi gia đình, và để bảo vệ nó khỏi thời tiết khắc nghiệt, tôn lợp mái chính là lựa chọn hàng đầu. Trong phần này, chúng tôi sẽ cùng nhau tìm hiểu về tôn lợp mái là gì, những ưu điểm nổi bật và công dụng tuyệt vời mà sản phẩm này mang lại.

Tôn Lợp Mái là Gì?

Tôn lợp mái là một vật liệu xây dựng chất lượng cao được sử dụng để che chắn và bảo vệ ngôi nhà khỏi các yếu tố môi trường như mưa, nắng, gió và tác động từ thời tiết. Với đặc tính chịu lực và chống thấm nước, tôn lợp mái đang trở thành lựa chọn phổ biến không chỉ trong xây dựng nhà ở mà còn trong các dự án công nghiệp.

Công Dụng của Tôn Lợp Mái

Tôn lợp nhà không chỉ đơn thuần là một vật liệu che chắn mưa nắng mà còn có những công dụng khác nhau trong xây dựng. Điều này bao gồm việc tạo ra không gian sáng tạo, làm mát và bảo vệ tài sản bên trong ngôi nhà.

Nếu như trước đây, khi muốn lợp mái nhà mà không áp dụng phương pháp đổ bê tông mái bằng, các công trình xây dựng thường sử dụng ngói lợp hoặc mái fibro – xi măng. Tuy nhiên, khi áp dụng những hình thức này,  những hạn chế về tính thẩm mỹ, yêu cầu về độ phủ, che chắn cho công trình cũng như chi phí phải bỏ ra là tương đối lớn. Chính vì vậy, các sản phẩm tôn lợp mái hiện nay luôn là lựa chọn hàng đầu cho mọi mái lợp công trình.

Các sản phẩm tôn lợp mái hiện nay  được thiết kế tương đối đa dạng về màu sắc, kiểu dáng, có thể mô phỏng hình dạng của ngói tấm hay và ván lợp gỗ. Tuổi thọ của tôn lợp mái bằng nhựa có thể từ 15 đến 30 năm, trong khi đó tấm lợp gỗ và mái tôn kim loại có thể kéo dài tới 30 đến 50 năm.

Ưu điểm của tôn lợp mái

  • Khả năng chống ăn mòn cao: Thành phần Nhôm có trong lớp mạ tạo ra một màng ngăn cách cơ học giúp chống lại tác động của môi trường trong các điều kiện khí hậu khác nhau. Còn thành phần Kẽm trong lớp mạ giúp bảo vệ điện hóa hy sinh cho kim loại nền. Khi trời mưa hay tôn bị ướt, Kẽm sẽ tạo ra hợp chất bảo vệ những phần mép bị cắt hay chỗ trầy xước của Tôn.

  • Khả năng chống nóng hiệu quả: tôn có bề mặt sáng giúp tăng khả năng phản xạ ánh sáng tốt hơn hẳn các loại vật liệu tương tự như ngói, fibro xi măng. Điều này giúp cho bên trong ngôi nhà hay công trình luôn mát mẻ. Bên cạnh đó, do được làm từ chất liệu nhẹ và mỏng nên vào ban đêm, lượng nhiệt giữ lại trong tôn bị tiêu biến khá nhanh, giúp làm mát ngôi nhà hay công trình nhanh hơn hẳn những loại vật liệu khác.

  • Độ bền cao: tuổi thọ tôn trung bình từ 30-50 năm, tương đương với ngói – vật liệu lợp mái được cho là tốt nhất hiện nay.

  • Đa dạng mẫu mã, phong phú kiểu dáng, màu sắc, cấu trúc,… Với nhiều thiết kế độc đáo, mái tôn giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho ngôi nhà, mang đến vẻ đẹp hoàn thiện riêng cho từng công trình.

  • Mái tôn khá mỏng và nhẹ nhưng vẫn đảm bảo sự liên kết cũng như độ bền của từng tấm tôn. Bên cạnh đó, quá trình thi công và vận chuyển cũng rất dễ dàng và tiết kiệm được thời gian lắp đặt.

  • Giả cả hợp lý: Hiệu quả kinh tế cao, phù hợp với túi tiền của mọi người. Hơn nữa cũng tốn ít chi phí vật liệu đi kèm và chi phí bảo trì.

