Hiển thị 1–12 của 63 kết quả

Cập nhật: 05/07/2026 63 sản phẩm thép tấm 54 dòng có đủ giá & kg/tấm

Báo giá thép tấm · khổ tấm · kg/tấm

Bảng giá thép tấm hôm nay 05/07/2026

Tra nhanh giá thép tấm theo độ dày, khổ 1000x2000, 1220x2500, 1250x2500, trọng lượng lý thuyết kg/tấm, mác thép cần xác nhận, điều kiện cắt xẻ và giao hàng công trình.

Bảng giá & quy cách

Bảng giá thép tấm theo độ dày, khổ tấm và kg/tấm

Bảng chính chỉ hiển thị những sản phẩm có đủ kg/tấm và giá hợp lệ để người mua tra cứu nhanh. Các sản phẩm thiếu thông số hoặc cần báo giá riêng được tách xuống bảng phụ bên dưới.

Lưu ý trước khi so sánh giá: Trọng lượng trong bảng là kg/tấm lý thuyết theo công thức độ dày × rộng × dài × 7.85. Mác thép, tiêu chuẩn, CO/CQ, cắt CNC, cẩu hạ, VAT và xe giao cần xác nhận riêng theo từng lô hàng/báo giá.
STTSản phẩmĐộ dày & khổKg/tấmBáo giá
1 Thép tấm 0.5 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 0.5 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 7.85 kg/tấm 111.000 - 126.000 đ/tấm
2 Thép tấm 0.6 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 0.6 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 9.42 kg/tấm 134.000 - 151.000 đ/tấm
3 Thép tấm 0.7 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 0.7 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 10.99 kg/tấm 156.000 - 176.000 đ/tấm
4 Thép tấm 0.8 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 0.8 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 12.56 kg/tấm 178.000 - 201.000 đ/tấm
5 Thép tấm 0.9 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 0.9 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 14.13 kg/tấm 201.000 - 226.000 đ/tấm
6 Thép tấm 1 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 1 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 15.7 kg/tấm 223.000 - 251.000 đ/tấm
7 Thép tấm 1.1 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 1.1 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 17.27 kg/tấm 245.000 - 276.000 đ/tấm
8 Thép tấm 1.2 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 1.2 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 18.84 kg/tấm 268.000 - 301.000 đ/tấm
9 Thép tấm 1.3 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 1.3 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 20.41 kg/tấm 290.000 - 327.000 đ/tấm
10 Thép tấm 1.4 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 1.4 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 21.98 kg/tấm 312.000 - 352.000 đ/tấm
11 Thép tấm 1.5 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 1.5 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 23.55 kg/tấm 334.000 - 377.000 đ/tấm
12 Thép tấm 1.6 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 1.6 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 25.12 kg/tấm 357.000 - 402.000 đ/tấm
13 Thép tấm 1.7 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 1.7 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 26.69 kg/tấm 379.000 - 427.000 đ/tấm
14 Thép tấm 1.8 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 1.8 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 28.26 kg/tấm 401.000 - 452.000 đ/tấm
15 Thép tấm 2 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 2 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 31.4 kg/tấm 446.000 - 502.000 đ/tấm
16 Thép tấm 2.2 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 2.2 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 34.54 kg/tấm 490.000 - 553.000 đ/tấm
17 Thép tấm 2.5 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 2.5 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 39.25 kg/tấm 557.000 - 628.000 đ/tấm
18 Thép tấm 2.8 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 2.8 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 43.96 kg/tấm 624.000 - 703.000 đ/tấm
19 Thép tấm 3 ly khổ 1000x2000 mmTấm phẳng 3 mm1000x2000 mm2 m²/tấm 47.1 kg/tấm 669.000 - 754.000 đ/tấm
20 Thép tấm 0.5 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 0.5 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 11.97 kg/tấm 170.000 - 192.000 đ/tấm
21 Thép tấm 0.6 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 0.6 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 14.37 kg/tấm 204.000 - 230.000 đ/tấm
22 Thép tấm 0.8 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 0.8 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 19.15 kg/tấm 272.000 - 306.000 đ/tấm
23 Thép tấm 0.9 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 0.9 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 21.55 kg/tấm 306.000 - 345.000 đ/tấm
24 Thép tấm 1 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 1 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 23.94 kg/tấm 340.000 - 383.000 đ/tấm
25 Thép tấm 1.1 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 1.1 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 26.34 kg/tấm 374.000 - 421.000 đ/tấm
26 Thép tấm 1.2 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 1.2 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 28.73 kg/tấm 408.000 - 460.000 đ/tấm
