Hiển thị 1–12 của 15 kết quả

Cập nhật 05/07/2026 · 15 sản phẩm Pomina

Bảng giá thép Pomina hôm nay

Tra nhanh thép Pomina theo nhóm thép thanh vằn/thép cây và thép cuộn. Bảng hỗ trợ người mua đối chiếu đường kính, mác thép, barem, chứng từ, đơn vị tính và điều kiện giao công trình trước khi chốt đơn.

PominaThép câyThép cuộnCO/CQ theo lôDấu trái táo

Tư vấn kỹ thuật

Khi nào nên chọn thép Pomina?

Với các hạng mục bê tông cốt thép, người mua không chỉ hỏi đơn giá mà còn cần kiểm tra mác thép, ký hiệu nhận diện, barem, CO/CQ và điều kiện giao hàng. Pomina phù hợp khi công trình cần thương hiệu thép xây dựng có nhận diện rõ và hồ sơ chứng từ dễ đối chiếu.

Thép cây cho móng, dầm, cột, sàn

Ưu tiên kiểm tra đường kính, mác CB300-V/CB400-V/CB500-V, chiều dài cây, số cây/bó và dấu nhận diện hình trái táo trên thân thép.

Thép cuộn cho đai, gia công

Phù hợp các hạng mục cần phi nhỏ. Cần kiểm soát đường kính, trọng lượng cuộn, mác CB240-T và giấy tờ theo lô trước khi nhập kho.

Được kiểm duyệt chuyên môn bởi: Đội ngũ kỹ thuật Đông Dương SG · Kỹ sư kết cấu thép. Xem thêm: Cách nhận biết thép Pomina chính hãng.
Bảng barem trọng lượng thép Pomina tham khảo
Quy cách Loại thép Kg/m tham khảo Kg/cây 11.7m tham khảo Ghi chú nghiệm thu
D6 / Phi 6Thép cuộn0.222Thường dùng làm đai, gia công theo kg.
D8 / Phi 8Thép cuộn0.395Kiểm tra trọng lượng cuộn và tem lô hàng.
D10 / Phi 10Thép cây0.6177.21Đối chiếu số cây, chiều dài và dấu nhận diện.
D12 / Phi 12Thép cây0.88810.39Phù hợp nhiều hạng mục dân dụng.
D14 / Phi 14Thép cây1.20814.13Kiểm tra mác thép theo bản vẽ.
D16 / Phi 16Thép cây1.57818.47Thường dùng cho dầm, cột, móng.
D18 / Phi 18Thép cây1.99823.38Cần kiểm tra phiếu cân khi giao số lượng lớn.
D20 / Phi 20Thép cây2.46628.85So sánh barem với CO/CQ từng lô.
D22 / Phi 22Thép cây2.98434.91Dễ phát sinh chênh lệch nếu nhầm mác thép.
D25 / Phi 25Thép cây3.85345.09Nên xác nhận xe, cẩu hạ và bốc xếp trước khi giao.
Lưu ý khi so sánh giá: thép cuộn thường báo theo kg; thép cây có thể báo theo kg hoặc theo cây 11.7m. Khi nhận báo giá, cần kiểm tra rõ đơn vị tính để tránh nhầm giá 1 cây thành giá 1 kg.

Bảng giá theo nhóm

Bảng giá thép Pomina theo danh mục sản phẩm

Giá ưu tiên lấy từ dữ liệu sản phẩm. Nếu sản phẩm chưa có giá, bảng hiển thị dải giá dự kiến theo nhóm để người mua có thông tin nền trước khi liên hệ.

Thép cây / thép thanh vằn Pomina

Thép cây / thép thanh vằn Pomina ↘

10 sản phẩm · 3 có giá sản phẩm.

14.000 - 240.000 đ/kg

Thép cuộn Pomina

Thép cuộn Pomina ↘

5 sản phẩm · 2 có giá sản phẩm.

13.300 - 18.500 đ/kg

Đang hiển thị toàn bộ sản phẩm trong bảng.
NhómSản phẩmĐường kínhMác thépTiêu chuẩnTình trạng khoBáo giá
Thép cây / thép thanh vằn Pomina D10 CB300-V TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. 84.000 đ/cây 11.7m Giá base cập nhật cho sản phẩm chủ lực. Vui lòng xác nhận lại hiệu lực giá, VAT và vận chuyển trước khi chốt.
Thép cây / thép thanh vằn Pomina D12 CB300-V TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. 134.000 đ/cây 11.7m Giá base cập nhật cho sản phẩm chủ lực. Vui lòng xác nhận lại hiệu lực giá, VAT và vận chuyển trước khi chốt.
Thép cây / thép thanh vằn Pomina D14 CB300-V TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt.
Thép cây / thép thanh vằn Pomina D16 CB300-V TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. 240.000 đ/cây 11.7m Giá base cập nhật cho sản phẩm chủ lực. Vui lòng xác nhận lại hiệu lực giá, VAT và vận chuyển trước khi chốt.
Thép cây / thép thanh vằn Pomina D18 CB300-V TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt.
Thép cây / thép thanh vằn Pomina D20 CB300-V TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt.
Thép cây / thép thanh vằn Pomina D22 CB300-V TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt.
Thép cây / thép thanh vằn Pomina D25 CB300-V TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt.
Thép cây / thép thanh vằn Pomina D28 CB300-V TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt.
Thép cây / thép thanh vằn Pomina D32 CB300-V TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt.
Thép cuộn Pomina Theo sản phẩm 2141 TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt.
Thép cuộn Pomina Theo sản phẩm 2141 TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt.
Thép cuộn Pomina D6 CB240-T Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. 13.300 đ/kg Giá base cập nhật cho sản phẩm chủ lực. Vui lòng xác nhận lại hiệu lực giá, VAT và vận chuyển trước khi chốt.
Thép cuộn Pomina D8 CB240-T Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. 13.300 đ/kg Giá base cập nhật cho sản phẩm chủ lực. Vui lòng xác nhận lại hiệu lực giá, VAT và vận chuyển trước khi chốt.
Thép cuộn Pomina Theo sản phẩm CB240-T hoặc theo CO/CQ từng lô TCVN/JIS/ASTM theo CO/CQ Còn hàngCần xác nhận lại số lượng trước khi chốt đơn. Giá dự kiến 14.000 đ - 18.500 đ/kg Dải giá dự kiến theo nhóm; không khai báo Offer schema cho dòng này vì chưa phải giá chốt.

