Cập nhật 05/07/2026 · 174 sản phẩm · Thép cuộn, Thép thanh vằn, Thép V

Bảng giá thép Miền Nam VNSTEEL

Trang tổng hợp bảng giá thép Miền Nam VNSTEEL, chia rõ nhóm thép xây dựng và nhóm thép hình để người mua tra cứu đúng quy cách, mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật, barem và CO/CQ.

Thép thanh vằnThép cuộnThép V · Thép UCO/CQ theo lô

Về thép Miền Nam VNSTEEL

Thép Miền Nam VNSTEEL có nhóm sản phẩm nổi bật là thép xây dựng gồm thép thanh vằn, thép cuộn và thép thanh tròn trơn. Bên cạnh đó, nhóm thép hình Miền Nam VNSTEEL gồm thép góc đều cạnh/thép V và thép U, phù hợp cho kết cấu thép, nhà xưởng, giàn giáo, khung đỡ và các hạng mục công nghiệp.

Thực thể cần kiểm tra: thép thanh vằn Miền Nam VNSTEEL D10-D43, thép cuộn Ø6/Ø8, thép thanh tròn trơn Ø14-Ø50, thép góc đều cạnh/thép V 40x40-100x100, thép U, logo /V/, chữ VNSTEEL, mác CB240-T, CB300-V, CB400-V, tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018, barem trọng lượng, dung sai, phiếu giao hàng và CO/CQ của lô hàng xuất kho.

Xem nhanh

Bảng tóm tắt mã sản phẩm phổ biến

Bảng này ưu tiên các mã có quy cách rõ ràng và luôn hiển thị giá thật hoặc khoảng giá tham khảo theo nhóm hàng để người mua xem nhanh trước khi gửi yêu cầu báo giá.

Sản phẩmNhómQuy cáchMác thépBarem/Dung saiBáo giá
Thép tròn đặc Phi 14 (D14) ↗ Thép thanh vằn Miền Nam VNSTEEL Ø14 Cần xác nhận theo CO/CQ Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 14.000 đ /kg
Thép tròn đặc Phi 16 ↗ Thép thanh vằn Miền Nam VNSTEEL Ø16 Cần xác nhận theo CO/CQ Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 18.300 đ /kg
Thép tròn đặc Phi 24 ↗ Thép thanh tròn trơn Miền Nam VNSTEEL Ø24 Cần xác nhận theo CO/CQ Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 41.200 đ /kg
Thép tròn đặc Phi 26 ↗ Thép thanh tròn trơn Miền Nam VNSTEEL Ø26 Cần xác nhận theo CO/CQ Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 48.400 đ /kg
Thép tròn đặc Phi 28 ↗ Thép thanh vằn Miền Nam VNSTEEL Ø28 Cần xác nhận theo CO/CQ Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 56.000 đ /kg
Thép tròn đặc Phi 30 ↗ Thép thanh tròn trơn Miền Nam VNSTEEL Ø30 Cần xác nhận theo CO/CQ Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 64.400 đ /kg
Thép U 60x36x4,4mm ↗ Thép U Miền Nam VNSTEEL U60x36x4x4 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 70.800 đ /cây
Thép tròn đặc Phi 32 ↗ Thép thanh vằn Miền Nam VNSTEEL Ø32 Cần xác nhận theo CO/CQ Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 73.200 đ /kg
Thép tròn đặc Phi 34 ↗ Thép thanh tròn trơn Miền Nam VNSTEEL Ø34 Cần xác nhận theo CO/CQ Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 82.700 đ /kg
Thép tròn đặc Phi 35 ↗ Thép thanh tròn trơn Miền Nam VNSTEEL Ø35 Cần xác nhận theo CO/CQ Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 87.600 đ /kg

Kiểm tra hàng

Cách đối chiếu thép Miền Nam VNSTEEL khi nhận hàng

Người mua nên chọn đúng nhóm sản phẩm trước: thép xây dựng cho thép thanh vằn, thép cuộn, thép thanh tròn trơn; thép hình cho thép V và thép U.

Quy cách và độ dày

Vùng Thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL cần đối chiếu D/Phi, mác thép, chiều dài cây 11.7m, barem kg/m, số cây/bó và tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018.

Bề mặt và chứng từ

Nhóm thép hình cần đối chiếu quy cách thép V hoặc thép U, độ dày, chiều dài cây, barem kg/cây, bề mặt thép và chứng từ CO/CQ theo lô hàng.

