Xà gồ C
Dùng cho mái tôn nhà xưởng, nhà kho, mái dân dụng; dễ thi công, phổ biến ở nhiều khẩu độ mái.
Phù hợp: Xà gồ mái tôn, nhà xưởng, mái che
Xem bảng giá Xà gồ C →Tra nhanh nhóm tôn xà gồ gồm xà gồ C, xà gồ Z, tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu. Trang này phù hợp cho chủ nhà, thầu mái tôn, đội cơ khí và bộ phận thu mua cần dự toán đồng bộ vật tư mái trước khi chốt đơn.
Nhóm sản phẩm
Mỗi nhóm bên dưới có landing page riêng để xem bảng giá chi tiết theo quy cách, độ dày và ứng dụng.
Dùng cho mái tôn nhà xưởng, nhà kho, mái dân dụng; dễ thi công, phổ biến ở nhiều khẩu độ mái.
Phù hợp: Xà gồ mái tôn, nhà xưởng, mái che
Xem bảng giá Xà gồ C →Phù hợp mái nhà xưởng cần vượt nhịp tốt, nối chồng linh hoạt và tối ưu kết cấu khung thép.
Phù hợp: Nhà xưởng, kho bãi, kết cấu vượt nhịp
Xem bảng giá Xà gồ Z →Dòng tôn mạ kẽm nền tảng, dùng cho mái che, vách, nhà kho và công trình cần chi phí hợp lý.
Phù hợp: Mái che, vách tôn, công trình phổ thông
Xem bảng giá Tôn kẽm →Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, phản xạ nhiệt tốt, phù hợp mái nhà xưởng và nhà dân dụng cần giảm nóng.
Phù hợp: Chống nóng, mái xưởng, mái nhà
Xem bảng giá Tôn lạnh →Tôn phủ màu, phù hợp công trình cần thẩm mỹ, đồng bộ màu mái, màu vách và độ bền màu.
Phù hợp: Mái nhà, nhà xưởng, công trình cần màu sắc
Xem bảng giá Tôn màu →So sánh nhanh
| Nhóm | Quy cách phổ biến | Đơn vị báo giá | Ứng dụng chính | Lưu ý khi mua |
|---|---|---|---|---|
| Xà gồ C | C80, C100, C150, C200, C250 | Cây 6m tham khảo | Mái tôn dân dụng, mái che, nhà kho | Kiểm tra chiều cao bụng, cánh, mép gấp, độ dày và lỗ đột nếu có. |
| Xà gồ Z | Z100, Z150, Z200, Z250, Z300 | Cây 6m tham khảo | Nhà xưởng, mái vượt nhịp, kết cấu cần nối chồng | Chốt đúng chiều Z, mép gấp, độ dày và phương án nối chồng. |
| Tôn kẽm | 0.30 - 0.60mm, khổ 1.07m/1.20m | Mét dài tham khảo | Mái che, vách tôn, công trình phổ thông | Kiểm tra độ dày, lớp mạ, khổ hữu dụng và chiều dài cắt. |
| Tôn lạnh | 0.30 - 0.60mm, khổ 1.07m/1.20m | Mét dài tham khảo | Mái cần chống nóng, nhà xưởng, nhà dân dụng | Xác nhận lớp mạ nhôm kẽm, bề mặt, khổ tôn và thương hiệu. |
| Tôn màu | 0.30 - 0.50mm, nhiều màu phổ biến | Mét dài tham khảo | Mái nhà, nhà xưởng, công trình cần thẩm mỹ | Chốt màu, mã màu, độ dày, kiểu sóng và lô màu để tránh lệch màu. |
Bảng giá sàn
Trang hub chỉ hiển thị khoảng giá theo nhóm để người mua định hướng nhanh. Bảng chi tiết từng sản phẩm, độ dày và quy cách được đặt tại từng trang con để tránh trùng lặp nội dung.
