Quy cách và độ dày
Vùng Thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL cần đối chiếu D/Phi, mác thép, chiều dài cây 11.7m, barem kg/m, số cây/bó và tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018.
Cập nhật 05/07/2026 · 174 sản phẩm · Thép cuộn, Thép thanh vằn, Thép V
Trang tổng hợp bảng giá thép Miền Nam VNSTEEL, chia rõ nhóm thép xây dựng và nhóm thép hình để người mua tra cứu đúng quy cách, mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật, barem và CO/CQ.
Thép Miền Nam VNSTEEL có nhóm sản phẩm nổi bật là thép xây dựng gồm thép thanh vằn, thép cuộn và thép thanh tròn trơn. Bên cạnh đó, nhóm thép hình Miền Nam VNSTEEL gồm thép góc đều cạnh/thép V và thép U, phù hợp cho kết cấu thép, nhà xưởng, giàn giáo, khung đỡ và các hạng mục công nghiệp.
Thực thể cần kiểm tra: thép thanh vằn Miền Nam VNSTEEL D10-D43, thép cuộn Ø6/Ø8, thép thanh tròn trơn Ø14-Ø50, thép góc đều cạnh/thép V 40x40-100x100, thép U, logo /V/, chữ VNSTEEL, mác CB240-T, CB300-V, CB400-V, tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018, barem trọng lượng, dung sai, phiếu giao hàng và CO/CQ của lô hàng xuất kho.
Xem nhanh
Bảng này ưu tiên các mã có quy cách rõ ràng và luôn hiển thị giá thật hoặc khoảng giá tham khảo theo nhóm hàng để người mua xem nhanh trước khi gửi yêu cầu báo giá.
| Sản phẩm | Nhóm | Quy cách | Mác thép | Barem/Dung sai | Báo giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc Phi 14 (D14) ↗ | Thép thanh vằn Miền Nam VNSTEEL | Ø14 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 14.000 đ /kg |
| Thép tròn đặc Phi 16 ↗ | Thép thanh vằn Miền Nam VNSTEEL | Ø16 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 18.300 đ /kg |
| Thép tròn đặc Phi 24 ↗ | Thép thanh tròn trơn Miền Nam VNSTEEL | Ø24 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 41.200 đ /kg |
| Thép tròn đặc Phi 26 ↗ | Thép thanh tròn trơn Miền Nam VNSTEEL | Ø26 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 48.400 đ /kg |
| Thép tròn đặc Phi 28 ↗ | Thép thanh vằn Miền Nam VNSTEEL | Ø28 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 56.000 đ /kg |
| Thép tròn đặc Phi 30 ↗ | Thép thanh tròn trơn Miền Nam VNSTEEL | Ø30 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 64.400 đ /kg |
| Thép U 60x36x4,4mm ↗ | Thép U Miền Nam VNSTEEL | U60x36x4x4 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 70.800 đ /cây |
| Thép tròn đặc Phi 32 ↗ | Thép thanh vằn Miền Nam VNSTEEL | Ø32 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 73.200 đ /kg |
| Thép tròn đặc Phi 34 ↗ | Thép thanh tròn trơn Miền Nam VNSTEEL | Ø34 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 82.700 đ /kg |
| Thép tròn đặc Phi 35 ↗ | Thép thanh tròn trơn Miền Nam VNSTEEL | Ø35 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 87.600 đ /kg |
Kiểm tra hàng
Người mua nên chọn đúng nhóm sản phẩm trước: thép xây dựng cho thép thanh vằn, thép cuộn, thép thanh tròn trơn; thép hình cho thép V và thép U.
Vùng Thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL cần đối chiếu D/Phi, mác thép, chiều dài cây 11.7m, barem kg/m, số cây/bó và tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018.
Nhóm thép hình cần đối chiếu quy cách thép V hoặc thép U, độ dày, chiều dài cây, barem kg/cây, bề mặt thép và chứng từ CO/CQ theo lô hàng.
Khi lọc theo vùng, bảng sẽ tự ẩn nhóm không liên quan để khách hàng không phải cuộn qua quá nhiều sản phẩm sai nhu cầu.
Bộ tính nhanh
Công cụ ước tính nhanh trọng lượng thép thanh vằn theo đường kính D/Phi. Kết quả chỉ dùng để tham khảo trước khi đối chiếu barem thực tế, dung sai và CO/CQ của lô hàng.
