Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu
Ưu tiên kiểm tra zem/mm, lớp mạ, màu, khổ tôn, chiều dài cắt và bảo hành theo lô hàng.
Cập nhật 05/07/2026 · 35 sản phẩm
Tra nhanh tôn Đông Á theo nhóm tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, xà gồ C/Z, ống thép hàn và thép hộp mạ kẽm nếu có hàng thật. Bảng chỉ lấy dữ liệu đã lọc theo danh mục con phù hợp, không đưa thép cây/thép cuộn xây dựng vào trang Đông Á.
Tư vấn kỹ thuật
Đông Á phù hợp với đơn hàng cần tôn mạ, tôn lạnh, tôn màu và vật tư mái tôn có quy cách rõ. Khi hỏi giá nên tách rõ zem, độ dày, màu, lớp mạ, chiều dài cắt, diện tích mái, yêu cầu VAT và vị trí giao.
Ưu tiên kiểm tra zem/mm, lớp mạ, màu, khổ tôn, chiều dài cắt và bảo hành theo lô hàng.
Cần đối chiếu tiết diện, độ dày, barem, chiều dài cây và lớp mạ để tránh so giá sai quy cách.
Chỉ hiển thị khi dữ liệu thuộc nhóm ống/hộp mạ kẽm phù hợp; không lấy ống đúc hoặc thép xây dựng.
Bảng giá theo nhóm
Giá ưu tiên lấy từ dữ liệu sản phẩm. Nếu sản phẩm chưa có giá, bảng hiển thị dải giá dự kiến theo nhóm. Toàn bộ card, bộ lọc, bảng HTML và Schema dùng chung một nguồn dữ liệu đã lọc.
7 sản phẩm · 7 có giá sản phẩm.
45.000 - 95.000 đ/m²
3 sản phẩm · 3 có giá sản phẩm.
80.000 - 108.000 đ/m²
3 sản phẩm · 3 có giá sản phẩm.
70.000 - 92.000 đ/m²
11 sản phẩm · 11 có giá sản phẩm.
186.000 - 618.000 đ/cây 6m
11 sản phẩm · 11 có giá sản phẩm.
367.800 - 1.081.800 đ/cây 6m
| Nhóm | Sản phẩm | Quy cách | Barem/Trọng lượng | Mác/loại | Tiêu chuẩn/chứng từ | Báo giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tôn kẽm Đông Á | Tôn kẽm 0.30mm ↗ | 0.30mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 45.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn kẽm Đông Á | Tôn kẽm 0.35mm ↗ | 0.35mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 52.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn kẽm Đông Á | Tôn kẽm 0.40mm ↗ | 0.40mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 59.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn kẽm Đông Á | Tôn kẽm 0.45mm ↗ | 0.45mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 67.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn kẽm Đông Á | Tôn kẽm 0.50mm ↗ | 0.50mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 75.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn kẽm Đông Á | Tôn kẽm 0.58mm ↗ | 0.58mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 92.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn kẽm Đông Á | Tôn kẽm 0.60mm ↗ | 0.60mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 95.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn lạnh Đông Á | Tôn lạnh 0.45mm ↗ | 0.45mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 80.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn lạnh Đông Á | Tôn lạnh 0.50mm ↗ | 0.50mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 89.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn lạnh Đông Á | Tôn lạnh 0.60mm ↗ | 0.60mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 108.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn màu Đông Á | Tôn màu 0.30mm ↗ | 0.30mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 70.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn màu Đông Á | Tôn màu 0.35mm ↗ | 0.35mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 75.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Tôn màu Đông Á | Tôn màu 0.50mm ↗ | 0.50mm | Theo zem/độ dày và lớp mạ | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 92.000 ₫ /m²Giá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 100x50x20 ↗ | 100x50x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 234.000 ₫ đến 550.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 125x50x20 ↗ | 125x50x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 258.000 ₫ đến 610.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 150x50x20 ↗ | 150x50x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 294.000 ₫ đến 669.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 150x65x20 ↗ | 150x65x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 351.000 ₫ đến 741.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 180x50x20 ↗ | 180x50x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 327.000 ₫ đến 741.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 180x65x20 ↗ | 180x65x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | 618.