Đơn vị giá

Khi lọc theo vùng, bảng sẽ tự ẩn nhóm không liên quan để khách hàng không phải cuộn qua quá nhiều sản phẩm sai nhu cầu.

Bộ tính nhanh

Tính nhanh trọng lượng thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL

Công cụ ước tính nhanh trọng lượng thép thanh vằn theo đường kính D/Phi. Kết quả chỉ dùng để tham khảo trước khi đối chiếu barem thực tế, dung sai và CO/CQ của lô hàng.

Calculator thép cây / thép thanh vằn

Đang tính...

Công thức tham khảo: kg/m = D² / 162. Thép cuộn D6-D10 thường nghiệm thu theo kg; thép thanh vằn cần đối chiếu barem và dung sai theo lô hàng.

Thép thanh vằn Thép cuộn
Thông số cần đối chiếuD/Phi, mác CB240-T/CB300-V/CB400-V, chiều dài cây 11.7m, barem kg/m, dung sai và CO/CQ theo lô.

Bảng sản phẩm

Bảng giá thép Miền Nam VNSTEEL theo nhóm sản phẩm

Danh sách bên dưới được chia thành 2 nhóm rõ ràng: Thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL cho thép thanh vằn, thép cuộn, thép thanh tròn trơn và Thép hình Miền Nam VNSTEEL cho thép V, thép U. Có thể đọc thêm bảng tra barem thép xây dựng, cách đọc mác thép, cách đọc quy cách thép hìnhcách kiểm tra CO/CQ thép.

Đang hiển thị sản phẩm đủ dữ liệu trong bảng.

Nhóm 1: Thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL

Nhóm này gồm thép thanh vằn, thép cuộn và thép thanh tròn trơn, phù hợp các hạng mục bê tông cốt thép, cơ khí kỹ thuật và công trình dân dụng.

Thông số kỹ thuật: Bảng giá dùng mác thép và tiêu chuẩn phổ biến theo từng nhóm hàng: thép thanh vằn CB300-V/CB400-V theo TCVN 1651-2:2018; thép V, thép U dùng SS400 theo JIS G3101.

Gợi ý: Nhấn vào tên sản phẩm để xem chi tiết bản vẽ kỹ thuật, quy cách và thông tin giao hàng.

Sản phẩmDanh mụcQuy cáchMác thépTiêu chuẩnBarem/Dung saiBáo giá
Phi 10 CB300-V TCVN 1651-2:2018 Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 14.500 đ - 20.500 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 12 CB300-V TCVN 1651-2:2018 Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 14 CB300-V TCVN 1651-2:2018 Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 16 CB300-V TCVN 1651-2:2018 Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 14.500 đ - 20.500 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 18 CB300-V TCVN 1651-2:2018 Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 20 CB300-V TCVN 1651-2:2018 Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 14.500 đ - 20.500 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 22 CB300-V TCVN 1651-2:2018 Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 25 CB300-V TCVN 1651-2:2018 Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 14.500 đ - 20.500 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 6 CB240-T Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 8 CB240-T Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 28 CB300-V TCVN 1651-2:2018 Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Phi 32 CB300-V TCVN 1651-2:2018 Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 14.500 đ - 20.500 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
Ø1000 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 72.998.200 đ /cây 6mCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø14 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 14.000 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø16 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 18.300 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø24 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 41.200 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø26 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 48.400 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø28 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 56.000 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø30 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 64.400 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø32 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 73.200 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø34 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 82.700 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø35 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 87.600 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø38 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 103.200 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø40 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m 114.400 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø42 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 126.200 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø44 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 138.500 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø45 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 144.800 đ /cây 6mCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø46 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 151.400 đ /cây 6mCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø48 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 164.800 đ /cây 6mCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
Ø50 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 178.800 đ /cây 6mCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.

Nhóm 2: Thép hình Miền Nam VNSTEEL

Nhóm này gồm thép góc đều cạnh/thép V và thép U, dùng cho kết cấu thép, nhà xưởng, giàn giáo, khung đỡ, tháp truyền hình và các hạng mục công nghiệp.

Thông số kỹ thuật: Bảng giá dùng mác thép và tiêu chuẩn phổ biến theo từng nhóm hàng: thép thanh vằn CB300-V/CB400-V theo TCVN 1651-2:2018; thép V, thép U dùng SS400 theo JIS G3101.

Gợi ý: Nhấn vào tên sản phẩm để xem chi tiết bản vẽ kỹ thuật, quy cách và thông tin giao hàng.

