Hiển thị 1–12 của 41 kết quả

Cập nhật 06/07/2026 · 41 sản phẩm

Bảng giá tôn xà gồ hôm nay 2026

Tra nhanh nhóm tôn xà gồ gồm xà gồ C, xà gồ Z, tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu. Trang này phù hợp cho chủ nhà, thầu mái tôn, đội cơ khí và bộ phận thu mua cần dự toán đồng bộ vật tư mái trước khi chốt đơn.

Xà gồ C/ZTôn kẽm/lạnh/màuGiá cây 6m & mét dàiGiao hàng công trình

Nhóm sản phẩm

Chọn nhanh loại tôn xà gồ cần báo giá

Mỗi nhóm bên dưới có landing page riêng để xem bảng giá chi tiết theo quy cách, độ dày và ứng dụng.

Xà gồ C

Dùng cho mái tôn nhà xưởng, nhà kho, mái dân dụng; dễ thi công, phổ biến ở nhiều khẩu độ mái.

Phù hợp: Xà gồ mái tôn, nhà xưởng, mái che

Xem bảng giá Xà gồ C →

Xà gồ Z

Phù hợp mái nhà xưởng cần vượt nhịp tốt, nối chồng linh hoạt và tối ưu kết cấu khung thép.

Phù hợp: Nhà xưởng, kho bãi, kết cấu vượt nhịp

Xem bảng giá Xà gồ Z →

Tôn kẽm

Dòng tôn mạ kẽm nền tảng, dùng cho mái che, vách, nhà kho và công trình cần chi phí hợp lý.

Phù hợp: Mái che, vách tôn, công trình phổ thông

Xem bảng giá Tôn kẽm →

Tôn lạnh

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, phản xạ nhiệt tốt, phù hợp mái nhà xưởng và nhà dân dụng cần giảm nóng.

Phù hợp: Chống nóng, mái xưởng, mái nhà

Xem bảng giá Tôn lạnh →

Tôn màu

Tôn phủ màu, phù hợp công trình cần thẩm mỹ, đồng bộ màu mái, màu vách và độ bền màu.

Phù hợp: Mái nhà, nhà xưởng, công trình cần màu sắc

Xem bảng giá Tôn màu →

So sánh nhanh

Bảng so sánh tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, xà gồ C và xà gồ Z

NhómQuy cách phổ biếnĐơn vị báo giáỨng dụng chínhLưu ý khi mua
Xà gồ CC80, C100, C150, C200, C250Cây 6m tham khảoMái tôn dân dụng, mái che, nhà khoKiểm tra chiều cao bụng, cánh, mép gấp, độ dày và lỗ đột nếu có.
Xà gồ ZZ100, Z150, Z200, Z250, Z300Cây 6m tham khảoNhà xưởng, mái vượt nhịp, kết cấu cần nối chồngChốt đúng chiều Z, mép gấp, độ dày và phương án nối chồng.
Tôn kẽm0.30 - 0.60mm, khổ 1.07m/1.20mMét dài tham khảoMái che, vách tôn, công trình phổ thôngKiểm tra độ dày, lớp mạ, khổ hữu dụng và chiều dài cắt.
Tôn lạnh0.30 - 0.60mm, khổ 1.07m/1.20mMét dài tham khảoMái cần chống nóng, nhà xưởng, nhà dân dụngXác nhận lớp mạ nhôm kẽm, bề mặt, khổ tôn và thương hiệu.
Tôn màu0.30 - 0.50mm, nhiều màu phổ biếnMét dài tham khảoMái nhà, nhà xưởng, công trình cần thẩm mỹChốt màu, mã màu, độ dày, kiểu sóng và lô màu để tránh lệch màu.

Bảng giá sàn

Khoảng giá tham khảo theo nhóm tôn xà gồ

Trang hub chỉ hiển thị khoảng giá theo nhóm để người mua định hướng nhanh. Bảng chi tiết từng sản phẩm, độ dày và quy cách được đặt tại từng trang con để tránh trùng lặp nội dung.

Ghi chú báo giá: Đơn giá trong bảng là giá tham khảo theo quy cách, độ dày, bề mặt và nhóm sản phẩm phổ biến tại kho. Giá thực tế tại công trình có thể biến động dựa trên khối lượng đơn hàng, địa điểm giao nhận, chiều dài cắt, VAT, bốc xếp và chính sách chiết khấu của nhà máy tại thời điểm chốt đơn. Quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline để được bộ phận kỹ thuật xác nhận đơn giá theo từng lô và hỗ trợ bóc tách khối lượng từ bản vẽ.
Nhóm sản phẩmKhoảng độ dày phổ biếnKhoảng giá tham khảoHành động
Xà gồ C1.5 - 2.9 ly186.000  - 794.712  / cây 6m tham khảoXem 11 sản phẩm chi tiết →
Xà gồ Z1.5 - 3.0 ly367.800  - 2.037.000  / cây 6m tham khảoXem 12 sản phẩm chi tiết →
Tôn kẽm0.30mm - 0.60mm45.000  - 118.000  / mét dài tham khảoXem 7 sản phẩm chi tiết →
Tôn lạnh0.30mm - 0.60mm54.000  - 135.000  / mét dài tham khảoXem 6 sản phẩm chi tiết →
Tôn màu0.30mm - 0.50mm70.000  - 148.000  / mét dài tham khảoXem 5 sản phẩm chi tiết →

Hình ảnh sản phẩm

Hình ảnh đối chiếu tôn xà gồ khi mua hàng

Nên kiểm tra đồng thời xà gồ, tôn lợp, độ dày, chiều dài cắt, tình trạng bề mặt và phụ kiện mái trước khi nhận hàng.

