Quy đổi đơn giá Kg ↔ Mét ↔ Cây 6m
Nhập cạnh vuông và đơn giá/kg để quy đổi nhanh ra giá theo mét dài và giá cây 6m.
Tra nhanh thép vuông đặc theo cạnh, kg/m, kg/cây 6m tham chiếu, mác thép và điều kiện cắt quy cách. Bảng này phù hợp cho xưởng cơ khí, chế tạo máy, khuôn mẫu, đồ gá, chi tiết phay và phôi gia công.
Phần mềm dự toán mini
Ba công cụ dưới đây giúp quy đổi đơn giá, tính hao hụt khi cắt phôi và chọn mác thép phù hợp trước khi gửi yêu cầu báo giá.
Nhập cạnh vuông và đơn giá/kg để quy đổi nhanh ra giá theo mét dài và giá cây 6m.
Tính số đoạn phôi hữu ích cắt được từ một cây thép mẹ, có tính hao hụt lưỡi cưa.
Chọn mác thép để xem nhanh đặc tính, ứng dụng và lưu ý khi gia công.
Bảng tra cứu
Bảng chính ưu tiên các dòng nhận diện được quy cách cạnh vuông để hiển thị kg/m và kg/cây 6m. Mác thép, tiêu chuẩn và chứng từ cần đối chiếu theo CO/CQ từng lô hàng.
| STT | Sản phẩm | Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6m | Báo giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép vuông đặc 10 x 10 Cần xác nhận theo CO/CQ |
10x10 mm | 0.785 kg/m | 4.71 kg/cây 6m | 11.600 ₫ /mét |
| 2 | Thép vuông đặc 12 x 12 Cần xác nhận theo CO/CQ |
12x12 mm | 1.13 kg/m | 6.78 kg/cây 6m | 16.500 ₫ /mét |
| 3 | Thép Vuông Đặc 13x13 Cần xác nhận theo CO/CQ |
13x13 mm | 1.327 kg/m | 7.96 kg/cây 6m | 19.500 ₫ /mét |
| 4 | Thép vuông đặc 14 x 14 Cần xác nhận theo CO/CQ |
14x14 mm | 1.539 kg/m | 9.23 kg/cây 6m | 22.500 ₫ /mét |
| 5 | Thép vuông đặc 15 x 15 Cần xác nhận theo CO/CQ |
15x15 mm | 1.766 kg/m | 10.6 kg/cây 6m | 26.100 ₫ /mét |
| 6 | Thép vuông đặc 16 x 16 Cần xác nhận theo CO/CQ |
16x16 mm | 2.01 kg/m | 12.06 kg/cây 6m | 29.600 ₫ /mét |
| 7 | Thép vuông đặc 17 x 17 Cần xác nhận theo CO/CQ |
17x17 mm | 2.269 kg/m | 13.61 kg/cây 6m | 33.400 ₫ /mét |
| 8 | Thép vuông đặc 18 x 18 Cần xác nhận theo CO/CQ |
18x18 mm | 2.543 kg/m | 15.26 kg/cây 6m | 37.400 ₫ /mét |
| 9 | Thép vuông đặc 19 x 19 Cần xác nhận theo CO/CQ |
19x19 mm | 2.834 kg/m | 17 kg/cây 6m | 41.700 ₫ /mét |
| 10 | Thép vuông đặc 20 x 20 Cần xác nhận theo CO/CQ |
20x20 mm | 3.14 kg/m | 18.84 kg/cây 6m | 46.200 ₫ /mét |
| 11 | Thép vuông đặc 22 x 22 Cần xác nhận theo CO/CQ |
22x22 mm | 3.799 kg/m | 22.8 kg/cây 6m | 55.900 ₫ /mét |
| 12 | Thép vuông đặc 24 x 24 Cần xác nhận theo CO/CQ |
24x24 mm | 4.522 kg/m | 27.13 kg/cây 6m | 66.500 ₫ /mét |
| 13 | Thép vuông đặc 25 x 25 Cần xác nhận theo CO/CQ |
25x25 mm | 4.906 kg/m | 29.44 kg/cây 6m | 78.200 ₫ /mét |
| 14 | Thép vuông đặc 28 x 28 Cần xác nhận theo CO/CQ |
28x28 mm | 6.154 kg/m | 36.93 kg/cây 6m | 90.500 ₫ /mét |
| 15 | Thép vuông đặc 30 x 30 Cần xác nhận theo CO/CQ |
30x30 mm | 7.065 kg/m | 42.39 kg/cây 6m | 104.100 ₫ /mét |