Công thức tham khảo: kg/m = D² / 162. Thép cuộn D6-D10 thường nghiệm thu theo kg; thép thanh vằn cần đối chiếu barem và dung sai theo lô hàng.
Bảng sản phẩm
Danh sách bên dưới được chia thành 2 nhóm rõ ràng: Thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL cho thép thanh vằn, thép cuộn, thép thanh tròn trơn và Thép hình Miền Nam VNSTEEL cho thép V, thép U. Có thể đọc thêm bảng tra barem thép xây dựng, cách đọc mác thép, cách đọc quy cách thép hình và cách kiểm tra CO/CQ thép.
Nhóm này gồm thép thanh vằn, thép cuộn và thép thanh tròn trơn, phù hợp các hạng mục bê tông cốt thép, cơ khí kỹ thuật và công trình dân dụng.
Thông số kỹ thuật: Bảng giá dùng mác thép và tiêu chuẩn phổ biến theo từng nhóm hàng: thép thanh vằn CB300-V/CB400-V theo TCVN 1651-2:2018; thép V, thép U dùng SS400 theo JIS G3101.
Gợi ý: Nhấn vào tên sản phẩm để xem chi tiết bản vẽ kỹ thuật, quy cách và thông tin giao hàng.
| Sản phẩm | Danh mục | Quy cách | Mác thép | Tiêu chuẩn | Barem/Dung sai | Báo giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép cây | Phi 10 | CB300-V | TCVN 1651-2:2018 | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 14.500 đ - 20.500 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cây | Phi 12 | CB300-V | TCVN 1651-2:2018 | Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg | 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cây | Phi 14 | CB300-V | TCVN 1651-2:2018 | Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg | 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cây | Phi 16 | CB300-V | TCVN 1651-2:2018 | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 14.500 đ - 20.500 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cây | Phi 18 | CB300-V | TCVN 1651-2:2018 | Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg | 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cây | Phi 20 | CB300-V | TCVN 1651-2:2018 | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 14.500 đ - 20.500 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cây | Phi 22 | CB300-V | TCVN 1651-2:2018 | Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg | 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cây | Phi 25 | CB300-V | TCVN 1651-2:2018 | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 14.500 đ - 20.500 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cuộn | Phi 6 | CB240-T | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg | 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cuộn | Phi 8 | CB240-T | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg | 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cây | Phi 28 | CB300-V | TCVN 1651-2:2018 | Barem thép cuộn theo đường kính D; nghiệm thu theo kg | 14.000 đ - 19.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép cây | Phi 32 | CB300-V | TCVN 1651-2:2018 | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 14.500 đ - 20.500 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép tròn đặc | Ø1000 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 72.998.200 đ /cây 6mCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø14 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 14.000 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø16 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 18.300 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø24 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 41.200 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép đặc, Thép tròn đặc | Ø26 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 48.400 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø28 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 56.000 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø30 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 64.400 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø32 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 73.200 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø34 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 82.700 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø35 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 87.600 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø38 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 103.200 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø40 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép cây: kg/m = D² / 162; cây tiêu chuẩn 11.7m | 114.400 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø42 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 126.200 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø44 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 138.500 đ /kgCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø45 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 144.800 đ /cây 6mCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø46 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 151.400 đ /cây 6mCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø48 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 164.800 đ /cây 6mCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép tròn đặc | Ø50 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 178.800 đ /cây 6mCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. |
Nhóm này gồm thép góc đều cạnh/thép V và thép U, dùng cho kết cấu thép, nhà xưởng, giàn giáo, khung đỡ, tháp truyền hình và các hạng mục công nghiệp.
Thông số kỹ thuật: Bảng giá dùng mác thép và tiêu chuẩn phổ biến theo từng nhóm hàng: thép thanh vằn CB300-V/CB400-V theo TCVN 1651-2:2018; thép V, thép U dùng SS400 theo JIS G3101.
