Hiển thị 1–12 của 45 kết quả

Bảng giá cơ khí · Cập nhật 06/07/2026

Bảng giá thép vuông đặc hôm nay 2026

Tra nhanh thép vuông đặc theo cạnh, kg/m, kg/cây 6m tham chiếu, mác thép và điều kiện cắt quy cách. Bảng này phù hợp cho xưởng cơ khí, chế tạo máy, khuôn mẫu, đồ gá, chi tiết phay và phôi gia công.

Kg/m theo cạnh vuôngGhi chú CO/CQ từng lôCắt quy cách theo bản vẽBáo giá theo kg/cây/tấn

Phần mềm dự toán mini

3 công cụ tính thép vuông đặc cho xưởng cơ khí

Ba công cụ dưới đây giúp quy đổi đơn giá, tính hao hụt khi cắt phôi và chọn mác thép phù hợp trước khi gửi yêu cầu báo giá.

Quy đổi đơn giá Kg ↔ Mét ↔ Cây 6m

Nhập cạnh vuông và đơn giá/kg để quy đổi nhanh ra giá theo mét dài và giá cây 6m.

Cắt phôi & hao hụt mạch cưa

Tính số đoạn phôi hữu ích cắt được từ một cây thép mẹ, có tính hao hụt lưỡi cưa.

Tra cứu mác thép đặc

Chọn mác thép để xem nhanh đặc tính, ứng dụng và lưu ý khi gia công.

Bảng tra cứu

Bảng giá và barem thép vuông đặc theo cạnh

Bảng chính ưu tiên các dòng nhận diện được quy cách cạnh vuông để hiển thị kg/m và kg/cây 6m. Mác thép, tiêu chuẩn và chứng từ cần đối chiếu theo CO/CQ từng lô hàng.