27 Thép tấm 1.3 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 1.3 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 31.13 kg/tấm 442.000 - 498.000 đ/tấm
28 Thép tấm 1.4 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 1.4 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 33.52 kg/tấm 476.000 - 536.000 đ/tấm
29 Thép tấm 1.6 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 1.6 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 38.31 kg/tấm 544.000 - 613.000 đ/tấm
30 Thép tấm 1.7 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 1.7 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 40.7 kg/tấm 578.000 - 651.000 đ/tấm
31 Thép tấm 1.8 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 1.8 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 43.1 kg/tấm 612.000 - 690.000 đ/tấm
32 Thép tấm 2 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 2 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 47.89 kg/tấm 680.000 - 766.000 đ/tấm
33 Thép tấm 2.2 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 2.2 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 52.67 kg/tấm 748.000 - 843.000 đ/tấm
34 Thép tấm 2.5 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 2.5 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 59.86 kg/tấm 850.000 - 958.000 đ/tấm
35 Thép tấm 2.8 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 2.8 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 67.04 kg/tấm 952.000 - 1.073.000 đ/tấm
36 Thép tấm 3 ly khổ 1220x2500 mmTấm phẳng 3 mm1220x2500 mm3.05 m²/tấm 71.83 kg/tấm 1.020.000 - 1.149.000 đ/tấm
37 Thép tấm 0.5 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 0.5 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 12.27 kg/tấm 174.000 - 196.000 đ/tấm
38 Thép tấm 0.6 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 0.6 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 14.72 kg/tấm 209.000 - 236.000 đ/tấm
39 Thép tấm 0.7 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 0.7 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 17.17 kg/tấm 244.000 - 275.000 đ/tấm
40 Thép tấm 0.8 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 0.8 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 19.63 kg/tấm 279.000 - 314.000 đ/tấm
41 Thép tấm 0.9 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 0.9 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 22.08 kg/tấm 314.000 - 353.000 đ/tấm
42 Thép tấm 1 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 1 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 24.53 kg/tấm 348.000 - 392.000 đ/tấm
43 Thép tấm 1.1 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 1.1 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 26.98 kg/tấm 383.000 - 432.000 đ/tấm
44 Thép tấm 1.2 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 1.2 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 29.44 kg/tấm 418.000 - 471.000 đ/tấm
45 Thép tấm 1.3 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 1.3 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 31.89 kg/tấm 453.000 - 510.000 đ/tấm
46 Thép tấm 1.4 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 1.4 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 34.34 kg/tấm 488.000 - 549.000 đ/tấm
47 Thép tấm 1.5 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 1.5 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 36.8 kg/tấm 523.000 - 589.000 đ/tấm
48 Thép tấm 1.6 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 1.6 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 39.25 kg/tấm 557.000 - 628.000 đ/tấm
49 Thép tấm 1.7 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 1.7 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 41.7 kg/tấm 592.000 - 667.000 đ/tấm
50 Thép tấm 1.8 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 1.8 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 44.16 kg/tấm 627.000 - 707.000 đ/tấm
51 Thép tấm 2 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 2 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 49.06 kg/tấm 697.000 - 785.000 đ/tấm
52 Thép tấm 2.5 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 2.5 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 61.33 kg/tấm 871.000 - 981.000 đ/tấm
53 Thép tấm 2.8 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 2.8 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 68.69 kg/tấm 975.000 - 1.099.000 đ/tấm
54 Thép tấm 3 ly khổ 1250x2500 mmTấm phẳng 3 mm1250x2500 mm3.125 m²/tấm 73.59 kg/tấm 1.045.000 - 1.177.000 đ/tấm
Lưu ý khi chốt báo giá: Đơn giá thực nhận cần xác nhận thêm VAT, xe giao, cẩu hạ, phí vào công trình, cắt xẻ/chấn/đột lỗ/CNC và thời gian chờ. Trọng lượng trong bảng là trọng lượng lý thuyết để ước tính, khi giao hàng cần đối chiếu phiếu cân và CO/CQ từng lô.

Công thức kiểm tra

Cách tính trọng lượng thép tấm trước khi chốt đơn

Với thép tấm phẳng, người mua có thể ước tính trọng lượng theo công thức:

kg/tấm = độ dày(mm) × rộng(m) × dài(m) × 7.85

Ví dụ thép tấm 1.5 ly khổ 1220x2500 có diện tích 3.05 m², trọng lượng lý thuyết khoảng 35.91 kg/tấm.