Gợi ý: Nhấn vào tên sản phẩm để xem chi tiết bản vẽ kỹ thuật, quy cách và thông tin giao hàng.
| Sản phẩm | Danh mục | Quy cách | Mác thép | Tiêu chuẩn | Barem/Dung sai | Báo giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa gắn danh mục | 2239, 2244 | 2141 | JIS G3101 | Barem theo quy cách và chứng từ lô hàng | 16.000 đ - 32.000 đ /kg tham khảo theo nhóm hàngKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép hình H | H100x100x6x8 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 199.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H125x125x6.5x9 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 276.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H150x150x7x10 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 365.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H200x200x8x12 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 578.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H244x175x7x11 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 511.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H250x250x9x14 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 839.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H294x200x8x12 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 658.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H300x300x10x15 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.090.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H340x250x9x14 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 924.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H350x350x12x19 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.589.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H390x300x10x16 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.241.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H400x400x13x21 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.995.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H440x300x11x18 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.438.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H148x100x6x9 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 251.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | 175x175x7.5x11 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 468.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình H | H194x150x6x9 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 355.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 100x40x4.5 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 612.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 100x47x3.5 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 598.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 100x52x3.5x5 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 529.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 100x52x4x5.5 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 612.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 100x55x3.6x4.4 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 496.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 120x55x3.5 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 737.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 120x60x4.5x6 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 765.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 120x60x4x6 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 696.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 120x64x3.8x4.8 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 618.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 120x65x4.5 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 723.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 150x73x4.6x6.5 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.044.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 150x73x5x6.5 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.044.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 150x75x4.5 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.044.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 150x75x5x7 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 172.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 198x99x4.5x7 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 224.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 200x100x5.5x8 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 262.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 200x100x5x7.5 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.779.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 248x124x5x8 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 316.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 250x125x6x9 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 364.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 298x149x5.5x8 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 394.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 300x150x6.5x9 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 452.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 346x174x6x9 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 510.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 350x175x7x11 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 611.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 396x199x7x11 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 697.300 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 400x200x8x13 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 813.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 446x199x8x12 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 815.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 450x200x9x14 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 936.300 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 488x300x11x18 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.577.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 496x199x9x14 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 979.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 500x200x10x16 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.103.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 588x300x12x17 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.860.300 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 594x302x14x23 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 2.156.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 596x199x10x15 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.165.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 600x200x11x17 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.305.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 692x300x13x20 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 2.008.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 700x300x13x24 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 2.279.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 800x300x14x26 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 2.587.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình I | 900x300x16x28 | SS400 | JIS G3101 | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 2.956.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép Tấm | 2158, 2224 | Grade A/B | Cần xác nhận theo chứng chỉ/class và CO/CQ | Barem thép tấm theo dài × rộng × dày × 7.85 | 17.000 đ - 31.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép Tấm, Thép tấm gân | 2ly x 1,250 x 3,000 (SS400 2mm) | 2ly x 1,250 x 6,000 (SS400 2mm) | 2ly x 1,500 x 3,000 (SS400 2mm) | 2ly x 1,500 x 6,000 (SS400 2mm) | 3ly x 1,500 x 6,000 (SS400 3mm) | 4ly x 1,500 x 6,000 (SS400 4mm) | 5ly x 1,500 x 6,000 (SS400 5mm) | 6ly x 1,500 x 6,000 (SS400 6mm) | 8ly x 1,500 x 6,000 (SS400 8mm) | 10ly x 1,500 x 6,000 (SS400 10mm) | 12ly x 1,500 x 6,000 (SS400 12mm) | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép tấm theo dài × rộng × dày × 7.85 | 17.000 đ - 31.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép Tấm | 2158, 2221 | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép tấm theo dài × rộng × dày × 7.85 | 17.000 đ - 31.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép Tấm | 2158, 2224 | ASTM A36 | ASTM A36/A36M | Barem thép tấm theo dài × rộng × dày × 7.85 | 17.000 đ - 31.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép Tấm | 3ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 4ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 5ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 6ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 8ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 10ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 12ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 14ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 16ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 18ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | 20ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345) | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép tấm theo dài × rộng × dày × 7.85 | 17.000 đ - 31.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U100x50x5x7 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 112.300 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép U | U60x36x4x4 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 70.