Bằng chứng thực tế

Đối chiếu hàng trước khi nhận thép Pomina

Người mua nên kiểm tra đồng thời hàng tại kho, ký hiệu nhận diện và chứng từ giao hàng để hạn chế nhầm lô, nhầm mác hoặc sai quy cách.

Kho thép Pomina chuẩn bị giao công trình
Kho thép Pomina chuẩn bị giao công trìnhHàng được bó theo lô, kiểm tra quy cách, đường kính và số lượng trước khi giao đến công trình.
Tem nhãn và ký hiệu thép Pomina
Tem nhãn và ký hiệu thép PominaKhi nhận hàng cần đối chiếu dấu nhận diện hình trái táo, đường kính, mác thép, số lô và chứng từ đi kèm.
Kiểm tra chứng từ giao hàng thép Pomina
Kiểm tra chứng từ giao hàngĐối chiếu phiếu giao hàng, số bó, quy cách và CO/CQ giúp giảm rủi ro nhầm hàng khi nghiệm thu.

Bài viết liên quan

Bài viết liên quan trước khi mua thép Pomina

Hệ thống ưu tiên các bài hỗ trợ mua thép xây dựng: barem, mác thép, cách đọc báo giá, checklist nghiệm thu và VAT/vận chuyển.

ĐD

Đội ngũ kỹ thuật Đông Dương SG

Nội dung được biên soạn để hỗ trợ người mua kiểm tra giá, quy cách, barem, chứng từ và điều kiện giao hàng thép Pomina trước khi chốt đơn.

Hotline: 0777.197.555 · 028.6658.5555

FAQ

Câu hỏi thường gặp về thép Pomina

Thép Pomina gồm những nhóm sản phẩm nào?

Nhóm phù hợp trên trang này là thép thanh vằn/thép cây và thép cuộn. Khi mua cần đối chiếu sản phẩm theo tem, ký hiệu thân thép, đường kính, mác thép và CO/CQ từng lô.

Làm sao nhận biết thép Pomina chính hãng khi nhận hàng?

Nên kiểm tra dấu nhận diện hình trái táo trên thân thép, chỉ số đường kính, tem bó, số lô, phiếu cân/giao hàng và CO/CQ. Không nên chỉ dựa vào tên gọi trên báo giá.

Vì sao đơn vị giá thép cây Pomina có lúc là kg, có lúc là cây 11.7m?

Thép cuộn thường báo theo kg. Thép cây có thể báo theo kg hoặc theo cây 11.7m tùy cách lưu dữ liệu và báo giá của từng lô. Người mua cần kiểm tra rõ đơn vị tính trước khi so sánh giá.

Mác thép Pomina nào dùng cho thép cuộn và thép cây?

Thép cuộn thường gặp mác CB240-T. Thép thanh vằn/thép cây thường gặp CB300-V, CB400-V, CB500-V hoặc mác theo tiêu chuẩn JIS/ASTM/TCVN ghi trên CO/CQ.

Thép Pomina có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hóa đơn VAT không?

Với đơn hàng B2B hoặc công trình, người mua nên yêu cầu CO/CQ theo lô, phiếu giao hàng, phiếu cân và hóa đơn VAT ngay từ bước hỏi giá. Chứng từ thực tế phụ thuộc từng lô hàng và điều kiện mua bán.

Đông Dương SG có hỗ trợ vận chuyển thép Pomina đến công trình không?

Chi phí vận chuyển phụ thuộc khối lượng, địa điểm giao, loại xe, yêu cầu cẩu hạ, đường cấm tải và thời gian giao. Gửi địa chỉ công trình và khối lượng dự kiến sẽ giúp báo giá chính xác hơn.

Link nội bộ hữu ích

Tài liệu hỗ trợ trước khi chốt đơn theo thương hiệu

Các nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, đối chiếu điều kiện giao hàng và quay về trang chủ để xem mặt bằng giá thép tổng quan.

0777.197.555 028.6658.5555 💬 Zalo 24/7