Các loại tôn lợp mái có trên thị trường hiện nay

Các hãng sản xuất, theo hãng, theo tên , theo loại : tôn sunco, tôn đại thiên lộc, tôn việt nhật, tôn đông á, tôn nam kim, tôn hoa sen, tôn olympic, tôn lạnh, tôn màu, tôn sóng ngói, tôn kẽm, tôn PU, tôn la phông, tôn sóng tròn, tôn sóng vuông, tôn cán PU, tôn klip lock

Tôn lạnh và tôn lạnh màu

Tôn màu - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Tôn màu – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
  • Tôn Lạnh là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm (galvalume – GL). Có thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn) và 1.5% silicon (Si).

  • Tôn lạnh màu là tôn lạnh được phủ màu lên, được sơn hai mặt giống nhau mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho công trình, màu sắc đa dạng phong phú, độ bền vượt trội nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.

Ưu điểm

  • Khả năng chống ăn mòn cao

  • Khả năng giảm nhiệt lơn

  • Màu sắc đa dạng đáp ứng tính thẩm mỹ cho các công trình.

Tôn cán sóng

Tôn cán sóng là loại tôn lợp mái được làm từ những tấm thép mạ kẽm/nhôm kẽm được phủ màu có trải qua quá trình dập sóng phù hợp với nhu cầu và tính thẩm mỹ của công trình.

Tôn lạnh - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Tôn lạnh – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Phân loại tôn cán sóng

  • Tôn cán sóng sử dụng tromg công trình công nghiệp: tôn 5 sóng, tôn 6 sóng và tôn 7 sóng vuông/tròn.

  • Tôn cán sóng sử dụng trong công trình dân dụng: tôn 9 sóng, tôn 11 sóng vuông/tròn.

Tôn giả ngói

Tôn giả ngói (tôn sóng ngói) là loại tôn lợp mái có kiểu dáng, kích thước, màu sắc trông rất giống ngói thật nhưng khác hoàn toàn từ cấu tạo cũng như khối lượng, thường được sử dụng lợp mái cho biệt thự, nhà phố hoặc các mái nhà có độ dốc lớn.

Tôn sóng ngói giá tốt - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Tôn sóng ngói giá tốt – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Sử dụng tôn giả ngói giúp giảm tải trọng lên khung sườn của mái, cột và móng so với gạch ngói thông thường.

Tôn kẽm

Tôn kẽm (tôn thường) là thép mạ kẽm với thành phần lớp mạ 100% kẽm.

Tôn kẽm - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Tôn kẽm – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Tôn kẽm có khả năng chống ăn mòn kém nên ít được sử dụng hơn

Giá thành tôn kẽm rẻ.

Tôn mát

Tôn Mát được cấu tạo từ 3 lớp là: lớp tôn – lớp PU chống cháy – lớp màng PP/PVC hoặc 1 lớp giấy bạc. Ngoài ra, cũng có thể cấu thành từ 3 lớp: tôn – xốp – tôn hoặc tôn – xốp – màng PVC.

Báo giá tôn lợp mái - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Báo giá tôn lợp mái, tôn đổ PU, tôn cách nhiệt – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Tôn mát còn có các tên gọi khác như: Tôn Cách Nhiệt, tôn Xốp Cách Nhiệt hay Tôn PU, PE.

Cấu tạo tôn mát:

  • Lớp tôn bề mặt được tráng 1 lớp Polyesters tạo độ bóng và bảo vệ màu sắc cho tấm tôn

  • Lớp PU (Polyurethane) mật độ cao tạo sợi bền vững giúp tăng cường hiệu quả cách âm, cách nhiệt cao

  • Lớp lụa PVC giảm thiểu khả năng cháy, tạo thẩm mỹ cho lớp trần dưới mái nhà.

Ưu điểm tôn mát:

  • Khả năng chống nóng tốt

  • Khả năng cách âm, giảm ồn tốt.

