Thép hình V
Dùng cho khung đỡ, gân tăng cứng, lan can, kệ, cơ khí dân dụng và các chi tiết cần liên kết góc.
Quy cách: V đều cạnh hoặc không đều cạnh, cần xác nhận cạnh × cạnh × dày theo catalogue/CO-CQ.
Xem bảng giá V →Tra nhanh các nhóm thép hình V, U, I, H cho công trình, nhà xưởng, cơ khí và kết cấu chịu lực. Trang này giúp người mua chọn đúng nhóm thép trước khi xem chi tiết quy cách, kg/m, phiếu cân, CO/CQ, VAT và vận chuyển.
Nhóm sản phẩm
Thép hình là cách gọi chung. Khi mua hàng nên tách rõ thép V, U, I hay H để báo giá đúng quy cách, đơn vị tính, khối lượng và điều kiện giao hàng.
Dùng cho khung đỡ, gân tăng cứng, lan can, kệ, cơ khí dân dụng và các chi tiết cần liên kết góc.
Quy cách: V đều cạnh hoặc không đều cạnh, cần xác nhận cạnh × cạnh × dày theo catalogue/CO-CQ.
Xem bảng giá V →Dùng cho khung sườn, dầm phụ, xưởng cơ khí, xe cơ giới, kết cấu đỡ và gia công bản mã.
Quy cách: U80, U100, U120, U150, U200, U250, U300 hoặc quy cách khác theo hàng thực tế.
Xem bảng giá U →Dùng cho dầm, sàn, khung kết cấu, nhà tiền chế và hạng mục chịu tải theo phương uốn chính.
Quy cách: I80, I100, I120, I150, I200, I250, I300 hoặc quy cách khác theo kho và nhà máy.
Xem bảng giá I →Dùng cho dầm chính, cột, khung nhà xưởng, công trình chịu lực lớn và kết cấu cần độ ổn định cao.
Quy cách: H100, H150, H200, H250, H300, H350, H400 hoặc quy cách khác theo catalogue.
Xem bảng giá H →So sánh nhanh
Bảng này chỉ dùng để định hướng lựa chọn ban đầu. Quy cách và khối lượng thực tế cần đối chiếu bản vẽ, catalogue nhà máy, phiếu cân và CO/CQ.
| Loại thép | Ứng dụng thường gặp | Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/m) | Thông tin cần xác nhận | Trang chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| Thép hình V | Dùng cho khung đỡ, gân tăng cứng, lan can, kệ, cơ khí dân dụng và các chi tiết cần liên kết góc. | Không dùng một kg/m chung; tra theo cạnh × cạnh × dày trên catalogue nhà máy. | V đều cạnh hoặc không đều cạnh, cần xác nhận cạnh × cạnh × dày theo catalogue/CO-CQ. Cần xác nhận mác thép, chiều dài cây, CO/CQ và phiếu cân theo lô. | Xem báo giá |
| Thép hình U | Dùng cho khung sườn, dầm phụ, xưởng cơ khí, xe cơ giới, kết cấu đỡ và gia công bản mã. | Tra theo chiều cao bụng, rộng cánh, dày bụng, dày cánh của từng mã U. | U80, U100, U120, U150, U200, U250, U300 hoặc quy cách khác theo hàng thực tế. Cần xác nhận mác thép, chiều dài cây, CO/CQ và phiếu cân theo lô. | Xem báo giá |
| Thép hình I | Dùng cho dầm, sàn, khung kết cấu, nhà tiền chế và hạng mục chịu tải theo phương uốn chính. | Tra theo chiều cao bụng, rộng cánh và độ dày từng mã I; không tự suy nếu thiếu dữ liệu. | I80, I100, I120, I150, I200, I250, I300 hoặc quy cách khác theo kho và nhà máy. Cần xác nhận mác thép, chiều dài cây, CO/CQ và phiếu cân theo lô. | Xem báo giá |
| Thép hình H | Dùng cho dầm chính, cột, khung nhà xưởng, công trình chịu lực lớn và kết cấu cần độ ổn định cao. | Tra theo h × b × tw × tf của từng mã H và đối chiếu phiếu cân từng lô. | H100, H150, H200, H250, H300, H350, H400 hoặc quy cách khác theo catalogue. Cần xác nhận mác thép, chiều dài cây, CO/CQ và phiếu cân theo lô. | Xem báo giá |
Bề mặt bảo vệ
Với thép hình V, U, I, H, bề mặt bảo vệ ảnh hưởng trực tiếp đến giá, tuổi thọ, tiến độ thi công và chi phí bảo trì. Trước khi hỏi báo giá, người mua nên xác định môi trường sử dụng: trong nhà, ngoài trời, khu vực ẩm ướt, gần biển hay công trình cần tuổi thọ cao.