Lưu ý khi chốt báo giá: kg/m là trọng lượng lý thuyết theo cạnh vuông đặc. Cột báo giá trong bảng đang hiển thị theo mét dài để phù hợp với cách tính phôi thép vuông đặc. Giá thực nhận phụ thuộc mác thép, chiều dài cắt, số lượng kg/tấn, VAT, xe giao, cẩu hạ, chi phí cưa/cắt/phay và điều kiện vào xưởng/công trình.
STTSản phẩmQuy cáchKg/mKg/cây 6mBáo giá
1 Thép vuông đặc 10 x 10
Cần xác nhận theo CO/CQ
10x10 mm 0.785 kg/m 4.71 kg/cây 6m 11.600  /mét
2 Thép vuông đặc 12 x 12
Cần xác nhận theo CO/CQ
12x12 mm 1.13 kg/m 6.78 kg/cây 6m 16.500  /mét
3 Thép Vuông Đặc 13x13
Cần xác nhận theo CO/CQ
13x13 mm 1.327 kg/m 7.96 kg/cây 6m 19.500  /mét
4 Thép vuông đặc 14 x 14
Cần xác nhận theo CO/CQ
14x14 mm 1.539 kg/m 9.23 kg/cây 6m 22.500  /mét
5 Thép vuông đặc 15 x 15
Cần xác nhận theo CO/CQ
15x15 mm 1.766 kg/m 10.6 kg/cây 6m 26.100  /mét
6 Thép vuông đặc 16 x 16
Cần xác nhận theo CO/CQ
16x16 mm 2.01 kg/m 12.06 kg/cây 6m 29.600  /mét
7 Thép vuông đặc 17 x 17
Cần xác nhận theo CO/CQ
17x17 mm 2.269 kg/m 13.61 kg/cây 6m 33.400  /mét
8 Thép vuông đặc 18 x 18
Cần xác nhận theo CO/CQ
18x18 mm 2.543 kg/m 15.26 kg/cây 6m 37.400  /mét
9 Thép vuông đặc 19 x 19
Cần xác nhận theo CO/CQ
19x19 mm 2.834 kg/m 17 kg/cây 6m 41.700  /mét
10 Thép vuông đặc 20 x 20
Cần xác nhận theo CO/CQ
20x20 mm 3.14 kg/m 18.84 kg/cây 6m 46.200  /mét
11 Thép vuông đặc 22 x 22
Cần xác nhận theo CO/CQ
22x22 mm 3.799 kg/m 22.8 kg/cây 6m 55.900  /mét
12 Thép vuông đặc 24 x 24
Cần xác nhận theo CO/CQ
24x24 mm 4.522 kg/m 27.13 kg/cây 6m 66.500  /mét
13 Thép vuông đặc 25 x 25
Cần xác nhận theo CO/CQ
25x25 mm 4.906 kg/m 29.44 kg/cây 6m 78.200  /mét
14 Thép vuông đặc 28 x 28
Cần xác nhận theo CO/CQ
28x28 mm 6.154 kg/m 36.93 kg/cây 6m 90.500  /mét
15 Thép vuông đặc 30 x 30
Cần xác nhận theo CO/CQ
30x30 mm 7.065 kg/m 42.39 kg/cây 6m 104.100  /mét
16 Thép vuông đặc 32 x 32
Cần xác nhận theo CO/CQ
32x32 mm 8.038 kg/m 48.23 kg/cây 6m 118.300  /mét
17 Thép vuông đặc 34 x 34
Cần xác nhận theo CO/CQ
34x34 mm 9.075 kg/m 54.45 kg/cây 6m 133.500  /mét
18 Thép vuông đặc 35 x 35
Cần xác nhận theo CO/CQ
35x35 mm 9.616 kg/m 57.7 kg/cây 6m 141.600  /mét
19 Thép vuông đặc 36 x 36
Cần xác nhận theo CO/CQ
36x36 mm 10.174 kg/m 61.04 kg/cây 6m 149.700  /mét
20 Thép vuông đặc 38 x 38
Cần xác nhận theo CO/CQ
38x38 mm 11.335 kg/m 68.01 kg/cây 6m 166.900  /mét
21 Thép vuông đặc 40 x 40
Cần xác nhận theo CO/CQ
40x40 mm 12.56 kg/m 75.36 kg/cây 6m 184.900  /mét
22 Thép vuông đặc 42 x 42
Cần xác nhận theo CO/CQ