Sản phẩmDanh mụcQuy cáchMác thépTiêu chuẩnBarem/Dung saiBáo giá
2239, 2244 2141 JIS G3101 Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng 16.000 đ - 32.000 đ /kg tham khảo theo nhóm hàngKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
H100x100x6x8 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 199.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H125x125x6.5x9 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 276.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H150x150x7x10 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 365.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H200x200x8x12 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 578.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H244x175x7x11 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 511.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H250x250x9x14 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 839.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H294x200x8x12 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 658.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H300x300x10x15 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.090.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H340x250x9x14 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 924.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H350x350x12x19 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.589.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H390x300x10x16 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.241.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H400x400x13x21 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.995.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H440x300x11x18 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.438.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H148x100x6x9 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 251.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
175x175x7.5x11 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 468.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
H194x150x6x9 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 355.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
100x40x4.5 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 612.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
100x47x3.5 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 598.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
100x52x3.5x5 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 529.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
100x52x4x5.5 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 612.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
100x55x3.6x4.4 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 496.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
120x55x3.5 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 737.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
120x60x4.5x6 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 765.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
120x60x4x6 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 696.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
120x64x3.8x4.8 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 618.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
120x65x4.5 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 723.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
150x73x4.6x6.5 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.044.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
150x73x5x6.5 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.044.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
150x75x4.5 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.044.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
150x75x5x7 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 172.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
198x99x4.5x7 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 224.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
200x100x5.5x8 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 262.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
200x100x5x7.5 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.779.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
248x124x5x8 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 316.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
250x125x6x9 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 364.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
298x149x5.5x8 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 394.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
300x150x6.5x9 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 452.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
346x174x6x9 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 510.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
350x175x7x11 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 611.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
396x199x7x11 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 697.300 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
400x200x8x13 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 813.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
446x199x8x12 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 815.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
450x200x9x14 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 936.300 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
488x300x11x18 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.577.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
496x199x9x14 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 979.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
500x200x10x16 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.103.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
588x300x12x17 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.860.300 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
594x302x14x23 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 2.156.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
596x199x10x15 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.165.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
600x200x11x17 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.305.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
692x300x13x20 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 2.008.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
700x300x13x24 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 2.279.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
800x300x14x26 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 2.587.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
900x300x16x28 SS400 JIS G3101 Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 2.956.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
2158, 2224 Grade A/B Cần xác nhận theo chứng chỉ/class và CO/CQ Barem thép tấm theo dài × rộng × dày × 7.85 17.000 đ - 31.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
2ly x 1,250 x 3,000 (SS400 2mm) | 2ly x 1,250 x 6,000 (SS400 2mm) | 2ly x 1,500 x 3,000 (SS400 2mm) | 2ly x 1,500 x 6,000 (SS400 2mm) | 3ly x 1,500 x 6,000 (SS400 3mm) | 4ly x 1,500 x 6,000 (SS400 4mm) | 5ly x 1,500 x 6,000 (SS400 5mm) | 6ly x 1,500 x 6,000 (SS400 6mm) | 8ly x 1,500 x 6,000 (SS400 8mm) | 10ly x 1,500 x 6,000 (SS400 10mm) | 12ly x 1,500 x 6,000 (SS400 12mm) Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép tấm theo dài × rộng × dày × 7.85 17.000 đ - 31.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
2158, 2221 Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép tấm theo dài × rộng × dày × 7.85 17.000 đ - 31.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
2158, 2224 ASTM A36 ASTM A36/A36M Barem thép tấm theo dài × rộng × dày × 7.85 17.000 đ - 31.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
3ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 4ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 5ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 6ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 8ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 10ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 12ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 14ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 16ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 18ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 20ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép tấm theo dài × rộng × dày × 7.85 17.000 đ - 31.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U100x50x5x7 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 112.300 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
U60x36x4x4 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 70.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
U100x42.5x3.3x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U100x45x3.8x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U100x48x5.3x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U100x50x5x7.5x12m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U120x50x4.7x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U120x50x4x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U120x50x5x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U120x52x5.4x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U125x65x6x8x12m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U140x56x3.5x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U140x58x5x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U150x75x6.5x10x12m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U160x58x5.5x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U160x62x5.2x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U160x64x5.5x7.5x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U180x64x5.3x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U180x68x7x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U200x80x7.5x11x12m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U200x90x8x13.5x12m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U250x90x11x14.5x12m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U250x90x9x13x12m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U300x90x10x15.5x12m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U300x90x12x16x12m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U300x90x9x13x12m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U80x38x3.5x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
U80x43x4.5x6m Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
V100x100x10 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.430.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V100x100x12 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.708.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V100x100x7 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.027.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V100x100x8 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.171.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V100x100x9 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.315.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V120x120x10 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.747.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V120x120x12 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 2.073.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V120x120x8 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.411.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V130x130x10 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.891.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V130x130x12 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 2.246.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V130x130x9 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.718.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V150x150x10 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 2.208.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V150x150x12 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 2.620.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V150x150x15 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 3.244.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V175x175x12 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 3.052.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V175x175x15 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 3.782.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V200x200x15 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 4.348.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V200x200x20 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 5.731.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V200x200x25 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 7.065.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V25x25x2 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 88.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V25x25x3 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 107.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V30x30x2 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 123.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V30x30x3 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 130.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V40x40x3 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 175.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V40x40x4 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 232.300 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V40x40x5 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 283.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V50x50x4 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 293.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V50x50x5 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 361.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V50x50x6 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 457.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V60x60x5 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 438.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V60x60x6 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao.
V63x63x5 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 461.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V63x63x6 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 550.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V65x65x5 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 477.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V65x65x6 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 567.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V65x65x7 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 649.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V65x65x8 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 742.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V70x70x5 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 515.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V70x70x6 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 612.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V70x70x7 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 708.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V70x70x8 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 804.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V75x75x5 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 556.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V75x75x6 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 657.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V75x75x7 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 758.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V75x75x8 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 863.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V80x80x6 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 702.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V80x80x7 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 817.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V80x80x8 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 924.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V90x90x10 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.276.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V90x90x6 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 794.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V90x90x7 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 922.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V90x90x8 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.046.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.
V90x90x9 mm Cần xác nhận theo CO/CQ Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây 1.171.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn.