Phù hợp hạng mục trong nhà, kết cấu tạm, xưởng khô hoặc công trình sẽ tự sơn chống gỉ sau khi cắt, khoan, hàn lắp. Giá mua ban đầu thường thấp hơn nhưng cần tính thêm chi phí làm sạch bề mặt, sơn lót, sơn phủ và bảo trì.
Phù hợp lan can, kệ, khung phụ, kết cấu nhẹ hoặc môi trường ít ăn mòn. Bề mặt sáng đẹp hơn thép đen, chống gỉ tốt hơn nhưng lớp mạ thường mỏng hơn mạ kẽm nhúng nóng.
Phù hợp nhà xưởng, hàng rào, khung ngoài trời, khu vực ẩm, gần biển hoặc công trình cần tuổi thọ cao. Giá cao hơn nhưng giúp giảm rủi ro gỉ sét và chi phí bảo trì dài hạn.
Công cụ kỹ thuật
Hai công cụ dưới đây được xếp dọc theo từng khối để dễ nhập liệu trên cả desktop và mobile: một công cụ tối ưu cắt rập 1D, một công cụ tra cứu chéo mác thép/tiêu chuẩn thường gặp.
Nhập chiều dài cây nguyên thủy, mạch cắt và danh sách đoạn cần cắt. Công cụ sẽ gợi ý cách gom đoạn vào từng cây để giảm đoạn dư.
Gõ nhanh SS400, A36, Q235, CT3, CB300, CB400... để xem cường độ chảy tham khảo, tiêu chuẩn và nhóm tương đương gần.
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Giới hạn chảy tham khảo | Tương đương gần / nhóm liên quan | Ứng dụng & lưu ý |
|---|
Barem & nghiệm thu
Bảng này lấy dữ liệu từ thuộc tính WooCommerce nếu sản phẩm đã có barem. Nếu thiếu thuộc tính, hệ thống hiển thị “Cần xác nhận” để tránh tự bịa kg/m.
| STT | Sản phẩm | Nhóm | Quy cách | Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/m) | Ghi chú nghiệm thu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình H 100x100x6x8mm | Thép hình H | H100x100x6x8 | 16.516 kg/m; khoảng 99.10 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 2 | Thép hình H 125x125x6,5x9mm | Thép hình H | H125x125x6.5x9 | 23.122 kg/m; khoảng 138.73 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 3 | Thép hình H 150x150x7x10mm | Thép hình H | H150x150x7x10 | 30.693 kg/m; khoảng 184.16 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 4 | Thép hình H 200x200x8x12mm | Thép hình H | H200x200x8x12 | 48.733 kg/m; khoảng 292.40 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 5 | Thép hình H 244x175x7x11mm | Thép hình H | H244x175x7x11 | 42.421 kg/m; khoảng 254.53 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 6 | Thép hình H 250x250x9x14mm | Thép hình H | H250x250x9x14 | 70.634 kg/m; khoảng 423.81 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 7 | Thép hình H 294x200x8x12mm | Thép hình H | H294x200x8x12 | 54.636 kg/m; khoảng 327.82 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 8 | Thép hình H 300x300x10x15mm | Thép hình H | H300x300x10x15 | 91.845 kg/m; khoảng 551.07 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 9 | Thép hình H 340x250x9x14mm | Thép hình H | H340x250x9x14 | 76.993 kg/m; khoảng 461.96 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 10 | Thép hình H 350x350x12x19mm | Thép hình H | H350x350x12x19 | 133.795 kg/m; khoảng 802.77 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 11 | Thép hình H 390x300x10x16mm | Thép hình H | H390x300x10x16 | 103.463 kg/m; khoảng 620.78 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
| 12 | Thép hình H 400x400x13x21mm | Thép hình H | H400x400x13x21 | 168.414 kg/m; khoảng 1010.48 kg/cây 6m | Cần đối chiếu catalogue nhà máy, CO/CQ và phiếu cân từng lô khi nghiệm thu. |
Sản phẩm liên quan
Danh sách này lấy tự động từ WooCommerce để người mua đi tiếp vào trang sản phẩm thật. Nếu sản phẩm chưa có giá chuẩn, hệ thống sẽ ưu tiên hiển thị “Nhận báo giá”.