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép U | U100x42.5x3.3x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U100x45x3.8x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U100x48x5.3x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U100x50x5x7.5x12m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U120x50x4.7x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U120x50x4x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U120x50x5x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U120x52x5.4x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U125x65x6x8x12m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U140x56x3.5x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U140x58x5x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U150x75x6.5x10x12m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U160x58x5.5x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U160x62x5.2x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U160x64x5.5x7.5x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U180x64x5.3x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U180x68x7x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U200x80x7.5x11x12m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U200x90x8x13.5x12m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U250x90x11x14.5x12m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U250x90x9x13x12m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U300x90x10x15.5x12m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U300x90x12x16x12m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U300x90x9x13x12m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U80x38x3.5x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép U | U80x43x4.5x6m | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Cần xác nhận theo CO/CQ: JIS G3101 / ASTM A36 / SS400 / Q235B tùy lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép V | V100x100x10 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.430.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V100x100x12 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.708.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V100x100x7 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.027.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V100x100x8 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.171.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V100x100x9 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.315.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V120x120x10 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.747.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V120x120x12 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 2.073.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V120x120x8 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.411.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V130x130x10 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.891.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V130x130x12 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 2.246.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V130x130x9 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.718.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V150x150x10 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 2.208.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V150x150x12 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 2.620.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V150x150x15 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 3.244.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V175x175x12 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 3.052.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V175x175x15 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 3.782.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V200x200x15 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 4.348.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V200x200x20 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 5.731.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V200x200x25 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 7.065.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V25x25x2 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 88.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V25x25x3 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 107.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V30x30x2 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 123.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V30x30x3 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 130.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V40x40x3 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 175.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V40x40x4 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 232.300 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V40x40x5 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 283.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V50x50x4 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 293.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V50x50x5 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 361.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V50x50x6 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 457.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V60x60x5 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 438.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V60x60x6 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 17.000 đ - 30.000 đ /kg tham khảo theo kgKhoảng giá tham khảo; cần xác nhận theo số lượng, VAT và vị trí giao. | |
| Thép V | V63x63x5 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 461.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V63x63x6 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 550.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V65x65x5 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 477.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V65x65x6 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 567.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V65x65x7 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 649.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V65x65x8 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 742.100 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V70x70x5 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 515.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V70x70x6 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 612.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V70x70x7 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 708.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V70x70x8 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 804.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V75x75x5 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 556.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V75x75x6 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 657.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V75x75x7 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 758.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V75x75x8 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 863.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V80x80x6 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 702.700 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V80x80x7 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 817.000 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V80x80x8 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 924.500 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V90x90x10 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.276.800 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép V | V90x90x6 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 794.900 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V90x90x7 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 922.600 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V90x90x8 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.046.400 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. | |
| Thép hình, Thép V | V90x90x9 mm | Cần xác nhận theo CO/CQ | Cần xác nhận theo CO/CQ từng lô | Barem thép hình theo quy cách × chiều dài cây | 1.171.200 đ /câyCần xác nhận lại đơn vị giá khi chốt đơn. |
Thông tin giá: Mác thép, tiêu chuẩn, barem và đơn vị giá thực tế cần được đối chiếu với chứng chỉ CO/CQ của lô hàng xuất kho.
Silo nội dung
Các liên kết này giúp người mua đi từ báo giá tổng đến cách đọc barem, kiểm tra CO/CQ và nghiệm thu hàng tại công trình.
Hướng dẫn mua hàng
Cụm bài bên dưới hỗ trợ kiểm tra thép thanh vằn, thép cuộn, thép thanh tròn trơn, thép V, thép U, barem, mác thép, CO/CQ, VAT, vận chuyển và nghiệm thu trước khi chốt đơn.
FAQ
Trang chia thành 2 nhóm: thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL gồm thép thanh vằn, thép cuộn, thép thanh tròn trơn; và thép hình Miền Nam VNSTEEL gồm thép V, thép U.
Bộ lọc Thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL hiển thị nhóm thép thanh vằn/thép cây, thép cuộn và thép thanh tròn trơn để người mua tra nhanh đúng nhóm hàng chính.
Bộ lọc Thép hình Miền Nam VNSTEEL hiển thị thép góc đều cạnh/thép V và thép U. Người mua nên đối chiếu cạnh V hoặc quy cách U, độ dày, chiều dài cây và CO/CQ theo lô hàng.
Bảng giá dùng thông số phổ biến theo nhóm hàng: thép thanh vằn CB300-V/CB400-V theo TCVN 1651-2:2018; thép cuộn CB240-T/CB300-T; thép V và thép U dùng SS400 theo JIS G3101. CO/CQ của lô hàng dùng để đối chiếu khi giao nhận.
Khoảng giá trên trang dùng để tham khảo nhanh. Giá chốt phụ thuộc quy cách, số lượng, VAT, vị trí giao, xe cẩu/bốc xếp và thời điểm xác nhận đơn hàng.
Link nội bộ hữu ích
Các nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, đối chiếu điều kiện giao hàng và quay về trang chủ để xem mặt bằng giá thép tổng quan.