| 16 | Thép vuông đặc 32 x 32 Cần xác nhận theo CO/CQ |
32x32 mm | 8.038 kg/m | 48.23 kg/cây 6m | 118.300 ₫ /mét |
| 17 | Thép vuông đặc 34 x 34 Cần xác nhận theo CO/CQ |
34x34 mm | 9.075 kg/m | 54.45 kg/cây 6m | 133.500 ₫ /mét |
| 18 | Thép vuông đặc 35 x 35 Cần xác nhận theo CO/CQ |
35x35 mm | 9.616 kg/m | 57.7 kg/cây 6m | 141.600 ₫ /mét |
| 19 | Thép vuông đặc 36 x 36 Cần xác nhận theo CO/CQ |
36x36 mm | 10.174 kg/m | 61.04 kg/cây 6m | 149.700 ₫ /mét |
| 20 | Thép vuông đặc 38 x 38 Cần xác nhận theo CO/CQ |
38x38 mm | 11.335 kg/m | 68.01 kg/cây 6m | 166.900 ₫ /mét |
| 21 | Thép vuông đặc 40 x 40 Cần xác nhận theo CO/CQ |
40x40 mm | 12.56 kg/m | 75.36 kg/cây 6m | 184.900 ₫ /mét |
| 22 | Thép vuông đặc 42 x 42 Cần xác nhận theo CO/CQ |
42x42 mm | 13.847 kg/m | 83.08 kg/cây 6m | 203.900 ₫ /mét |
| 23 | Thép vuông đặc 45 x 45 Cần xác nhận theo CO/CQ |
45x45 mm | 15.896 kg/m | 95.38 kg/cây 6m | 234.000 ₫ /mét |
| 24 | Thép vuông đặc 48 x 48 Cần xác nhận theo CO/CQ |
48x48 mm | 18.086 kg/m | 108.52 kg/cây 6m | 266.300 ₫ /mét |
| 25 | Thép vuông đặc 50 x 50 Cần xác nhận theo CO/CQ |
50x50 mm | 19.625 kg/m | 117.75 kg/cây 6m | 289.000 ₫ /mét |
| 26 | Thép vuông đặc 55 x 55 Cần xác nhận theo CO/CQ |
55x55 mm | 23.746 kg/m | 142.48 kg/cây 6m | 349.600 ₫ /mét |
| 27 | Thép vuông đặc 65 x 65 Cần xác nhận theo CO/CQ |
65x65 mm | 33.166 kg/m | 199 kg/cây 6m | 488.300 ₫ /mét |
| 28 | Thép vuông đặc 70 x 70 Cần xác nhận theo CO/CQ |
70x70 mm | 38.465 kg/m | 230.79 kg/cây 6m | 566.300 ₫ /mét |
| 29 | Thép vuông đặc 75 x 75 Cần xác nhận theo CO/CQ |
75x75 mm | 44.156 kg/m | 264.94 kg/cây 6m | 650.000 ₫ /mét |
| 30 | Thép vuông đặc 80 x 80 Cần xác nhận theo CO/CQ |
80x80 mm | 50.24 kg/m | 301.44 kg/cây 6m | 739.500 ₫ /mét |
| 31 | Thép vuông đặc 85 x 85 Cần xác nhận theo CO/CQ |
85x85 mm | 56.716 kg/m | 340.3 kg/cây 6m | 834.900 ₫ /mét |
| 32 | Thép vuông đặc 90 x 90 Cần xác nhận theo CO/CQ |
90x90 mm | 63.585 kg/m | 381.51 kg/cây 6m | 936.000 ₫ /mét |
| 33 | Thép vuông đặc 95 x 95 Cần xác nhận theo CO/CQ |
95x95 mm | 70.846 kg/m | 425.08 kg/cây 6m | 1.042.900 ₫ /mét |
| 34 | Thép vuông đặc 100 x 100 Cần xác nhận theo CO/CQ |
100x100 mm | 78.5 kg/m | 471 kg/cây 6m | 1.155.500 ₫ /mét |
| 35 | Thép vuông đặc 110 x 110 Cần xác nhận theo CO/CQ |
110x110 mm | 94.985 kg/m | 569.91 kg/cây 6m | 1.398.300 ₫ /mét |
| 36 | Thép vuông đặc 120 x 120 Cần xác nhận theo CO/CQ |
120x120 mm | 113.04 kg/m | 678.24 kg/cây 6m | 1.663.900 ₫ /mét |
| 37 | Thép vuông đặc 130 x 130 Cần xác nhận theo CO/CQ |
130x130 mm | 132.665 kg/m | 795.99 kg/cây 6m | 1.952.900 ₫ /mét |
| 38 | Thép vuông đặc 140 x 140 Cần xác nhận theo CO/CQ |