Ghi chú báo giá: Đơn giá trong bảng là giá tham khảo theo quy cách, độ dày, bề mặt và nhóm sản phẩm phổ biến tại kho. Giá thực tế tại công trình có thể biến động dựa trên khối lượng đơn hàng, địa điểm giao nhận, chiều dài cắt, VAT, bốc xếp và chính sách chiết khấu của nhà máy tại thời điểm chốt đơn. Quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline để được bộ phận kỹ thuật xác nhận đơn giá theo từng lô và hỗ trợ bóc tách khối lượng từ bản vẽ.
| Nhóm sản phẩm | Khoảng độ dày phổ biến | Khoảng giá tham khảo | Hành động |
|---|---|---|---|
| Xà gồ C | 1.5 - 2.9 ly | 186.000 ₫ - 794.712 ₫ / cây 6m tham khảo | Xem 11 sản phẩm chi tiết → |
| Xà gồ Z | 1.5 - 3.0 ly | 367.800 ₫ - 2.037.000 ₫ / cây 6m tham khảo | Xem 12 sản phẩm chi tiết → |
| Tôn kẽm | 0.30mm - 0.60mm | 45.000 ₫ - 118.000 ₫ / mét dài tham khảo | Xem 7 sản phẩm chi tiết → |
| Tôn lạnh | 0.30mm - 0.60mm | 54.000 ₫ - 135.000 ₫ / mét dài tham khảo | Xem 6 sản phẩm chi tiết → |
| Tôn màu | 0.30mm - 0.50mm | 70.000 ₫ - 148.000 ₫ / mét dài tham khảo | Xem 5 sản phẩm chi tiết → |
Hình ảnh sản phẩm
Nên kiểm tra đồng thời xà gồ, tôn lợp, độ dày, chiều dài cắt, tình trạng bề mặt và phụ kiện mái trước khi nhận hàng.



Checklist nghiệm thu
| Hạng mục | Hành động cần làm |
|---|---|
| Quy cách | Gửi rõ loại hàng: xà gồ C/Z, tôn kẽm, tôn lạnh hoặc tôn màu; kèm độ dày, khổ tôn, chiều dài cắt và số lượng. |
| Ứng dụng | Nêu công trình dùng cho mái nhà, nhà xưởng, mái che, vách tôn hay kho bãi để được tư vấn đúng loại vật tư. |
| Khối lượng | Gửi bản vẽ hoặc kích thước mái để bóc tách số cây xà gồ, số mét tôn, phụ kiện và hao hụt. |
| Chứng từ | Xác nhận hóa đơn, phiếu giao hàng, CO/CQ nếu công trình yêu cầu nghiệm thu. |
| Giao hàng | Chốt địa điểm, xe vào được hay không, thời gian giao, bốc xếp, cẩu hạ và chi phí phát sinh. |
Kiến thức liên quan








FAQ
Nhóm tôn xà gồ thường gồm xà gồ C, xà gồ Z, tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu. Xà gồ là hệ thanh đỡ mái, còn tôn là vật liệu lợp mái hoặc làm vách bao che.
Xà gồ C phổ biến cho mái dân dụng, mái che, nhà kho nhỏ hoặc kết cấu đơn giản. Xà gồ Z phù hợp hơn với nhà xưởng, mái có khẩu độ lớn, cần nối chồng và khả năng vượt nhịp tốt.
Tôn kẽm phù hợp nhu cầu tiết kiệm chi phí; tôn lạnh phù hợp công trình cần giảm nóng và chống ăn mòn tốt; tôn màu phù hợp công trình cần thẩm mỹ, đồng bộ màu mái và màu vách.
Giá phụ thuộc vào độ dày, khổ tôn, quy cách xà gồ, bề mặt mạ, thương hiệu, số lượng đặt hàng, chiều dài cắt, địa điểm giao, VAT, bốc xếp và thời điểm chốt đơn.
Cần kiểm tra quy cách, độ dày, chiều dài, số lượng, tình trạng cong móp, bề mặt mạ hoặc lớp sơn, phiếu giao hàng, hóa đơn, CO/CQ nếu công trình yêu cầu và điều kiện bốc xếp tại công trình.
Link nội bộ hữu ích
Những nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, nghiệm thu hàng và đối chiếu mặt bằng giá chung trước khi đặt hàng.