Thông tin giá: Mác thép, tiêu chuẩn, barem và đơn vị giá thực tế cần được đối chiếu với chứng chỉ CO/CQ của lô hàng xuất kho.

Silo nội dung

Liên kết hỗ trợ kiểm chứng trước khi mua

Các liên kết này giúp người mua đi từ báo giá tổng đến cách đọc barem, kiểm tra CO/CQ và nghiệm thu hàng tại công trình.

ĐD

Biên soạn bởi: Đội ngũ kỹ thuật Đông Dương SG

Nội dung được biên soạn bởi đội ngũ kỹ thuật Đông Dương SG để hỗ trợ người mua kiểm tra sản phẩm thép Miền Nam VNSTEEL theo đúng nhóm sản phẩm: thép xây dựng và thép hình.

Hotline: 0777.197.555 · 028.6658.5555

FAQ

Câu hỏi thường gặp về thép Miền Nam VNSTEEL

Trang Miền Nam VNSTEEL chia sản phẩm thành mấy nhóm?

Trang chia thành 2 nhóm: thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL gồm thép thanh vằn, thép cuộn, thép thanh tròn trơn; và thép hình Miền Nam VNSTEEL gồm thép V, thép U.

Khi chọn Thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL thì bảng hiển thị gì?

Bộ lọc Thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL hiển thị nhóm thép thanh vằn/thép cây, thép cuộn và thép thanh tròn trơn để người mua tra nhanh đúng nhóm hàng chính.

Khi chọn Thép hình Miền Nam VNSTEEL thì bảng hiển thị gì?

Bộ lọc Thép hình Miền Nam VNSTEEL hiển thị thép góc đều cạnh/thép V và thép U. Người mua nên đối chiếu cạnh V hoặc quy cách U, độ dày, chiều dài cây và CO/CQ theo lô hàng.

Mác thép và tiêu chuẩn kỹ thuật trên bảng được hiểu ra sao?

Bảng giá dùng thông số phổ biến theo nhóm hàng: thép thanh vằn CB300-V/CB400-V theo TCVN 1651-2:2018; thép cuộn CB240-T/CB300-T; thép V và thép U dùng SS400 theo JIS G3101. CO/CQ của lô hàng dùng để đối chiếu khi giao nhận.

Giá trên trang đã bao gồm VAT và vận chuyển chưa?

Khoảng giá trên trang dùng để tham khảo nhanh. Giá chốt phụ thuộc quy cách, số lượng, VAT, vị trí giao, xe cẩu/bốc xếp và thời điểm xác nhận đơn hàng.

Link nội bộ hữu ích

Tài liệu hỗ trợ trước khi chốt đơn theo thương hiệu

Các nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, đối chiếu điều kiện giao hàng và quay về trang chủ để xem mặt bằng giá thép tổng quan.

0777.197.555 028.6658.5555 💬 Zalo 24/7