140x140 mm | 153.86 kg/m | 923.16 kg/cây 6m | 2.264.800 ₫ /mét |
| 39 | Thép vuông đặc 150 x 150 Cần xác nhận theo CO/CQ |
150x150 mm | 176.625 kg/m | 1059.75 kg/cây 6m | 2.600.000 ₫ /mét |
| 40 | Thép vuông đặc 160 x 160 Cần xác nhận theo CO/CQ |
160x160 mm | 200.96 kg/m | 1205.76 kg/cây 6m | 2.958.100 ₫ /mét |
| 41 | Thép vuông đặc 170 x 170 Cần xác nhận theo CO/CQ |
170x170 mm | 226.865 kg/m | 1361.19 kg/cây 6m | 3.339.500 ₫ /mét |
| 42 | Thép vuông đặc 180 x 180 Cần xác nhận theo CO/CQ |
180x180 mm | 254.34 kg/m | 1526.04 kg/cây 6m | 3.743.900 ₫ /mét |
| 43 | Thép vuông đặc 190 x 190 Cần xác nhận theo CO/CQ |
190x190 mm | 283.385 kg/m | 1700.31 kg/cây 6m | 4.171.500 ₫ /mét |
| 44 | Thép vuông đặc 200 x 200 Cần xác nhận theo CO/CQ |
200x200 mm | 314 kg/m | 1884 kg/cây 6m | 4.622.100 ₫ /mét |
Hình ảnh đối chiếu
Khi mua thép vuông đặc, người mua nên kiểm tra mặt cắt, quy cách cạnh, chiều dài cây và tình trạng bề mặt trước khi chốt đơn.
Kinh nghiệm mua hàng
Với thép vuông đặc, thông tin quan trọng không chỉ là giá/kg mà còn là cạnh vuông, chiều dài cắt, mác thép, phiếu cân và khả năng gia công theo bản vẽ.
Liên kết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Công cụ giúp quy đổi từ đơn giá/kg sang giá theo mét dài và giá theo cây 6m dựa trên cạnh vuông và trọng lượng kg/m của thép vuông đặc.
Hao hụt mạch cưa là phần phôi bị lưỡi cưa ăn mất trong mỗi lần cắt, cần tính vào kế hoạch mua phôi để tránh thiếu đoạn khi gia công hàng loạt.
CT3 và SS400 thường dùng cho kết cấu, đồ gá, chấn song, chi tiết không yêu cầu cơ tính cao. S45C hoặc S50C phù hợp hơn cho chi tiết máy, trục, bánh răng, khuôn mẫu hoặc hạng mục cần gia công/nhiệt luyện, nhưng cần xác nhận CO/CQ từng lô.
Trọng lượng phụ thuộc cạnh vuông. Có thể ước tính theo công thức kg/m = cạnh(mm) × cạnh(mm) × 0,00785. Ví dụ vuông đặc 50x50 khoảng 19,625 kg/m.
Lấy kg/m nhân với chiều dài cây. Ví dụ vuông đặc 50x50 khoảng 19,625 kg/m, cây 6m khoảng 117,75 kg/cây. Chiều dài thực tế cần xác nhận khi đặt hàng.
Có. Khi hỏi giá nên gửi cạnh vuông, chiều dài từng đoạn, số lượng, mác thép và yêu cầu gia công như cắt, phay, khoan hoặc tiện theo bản vẽ.
Không nên nếu tên sản phẩm hoặc CO/CQ không ghi rõ. Mác thép ảnh hưởng đến độ bền, khả năng gia công và xử lý nhiệt, nên cần đối chiếu chứng chỉ từng lô.
Nên kiểm tra báo giá, phiếu cân, quy cách cắt, mác thép, CO/CQ nếu công trình hoặc xưởng yêu cầu nghiệm thu vật liệu.
Gửi cạnh vuông, chiều dài cắt, mác thép, số lượng và địa điểm giao để nhận báo giá sát thực tế.
Gọi 0777.197.555Gọi 028.6658.5555Link nội bộ hữu ích
Những nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, nghiệm thu hàng và đối chiếu mặt bằng giá chung trước khi đặt hàng.