Không nên chỉ nhìn đơn giá/kg

  • Phải xác nhận độ dày thực tế, khổ tấm và dung sai.
  • Phải hỏi mác thép/tiêu chuẩn nếu công trình yêu cầu.
  • Phải tính thêm cắt xẻ, bốc dỡ, xe giao và VAT.
  • Với tấm gân/chống trượt cần catalog hoặc mẫu gân để tính chính xác hơn.

Hình ảnh đối chiếu tại kho

Kiểm tra thép tấm bằng hình ảnh trước khi nhận hàng

Ảnh kho, bề mặt tấm và quá trình gia công giúp người mua đối chiếu tình trạng hàng, phương án cắt xẻ và chứng từ trước khi chốt đơn.

Kho thép tấm với các kiện thép tấm chuẩn bị gia công và giao hàng
Kiện thép tấm tại khoThép tấm được xếp kiện tại kho, hỗ trợ báo giá theo độ dày, khổ tấm, số lượng và điều kiện giao hàng thực tế.
Bề mặt thép tấm gân chống trượt cần kiểm tra độ dày nền và mẫu gân
Bề mặt thép tấm gân chống trượtVới tấm gân/chống trượt, cần đối chiếu mẫu gân, độ dày nền, khổ tấm và catalog vì phần gân có thể làm thay đổi trọng lượng.
Cắt CNC thép tấm theo bản vẽ gia công tại xưởng
Cắt CNC thép tấm theo bản vẽChi phí thép tấm có thể thay đổi theo yêu cầu cắt CNC, quy cách cắt, hao hụt vật tư và tiến độ giao hàng.

CO/CQ & nghiệm thu

Chứng từ cần đối chiếu khi mua thép tấm

Với thép tấm dùng cho kết cấu, cơ khí, nhà xưởng hoặc đóng tàu, báo giá cần ghi rõ mác thép, tiêu chuẩn, số lô, phiếu cân và CO/CQ. Người mua nên yêu cầu bản scan trước, sau đó nhận bản gốc theo thỏa thuận trong đơn hàng.

  • Đối chiếu tên hàng, mác thép, độ dày, khổ tấm.
  • Kiểm tra số lô, tiêu chuẩn và kết quả thử nghiệm nếu công trình yêu cầu.
  • Lưu phiếu cân và hình ảnh lô hàng khi nhận để hạn chế tranh chấp.

Nguồn hàng & chứng từ

Đối chiếu nhà máy, mác thép và CO/CQ trước khi nhận hàng

Với các đơn hàng yêu cầu mác thép hoặc tiêu chuẩn cụ thể như SS400, Q235, ASTM A36, người mua nên yêu cầu báo giá ghi rõ nguồn hàng, phiếu cân và chứng chỉ lô hàng.

Hòa PhátFormosaPoscoCO/CQ theo lô

Quy trình kiểm hàng

Cân điện tử, đo độ dày và kiểm bề mặt

  • Cân đối chiếu khối lượng trước khi giao hoặc khi nhận tại công trình.
  • Đo độ dày, khổ tấm và tình trạng bề mặt trước khi cắt xẻ.
  • Lưu ảnh lô hàng, phiếu cân, CO/CQ và biên nhận để hạn chế tranh chấp.

Kinh nghiệm mua thép

Khi mua thép tấm, cần kiểm tra gì ngoài đơn giá?

Để tránh báo giá thiếu thông tin, người mua nên gửi đủ quy cách, số lượng và điều kiện giao nhận ngay từ đầu.

Độ dày & khổ tấm

Gửi rõ độ dày, rộng, dài hoặc khổ chuẩn cần mua. Nếu cần cắt, ghi rõ kích thước thành phẩm.

Mác thép & tiêu chuẩn

Không tự mặc định SS400, A36, Q235 hay SPHC nếu báo giá/chứng chỉ chưa xác nhận.

Gia công cắt xẻ

Hỏi rõ cắt lẻ, chấn, đột lỗ, mép cắt và hao hụt khi gia công.

Giao hàng & chứng từ

Xác nhận VAT, xe giao, cẩu hạ, phiếu cân, CO/CQ và địa điểm công trình.

Đơn vị gia công thép tấm

Dịch vụ cắt xẻ và gia công thép tấm theo yêu cầu

Với thép tấm, nhiều đơn hàng không chỉ mua nguyên tấm mà còn cần cắt theo bản vẽ, chia khổ, làm bản mã hoặc xử lý bề mặt trước khi đưa vào xưởng/công trình. Đông Dương SG hỗ trợ tư vấn phương án gia công phù hợp theo độ dày, khổ tấm, mác thép, số lượng và tiến độ giao hàng.