Tôn xà gồ tại kho nhiều quy cách gồm xà gồ C Z và tôn lợp mái
Tôn xà gồ tại kho nhiều quy cáchNhóm tôn xà gồ gồm xà gồ C, xà gồ Z, tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu; khi đặt hàng cần chốt đúng độ dày, khổ tôn, chiều dài cắt và số lượng.
Các loại tôn xà gồ gồm xà gồ C xà gồ Z tôn kẽm tôn lạnh tôn màu
Các loại tôn xà gồ phổ biếnXà gồ C/Z chịu nhiệm vụ đỡ mái; tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu là vật liệu lợp hoặc vách bao che, mỗi loại phù hợp một nhu cầu sử dụng khác nhau.
Ứng dụng tôn xà gồ trong mái tôn nhà xưởng và công trình dân dụng
Tôn xà gồ ứng dụng cho mái tôn nhà xưởngVới nhà xưởng, mái kho, mái che và nhà dân dụng, cần tính đồng thời xà gồ, tôn lợp, phụ kiện, vận chuyển và điều kiện thi công để dự toán chính xác.

Checklist nghiệm thu

Checklist hỏi báo giá và nhận tôn xà gồ

Hạng mụcHành động cần làm
Quy cáchGửi rõ loại hàng: xà gồ C/Z, tôn kẽm, tôn lạnh hoặc tôn màu; kèm độ dày, khổ tôn, chiều dài cắt và số lượng.
Ứng dụngNêu công trình dùng cho mái nhà, nhà xưởng, mái che, vách tôn hay kho bãi để được tư vấn đúng loại vật tư.
Khối lượngGửi bản vẽ hoặc kích thước mái để bóc tách số cây xà gồ, số mét tôn, phụ kiện và hao hụt.
Chứng từXác nhận hóa đơn, phiếu giao hàng, CO/CQ nếu công trình yêu cầu nghiệm thu.
Giao hàngChốt địa điểm, xe vào được hay không, thời gian giao, bốc xếp, cẩu hạ và chi phí phát sinh.
KT

Kiểm duyệt nội dung: Đội ngũ kỹ thuật Đông Dương SG

Nội dung được rà soát theo hướng hỗ trợ người mua tra nhanh nhóm tôn xà gồ, gồm quy cách, độ dày, giá tham khảo, điều kiện giao nhận, chứng từ và checklist nghiệm thu. Khi chốt đơn, khách hàng nên gửi bản vẽ hoặc kích thước mái để được bóc tách chính xác số lượng.

Hotline: 0777.197.555 · 028.6658.5555

FAQ

Câu hỏi thường gặp về tôn xà gồ

Tôn xà gồ gồm những sản phẩm nào?

Nhóm tôn xà gồ thường gồm xà gồ C, xà gồ Z, tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu. Xà gồ là hệ thanh đỡ mái, còn tôn là vật liệu lợp mái hoặc làm vách bao che.

Khi nào nên dùng xà gồ C và khi nào nên dùng xà gồ Z?

Xà gồ C phổ biến cho mái dân dụng, mái che, nhà kho nhỏ hoặc kết cấu đơn giản. Xà gồ Z phù hợp hơn với nhà xưởng, mái có khẩu độ lớn, cần nối chồng và khả năng vượt nhịp tốt.

Nên chọn tôn kẽm, tôn lạnh hay tôn màu?

Tôn kẽm phù hợp nhu cầu tiết kiệm chi phí; tôn lạnh phù hợp công trình cần giảm nóng và chống ăn mòn tốt; tôn màu phù hợp công trình cần thẩm mỹ, đồng bộ màu mái và màu vách.

Giá tôn xà gồ phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Giá phụ thuộc vào độ dày, khổ tôn, quy cách xà gồ, bề mặt mạ, thương hiệu, số lượng đặt hàng, chiều dài cắt, địa điểm giao, VAT, bốc xếp và thời điểm chốt đơn.

Khi nhận tôn xà gồ tại công trình cần kiểm tra gì?

Cần kiểm tra quy cách, độ dày, chiều dài, số lượng, tình trạng cong móp, bề mặt mạ hoặc lớp sơn, phiếu giao hàng, hóa đơn, CO/CQ nếu công trình yêu cầu và điều kiện bốc xếp tại công trình.

Link nội bộ hữu ích

Tài liệu hỗ trợ trước khi chốt đơn

Những nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, nghiệm thu hàng và đối chiếu mặt bằng giá chung trước khi đặt hàng.

0777.197.555 028.6658.5555 💬 Zalo 24/7