42x42 mm 13.847 kg/m 83.08 kg/cây 6m 203.900  /mét
23 Thép vuông đặc 45 x 45
Cần xác nhận theo CO/CQ
45x45 mm 15.896 kg/m 95.38 kg/cây 6m 234.000  /mét
24 Thép vuông đặc 48 x 48
Cần xác nhận theo CO/CQ
48x48 mm 18.086 kg/m 108.52 kg/cây 6m 266.300  /mét
25 Thép vuông đặc 50 x 50
Cần xác nhận theo CO/CQ
50x50 mm 19.625 kg/m 117.75 kg/cây 6m 289.000  /mét
26 Thép vuông đặc 55 x 55
Cần xác nhận theo CO/CQ
55x55 mm 23.746 kg/m 142.48 kg/cây 6m 349.600  /mét
27 Thép vuông đặc 65 x 65
Cần xác nhận theo CO/CQ
65x65 mm 33.166 kg/m 199 kg/cây 6m 488.300  /mét
28 Thép vuông đặc 70 x 70
Cần xác nhận theo CO/CQ
70x70 mm 38.465 kg/m 230.79 kg/cây 6m 566.300  /mét
29 Thép vuông đặc 75 x 75
Cần xác nhận theo CO/CQ
75x75 mm 44.156 kg/m 264.94 kg/cây 6m 650.000  /mét
30 Thép vuông đặc 80 x 80
Cần xác nhận theo CO/CQ
80x80 mm 50.24 kg/m 301.44 kg/cây 6m 739.500  /mét
31 Thép vuông đặc 85 x 85
Cần xác nhận theo CO/CQ
85x85 mm 56.716 kg/m 340.3 kg/cây 6m 834.900  /mét
32 Thép vuông đặc 90 x 90
Cần xác nhận theo CO/CQ
90x90 mm 63.585 kg/m 381.51 kg/cây 6m 936.000  /mét
33 Thép vuông đặc 95 x 95
Cần xác nhận theo CO/CQ
95x95 mm 70.846 kg/m 425.08 kg/cây 6m 1.042.900  /mét
34 Thép vuông đặc 100 x 100
Cần xác nhận theo CO/CQ
100x100 mm 78.5 kg/m 471 kg/cây 6m 1.155.500  /mét
35 Thép vuông đặc 110 x 110
Cần xác nhận theo CO/CQ
110x110 mm 94.985 kg/m 569.91 kg/cây 6m 1.398.300  /mét
36 Thép vuông đặc 120 x 120
Cần xác nhận theo CO/CQ
120x120 mm 113.04 kg/m 678.24 kg/cây 6m 1.663.900  /mét
37 Thép vuông đặc 130 x 130
Cần xác nhận theo CO/CQ
130x130 mm 132.665 kg/m 795.99 kg/cây 6m 1.952.900  /mét
38 Thép vuông đặc 140 x 140
Cần xác nhận theo CO/CQ
140x140 mm 153.86 kg/m 923.16 kg/cây 6m 2.264.800  /mét
39 Thép vuông đặc 150 x 150
Cần xác nhận theo CO/CQ
150x150 mm 176.625 kg/m 1059.75 kg/cây 6m 2.600.000  /mét
40 Thép vuông đặc 160 x 160
Cần xác nhận theo CO/CQ
160x160 mm 200.96 kg/m 1205.76 kg/cây 6m 2.958.100  /mét
41 Thép vuông đặc 170 x 170
Cần xác nhận theo CO/CQ
170x170 mm 226.865 kg/m 1361.19 kg/cây 6m 3.339.500  /mét
42 Thép vuông đặc 180 x 180
Cần xác nhận theo CO/CQ
180x180 mm 254.34 kg/m 1526.04 kg/cây 6m 3.743.900  /mét
43 Thép vuông đặc 190 x 190
Cần xác nhận theo CO/CQ
190x190 mm 283.385 kg/m 1700.31 kg/cây 6m 4.171.500  /mét
44 Thép vuông đặc 200 x 200
Cần xác nhận theo CO/CQ
200x200 mm 314 kg/m 1884 kg/cây 6m 4.622.100  /mét
Dòng cần kiểm tra: một số sản phẩm chưa nhận diện được cạnh vuông hoặc có quy cách không phải hai cạnh bằng nhau, nên không đưa vào bảng chính để tránh sai barem.