CNC/Laser

Cắt theo bản vẽ CNC/Laser

Phù hợp bản mã, chi tiết cơ khí, plate đế, mặt bích, tấm lót, tấm gia cường cần kích thước rõ ràng.

Chấn dập

Chấn dập theo yêu cầu

Hỗ trợ các hạng mục cần gấp mép, bẻ góc, tạo biên dạng theo bản vẽ kỹ thuật hoặc mẫu thực tế.

Khoan lỗ

Khoan lỗ, đột lỗ bản mã

Gia công vị trí lỗ bulong, lỗ neo, lỗ chờ theo kích thước bản vẽ trước khi giao đến công trình.

Mài phẳng

Mài phẳng, xử lý mép cắt

Hỗ trợ làm sạch mép cắt, mài bavia, chuẩn bị bề mặt cho lắp ráp, hàn hoặc sơn phủ.

Khi cần gia công: Vui lòng gửi bản vẽ PDF/CAD, độ dày tấm, mác thép, số lượng chi tiết, dung sai yêu cầu và thời gian cần hàng để được báo giá cắt thép tấm theo yêu cầu chính xác hơn.

Câu hỏi thường gặp

FAQ khi xem báo giá thép tấm

Có hỗ trợ cắt thép tấm theo bản vẽ không?

Có. Người mua có thể gửi bản vẽ PDF/CAD, độ dày, khổ tấm, mác thép, số lượng chi tiết và dung sai yêu cầu để được tư vấn cắt theo bản vẽ CNC/Laser, chấn dập, khoan lỗ, mài phẳng hoặc xử lý mép cắt trước khi giao hàng.

Thép tấm Trung Quốc và thép tấm nội địa như Hòa Phát, Formosa chênh lệch giá do đâu?

Giá thép tấm có thể chênh do nguồn phôi, nhà máy sản xuất, mác thép, tiêu chuẩn, độ dày, khổ tấm, tồn kho, cước vận chuyển, tỷ giá và chứng từ đi kèm. Khi so sánh giá, người mua nên đối chiếu cùng độ dày, cùng khổ, cùng mác thép và cùng điều kiện giao hàng.

Thép tấm cường độ cao Q345, A572 khác gì so với thép SS400?

SS400 thường dùng cho kết cấu thông dụng; Q345 và A572 là nhóm thép cường độ cao hơn, phù hợp chi tiết chịu lực hoặc yêu cầu kỹ thuật cao hơn. Giá và khả năng gia công phụ thuộc mác thép, độ dày, tiêu chuẩn và CO/CQ từng lô, vì vậy không nên thay thế lẫn nhau nếu bản vẽ đã chỉ định vật liệu.

Cần những chứng từ gì để nghiệm thu thép tấm đóng tàu Grade A/B?

Với thép tấm đóng tàu, bộ phận thu mua nên yêu cầu báo giá ghi rõ Grade A/B, độ dày, khổ tấm, tiêu chuẩn hoặc class áp dụng, CO/CQ, số lô, phiếu cân và điều kiện giao hàng. Nếu công trình yêu cầu đăng kiểm hoặc class riêng, cần xác nhận chứng từ trước khi đặt hàng.

Quy đổi 1 mét vuông thép tấm gân sang kg như thế nào cho chuẩn?

Với tấm gân, không nên chỉ lấy công thức tấm phẳng rồi kết luận là trọng lượng cuối cùng, vì phần gân làm tăng khối lượng. Cách an toàn là dùng catalog/barem nhà máy theo mẫu gân, độ dày nền và khổ tấm; nếu chưa có catalog, chỉ nên xem trọng lượng tấm phẳng là mức tham chiếu nền.

Thời gian cấp lại bản gốc CO/CQ nhà máy cho một lô thép tấm thường mất bao lâu?

Thời gian phụ thuộc nhà máy, nhà cung cấp và tình trạng chứng từ của lô hàng. Với đơn cần nghiệm thu gấp, nên yêu cầu xác nhận CO/CQ trước khi chốt đơn, ghi rõ thời điểm giao chứng từ bản scan và bản gốc trong báo giá hoặc hợp đồng.

Link nội bộ hữu ích

Tài liệu hỗ trợ trước khi chốt đơn

Những nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, nghiệm thu hàng và đối chiếu mặt bằng giá chung trước khi đặt hàng.

0777.197.555 028.6658.5555 💬 Zalo 24/7