Thép cây cho móng, dầm, cột, sàn
Ưu tiên kiểm tra đường kính, mác CB300-V/CB400-V/CB500-V, chiều dài cây, số cây/bó và dấu nhận diện hình trái táo trên thân thép.
Cập nhật 05/07/2026 · 15 sản phẩm Pomina
Tra nhanh thép Pomina theo nhóm thép thanh vằn/thép cây và thép cuộn. Bảng hỗ trợ người mua đối chiếu đường kính, mác thép, barem, chứng từ, đơn vị tính và điều kiện giao công trình trước khi chốt đơn.
Tư vấn kỹ thuật
Với các hạng mục bê tông cốt thép, người mua không chỉ hỏi đơn giá mà còn cần kiểm tra mác thép, ký hiệu nhận diện, barem, CO/CQ và điều kiện giao hàng. Pomina phù hợp khi công trình cần thương hiệu thép xây dựng có nhận diện rõ và hồ sơ chứng từ dễ đối chiếu.
Ưu tiên kiểm tra đường kính, mác CB300-V/CB400-V/CB500-V, chiều dài cây, số cây/bó và dấu nhận diện hình trái táo trên thân thép.
Phù hợp các hạng mục cần phi nhỏ. Cần kiểm soát đường kính, trọng lượng cuộn, mác CB240-T và giấy tờ theo lô trước khi nhập kho.
Bảng giá theo nhóm
Giá ưu tiên lấy từ dữ liệu sản phẩm. Nếu sản phẩm chưa có giá, bảng hiển thị dải giá dự kiến theo nhóm để người mua có thông tin nền trước khi liên hệ.
10 sản phẩm · 3 có giá sản phẩm.
14.000 - 240.000 đ/kg
5 sản phẩm · 2 có giá sản phẩm.
13.300 - 18.500 đ/kg
| Nhóm | Sản phẩm | Đường kính | Mác thép | Tiêu chuẩn | Tình trạng kho | Báo giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép cây / thép thanh vằn Pomina | Thép cây D10 CB300-V 11.7m (Phi 10) ↗ | D10 | CB300-V | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | 84.000 đ/cây 11.7m Giá base cập nhật cho sản phẩm chủ lực. Vui lòng xác nhận lại hiệu lực giá, VAT và vận chuyển trước khi chốt. |
| Thép cây / thép thanh vằn Pomina | Thép cây D12 CB300-V 11.7m (Phi 12) ↗ | D12 | CB300-V | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | 134.000 đ/cây 11.7m Giá base cập nhật cho sản phẩm chủ lực. Vui lòng xác nhận lại hiệu lực giá, VAT và vận chuyển trước khi chốt. |
| Thép cây / thép thanh vằn Pomina | Thép cây D14 CB300-V 11.7m (Phi 14) ↗ | D14 | CB300-V | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt. |
| Thép cây / thép thanh vằn Pomina | Thép cây D16 CB300-V 11.7m (Phi 16) ↗ | D16 | CB300-V | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | 240.000 đ/cây 11.7m Giá base cập nhật cho sản phẩm chủ lực. Vui lòng xác nhận lại hiệu lực giá, VAT và vận chuyển trước khi chốt. |
| Thép cây / thép thanh vằn Pomina | Thép cây D18 CB300-V 11.7m (Phi 18) ↗ | D18 | CB300-V | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt. |
| Thép cây / thép thanh vằn Pomina | Thép cây D20 CB300-V 11.7m (Phi 20) ↗ | D20 | CB300-V | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt. |
| Thép cây / thép thanh vằn Pomina | Thép cây D22 CB300-V 11.7m (Phi 22) ↗ | D22 | CB300-V | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt. |
| Thép cây / thép thanh vằn Pomina | Thép cây D25 CB300-V 11.7m (Phi 25) ↗ | D25 | CB300-V | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt. |
| Thép cây / thép thanh vằn Pomina | Thép cây D28 CB300-V 11.7m (Phi 28) ↗ | D28 | CB300-V | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt. |
| Thép cây / thép thanh vằn Pomina | Thép cây D32 CB300-V 11.7m (Phi 32) ↗ | D32 | CB300-V | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt. |
| Thép cuộn Pomina | Dây kẽm gai cuộn 10–30kg ↗ | Theo sản phẩm | 2141 | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt. |
| Thép cuộn Pomina | Kẽm buộc 1 ly (Cuộn 20–50kg) ↗ | Theo sản phẩm | 2141 | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt. |
| Thép cuộn Pomina | Thép cuộn D6 CB240-T ↗ | D6 | CB240-T | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | 13.300 đ/kg Giá base cập nhật cho sản phẩm chủ lực. Vui lòng xác nhận lại hiệu lực giá, VAT và vận chuyển trước khi chốt. |
| Thép cuộn Pomina | Thép cuộn D8 CB240-T ↗ | D8 | CB240-T | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | 13.300 đ/kg Giá base cập nhật cho sản phẩm chủ lực. Vui lòng xác nhận lại hiệu lực giá, VAT và vận chuyển trước khi chốt. |
| Thép cuộn Pomina | Thép Cuộn Rút Dây SAE (1006, 1008) – Quy Cách & Báo Giá Dự Án ↗ | Theo sản phẩm | CB240-T hoặc theo CO/CQ từng lô | TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ | Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. | Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt. |
Bằng chứng thực tế
Người mua nên kiểm tra đồng thời hàng tại kho, ký hiệu nhận diện và chứng từ giao hàng để hạn chế nhầm lô, nhầm mác hoặc sai quy cách.



Bài viết liên quan
Hệ thống ưu tiên các bài hỗ trợ mua thép xây dựng: barem, mác thép, cách đọc báo giá, checklist nghiệm thu và VAT/vận chuyển.
FAQ
Nhóm phù hợp trên trang này là thép thanh vằn/thép cây và thép cuộn. Khi mua cần đối chiếu sản phẩm theo tem, ký hiệu thân thép, đường kính, mác thép và CO/CQ từng lô.
Nên kiểm tra dấu nhận diện hình trái táo trên thân thép, chỉ số đường kính, tem bó, số lô, phiếu cân/giao hàng và CO/CQ. Không nên chỉ dựa vào tên gọi trên báo giá.
Thép cuộn thường báo theo kg. Thép cây có thể báo theo kg hoặc theo cây 11.7m tùy cách lưu dữ liệu và báo giá của từng lô. Người mua cần kiểm tra rõ đơn vị tính trước khi so sánh giá.
Thép cuộn thường gặp mác CB240-T. Thép thanh vằn/thép cây thường gặp CB300-V, CB400-V, CB500-V hoặc mác theo tiêu chuẩn JIS/ASTM/TCVN ghi trên CO/CQ.
Với đơn hàng B2B hoặc công trình, người mua nên yêu cầu CO/CQ theo lô, phiếu giao hàng, phiếu cân và hóa đơn VAT ngay từ bước hỏi giá. Chứng từ thực tế phụ thuộc từng lô hàng và điều kiện mua bán.
Chi phí vận chuyển phụ thuộc khối lượng, địa điểm giao, loại xe, yêu cầu cẩu hạ, đường cấm tải và thời gian giao. Gửi địa chỉ công trình và khối lượng dự kiến sẽ giúp báo giá chính xác hơn.
Link nội bộ hữu ích
Các nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, đối chiếu điều kiện giao hàng và quay về trang chủ để xem mặt bằng giá thép tổng quan.