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 200x50x20 ↗ | 200x50x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 351.000 ₫ đến 462.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 200x65x20 ↗ | 200x65x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 405.000 ₫ đến 663.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 250x50x20 ↗ | 250x50x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 513.000 ₫ đến 570.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 250x65x20 ↗ | 250x65x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 381.000 ₫ đến 795.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ C Đông Á | Xà gồ C 80x40x15 ↗ | 80x40x15 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 186.000 ₫ đến 243.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 100x50x52x20 ↗ | 100x50x52x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 367.800 ₫ đến 615.600 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 100x50x52x20 ↗ | 100x50x52x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 410.400 ₫ đến 789.600 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 150x50x56x20 ↗ | 150x50x56x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 449.400 ₫ đến 940.800 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 150x62x68x20 ↗ | 150x62x68x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 486.000 ₫ đến 1.017.600 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 200x62x68x20 ↗ | 200x62x68x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 562.200 ₫ đến 1.411.800 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 200x72x78x20 ↗ | 200x72x78x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 592.200 ₫ đến 1.488.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 250x62x68x20 ↗ | 250x62x68x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 680.400 ₫ đến 1.602.600 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 250x72x78x20 ↗ | 250x72x78x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 712.800 ₫ đến 1.678.800 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 300x62x68x20 ↗ | 300x62x68x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 761.400 ₫ đến 1.792.800 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 300x72x78x20 ↗ | 300x72x78x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 893.400 ₫ đến 1.869.600 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
| Xà gồ Z Đông Á | Xà gồ Z 300x94x100x20 ↗ | 300x94x100x20 | Theo barem quy cách/cây 6m | Theo dòng sản phẩm/độ dày/lớp mạ | Theo phiếu giao hàng/chứng từ từng lô | Khoảng giá: từ 1.081.800 ₫ đến 2.037.000 ₫ /cây 6mGiá lấy từ dữ liệu sản phẩm. Giá chốt còn phụ thuộc khối lượng, VAT và vị trí giao. |
Bằng chứng thực tế
Người mua nên kiểm tra hàng tại kho, tem nhãn, độ dày, lớp mạ, phiếu xuất kho và chứng từ giao hàng để hạn chế nhầm lô, nhầm màu hoặc sai quy cách.



Bài viết liên quan
Hệ thống ưu tiên các bài hỗ trợ mua tôn/xà gồ: chọn đúng loại tôn, cách tính diện tích mái, kiểm hàng, barem, VAT và vận chuyển.
FAQ
Trang chỉ hiển thị các nhóm phù hợp với định vị Đông Á như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, xà gồ C/Z, ống thép hàn và thép hộp mạ kẽm nếu sản phẩm có gắn đúng tag và danh mục con. Thép cây, thép cuộn xây dựng, thép hình, thép tấm, thép tròn đặc và vật tư phụ không được đưa vào bảng.
Đông Á không được định vị là trang thép thanh vằn/thép cuộn xây dựng. Vì vậy template dùng công cụ dự trù nhanh chi phí mái tôn thay vì máy tính thép cây.
Cột barem/trọng lượng giúp người mua đối chiếu độ dày, zem, kg/m², kg/m hoặc kg/cây để tránh so giá sai đơn vị. Nếu sản phẩm chưa có barem trong dữ liệu, bảng sẽ ghi rõ đang cập nhật hoặc theo barem quy cách.
Nếu dữ liệu sản phẩm lưu mức giá vài trăm nghìn đến vài triệu, đó thường là giá theo cây hoặc theo sản phẩm, không phải giá/kg. Template tự đổi nhãn sang cây 6m để tránh hiển thị sai kiểu 2.000.000đ/kg.
Không. Giá trên website là giá tham khảo theo dữ liệu sản phẩm và dải giá nhóm hàng. Giá chốt phụ thuộc zem, màu, lớp mạ, số lượng, VAT, vận chuyển, cẩu hạ, cắt xẻ và điều kiện giao công trình.
Link nội bộ hữu ích
Các nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, đối chiếu điều kiện giao hàng và quay về trang chủ để xem mặt bằng giá thép tổng quan.