Hình ảnh đối chiếu

Hình ảnh thép vuông đặc tại kho

Khi mua thép vuông đặc, người mua nên kiểm tra mặt cắt, quy cách cạnh, chiều dài cây và tình trạng bề mặt trước khi chốt đơn.

Bãi thép vuông đặc nhiều quy cách tại kho vật tư cơ khí
Bãi thép vuông đặc nhiều quy cáchThép vuông đặc được xếp theo bó, dùng cho gia công cơ khí, chế tạo khung, chi tiết máy và các hạng mục cần cắt theo quy cách.
Mặt cắt thép vuông đặc không rỗng ruột
Mặt cắt thép vuông đặc không rỗng ruộtMặt cắt thép vuông đặc là tiết diện đặc hoàn toàn, khác với thép hộp vuông rỗng. Khi báo giá cần xác nhận cạnh vuông, chiều dài cây, mác thép và khối lượng thực tế.

Kinh nghiệm mua hàng

Khi báo giá và nghiệm thu thép vuông đặc cần kiểm tra gì?

Với thép vuông đặc, thông tin quan trọng không chỉ là giá/kg mà còn là cạnh vuông, chiều dài cắt, mác thép, phiếu cân và khả năng gia công theo bản vẽ.

Khi hỏi báo giá

  • Cung cấp cạnh vuông, ví dụ 50x50 mm
  • Gửi chiều dài cần cắt hoặc chiều dài cây
  • Nêu rõ mác thép nếu cần CT3, S45C, SS400...
  • Xác nhận đơn giá theo kg, cây hay tấn

Khi nhận hàng

  • Đo cạnh vuông bằng thước cặp
  • Kiểm chiều dài và số cây
  • Đối chiếu phiếu cân, hóa đơn, CO/CQ
  • Kiểm bề mặt cong vênh, nứt, rỗ, oxy hóa

Gia công & giao hàng

  • Cưa/cắt đoạn theo quy cách
  • Phay mặt, khoan, gia công theo bản vẽ nếu cần
  • Giao hàng theo kg/tấn, có thể phát sinh cẩu hạ
  • Giá thay đổi theo mác thép, số lượng và tiến độ
VT

Bộ phận Vật tư Đông Dương SG

Thông tin bảng giá được trình bày theo hướng hỗ trợ người mua đối chiếu quy cách, trọng lượng lý thuyết, phiếu cân và CO/CQ. Khi chốt đơn thực tế, cần xác nhận lại mác thép, số lượng và điều kiện giao hàng tại thời điểm báo giá.

Câu hỏi thường gặp

FAQ về thép vuông đặc

Công cụ quy đổi Kg ↔ Mét ↔ Cây 6m dùng để làm gì?

Công cụ giúp quy đổi từ đơn giá/kg sang giá theo mét dài và giá theo cây 6m dựa trên cạnh vuông và trọng lượng kg/m của thép vuông đặc.

Hao hụt mạch cưa là gì?

Hao hụt mạch cưa là phần phôi bị lưỡi cưa ăn mất trong mỗi lần cắt, cần tính vào kế hoạch mua phôi để tránh thiếu đoạn khi gia công hàng loạt.

Nên chọn CT3, SS400 hay S45C cho thép vuông đặc?

CT3 và SS400 thường dùng cho kết cấu, đồ gá, chấn song, chi tiết không yêu cầu cơ tính cao. S45C hoặc S50C phù hợp hơn cho chi tiết máy, trục, bánh răng, khuôn mẫu hoặc hạng mục cần gia công/nhiệt luyện, nhưng cần xác nhận CO/CQ từng lô.

1 mét thép vuông đặc nặng bao nhiêu kg?

Trọng lượng phụ thuộc cạnh vuông. Có thể ước tính theo công thức kg/m = cạnh(mm) × cạnh(mm) × 0,00785. Ví dụ vuông đặc 50x50 khoảng 19,625 kg/m.

1 cây thép vuông đặc dài 6m tính khối lượng như thế nào?

Lấy kg/m nhân với chiều dài cây. Ví dụ vuông đặc 50x50 khoảng 19,625 kg/m, cây 6m khoảng 117,75 kg/cây. Chiều dài thực tế cần xác nhận khi đặt hàng.

Thép vuông đặc có thể cắt theo quy cách không?

Có. Khi hỏi giá nên gửi cạnh vuông, chiều dài từng đoạn, số lượng, mác thép và yêu cầu gia công như cắt, phay, khoan hoặc tiện theo bản vẽ.

Có nên tự gán mác CT3, S45C, SS400 cho thép vuông đặc không?

Không nên nếu tên sản phẩm hoặc CO/CQ không ghi rõ. Mác thép ảnh hưởng đến độ bền, khả năng gia công và xử lý nhiệt, nên cần đối chiếu chứng chỉ từng lô.

Mua thép vuông đặc cần kiểm tra những chứng từ gì?

Nên kiểm tra báo giá, phiếu cân, quy cách cắt, mác thép, CO/CQ nếu công trình hoặc xưởng yêu cầu nghiệm thu vật liệu.

Cần báo giá thép vuông đặc theo quy cách?

Gửi cạnh vuông, chiều dài cắt, mác thép, số lượng và địa điểm giao để nhận báo giá sát thực tế.

Gọi 0777.197.555Gọi 028.6658.5555

Link nội bộ hữu ích

Tài liệu hỗ trợ trước khi chốt đơn

Những nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, nghiệm thu hàng và đối chiếu mặt bằng giá chung trước khi đặt hàng.

0777.197.555 028.6658.5555 💬 Zalo 24/7