Bảng giá tôn lợp mái chi tiết tháng 02/2024

Tôn màu ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 1,07m )
2 dem 05 1.70  70,000 vnđ/ mét
3 dem 00 2.30  76,000 vnđ/ mét
3 dem 50 2.70  85,000 vnđ/ mét
4 dem 00 3.05  92,000 vnđ/ mét
4 dem 00 3.25  101,000 vnđ/ mét
4 dem 50 3.50  107,000 vnđ/ mét
4 dem 50 3.70  109,000 vnđ/ mét
5 dem 00 4.10  117,000 vnđ/ mét
Tôn màu Hoa Sen + Đông Á ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )
Đông Á 4,0 dem 3.40 113,000 vnđ/ mét
Đông Á 4,5 dem 3.90 131,000 vnđ/ mét
Đông Á 5.0 dem 4.40 141,500 vnđ/ mét
Hoa Sen 4,0 dem 3.40 122,000 vnđ/ mét
Hoa Sen 4,5 dem 3.90 138,000 vnđ/ mét
Hoa Sen 5,0 dem 4.40 152,500 vnđ/ mét
Tôn lạnh ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )
2 dem 30 2.35 74,000 vnđ/ mét
3 dem 20 2.75 82,000 vnđ/ mét
3 dem 30 3.05 89,000 vnđ/ mét
3 dem 60 3.25 91,000 vnđ/ mét
4 dem 20 3.70 112,000 vnđ/ mét
4 dem 50 4.10 121,000 vnđ/ mét
Tôn cán PU màu và lạnh ( 5 sóng, 9 sóng )
Tôn 5 sóng PU dày 16ly – 18ly PU + giấy bạc 75,000 vnđ/ mét
Tôn 9 sóng PU dày 16ly – 18ly PU + giấy bạc 75,000 vnđ/ mét
Tôn Klip Lock( Không dùng đai ) Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
Tôn màu độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 460 mm )
4 dem 00 3.25 52,000 vnđ/ mét
4 dem 50 3.70 58,000 vnđ/ mét
Đông Á 4,0 dem 3.40 59,000 vnđ/ mét
Đông Á 4,5 dem 3.90 65,500 vnđ/ mét
Tôn màu sóng ngói ( khổ 1,07m ) màu xanh ngọc, đô đậm, vàng kem, xám lông chuột
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 1,07m )
4 dem 00 3.05 108,000 vnđ/ mét
4 dem 00 3.25 118,000 vnđ/ mét
4 dem 50 3.50 121,000 vnđ/ mét
4 dem 50 3.70 127,000 vnđ/ mét
5 dem 00 4.10 128,000 vnđ/ mét
Đông Á 4,0 dem 3.40 128,000 vnđ/ mét
Đông Á 4,5 dem 3.90 141,000 vnđ/ mét
Nhà phân phối cách nhiệt Cát Tường
Diễn giải  Trọng lượng (Kg/m )  Giá cuộn
P1 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 16.13 1,000,000 vnđ/ cuộn
P2 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 21.26 1,318,000 vnđ/ cuộn
A1 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 18.71 1,160,000 vnđ/ cuộn
A2 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 27.20 1,686,000 vnđ/ cuộn
Băng keo 2 mặt ( cuộn ) 36.00
Nẹp tôn cách nhiệt ( m ) 3.50

Bạn đọc chú ý : Bảng giá tôn thép phía trên của chúng tôi chỉ mang tính tham khảo. Do giá thép xây dựng có thể thay đổi theo từng ngày, thậm chí là từng giờ, vui lòng liên hệ qua hotline phòng kinh doanh để nhận thông báo chính xác nhất về giá, xin cảm ơn.

Xu Hướng Giá Tăng và Cơ Hội Đầu Tư

Trong bối cảnh thị trường xây dựng đang phát triển, xu hướng giá tăng của tôn lợp mái là không thể trench khỏi. Tuy nhiên, đây cũng là cơ hội để đầu tư vào sản phẩm chất lượng, và hệ thống báo giá – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM là đối tác đáng tin cậy để bạn tận dụng cơ hội này.

Tại Sao Bạn Nên Mua Tôn tại Hệ Thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM ?

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM không chỉ là một trang web thương mại điện tử thông thường mà còn là địa chỉ đáng tin cậy của những người quan tâm đến vật liệu xây dựng. Dưới đây là những lý do tại sao bạn nên chọn mua tôn lợp mái tại đây:

  • Chất Lượng Đảm Bảo: Chúng tôi cam kết cung cấp tôn lợp mái chất lượng cao, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật.
  • Dịch Vụ Bán Hàng Chuyên Nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp sẽ giúp bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách của bạn.
  • Thông Tin Báo Giá Trực Tuyến: Hệ thống chúng tôi cung cấp thông tin báo giá rõ ràng và minh bạch, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm.
Kho tôn cuộn màu - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Kho tôn cuộn màu – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Khám phá danh mục sản phẩm 

Ngoài tôn lợp mái như trên bài viết, chúng tôi còn cung cấp đa dạng các mặt hàng sắt thép đi kèm như : Xà gồ chữ C, Xà gồ chữ Z, Thép Hộp, Thép ống….., xem chi tiết tại :

Với những thông tin chi tiết về tôn lợp mái, các loại tôn, các hãng thép nổi tiếng và lợi ích khi mua tại BAOGIATHEPXAYDUNG.COM, bạn đã có đủ cơ sở để đưa ra quyết định thông tin và hiệu quả khi xây dựng ngôi nhà của mình. Hãy đồng hành cùng chúng tôi để tạo nên ngôi nhà vững chắc và đẹp mắt nhất cho bạn và gia đình!