Thép hình H
Thép hình H
Thép hình H
Thép hình H
Thép hình H
Thép hình H
Thép hình H
Thép hình H
Thép hình H
Thép hình H
Thép hình H
Thép hình H
Hình ảnh sản phẩm
Hình ảnh nên giúp người mua nhận biết đúng nhóm thép, kiểm tra hàng tại kho và hình dung điều kiện giao nhận tại công trình.



Kinh nghiệm mua hàng
Bảng checklist giúp người mua chuẩn bị thông tin trước khi hỏi giá và kiểm lại hàng khi nhận tại công trình.
| Hạng mục | Hành động cần làm |
|---|---|
| Loại thép | Xác định rõ thép V, U, I hay H; không gọi chung “thép hình” nếu cần báo giá chính xác. |
| Quy cách tiết diện | Gửi đúng kích thước cạnh/bụng/cánh/độ dày theo bản vẽ hoặc catalogue; không tự suy kg/m nếu thiếu thông số. |
| Khối lượng & chiều dài | Nêu số cây, chiều dài 6m/9m/12m hoặc yêu cầu cắt quy cách; đối chiếu kg/m và kg/cây trước khi đặt hàng. |
| Chứng từ | Yêu cầu rõ hóa đơn VAT, phiếu cân, CO/CQ, tem bó và chứng từ lô hàng nếu công trình cần nghiệm thu. |
| Giao nhận | Cung cấp địa điểm giao, điều kiện xe vào, nhu cầu cẩu hạ, thời gian nhận hàng và người phụ trách tại công trình. |
| So sánh giá | Kiểm tra đơn vị tính là /kg, /mét, /cây hay /lô; hỏi rõ giá đã gồm VAT, vận chuyển, cắt quy cách và cẩu hạ hay chưa. |
Gửi loại thép, quy cách, số lượng và địa điểm giao. Đội ngũ kỹ thuật sẽ kiểm tra đơn vị giá, khối lượng, VAT, vận chuyển và chứng từ theo nhu cầu của từng công trình.
FAQ
Công cụ giúp nhập chiều dài cây thép nguyên thủy và danh sách đoạn cần cắt để gợi ý cách gom đoạn vào từng cây sao cho phần dư giảm xuống. Kết quả chỉ là tối ưu tham khảo, khi thi công cần tính thêm mạch cưa, dung sai cắt, đầu cây lỗi và yêu cầu bản vẽ.
Các mác như SS400, ASTM A36, Q235 hoặc CT3 có thể có vùng ứng dụng gần nhau trong một số hạng mục kết cấu phổ thông, nhưng không được tự ý thay thế nếu bản vẽ hoặc tư vấn giám sát chưa chấp thuận. Cần đối chiếu giới hạn chảy, thành phần hóa học, tiêu chuẩn sản xuất, CO/CQ và điều kiện nghiệm thu.
Thép đen phù hợp hạng mục trong nhà hoặc sẽ tự sơn sau gia công. Thép mạ kẽm phù hợp môi trường ít ăn mòn và cần bề mặt sạch đẹp hơn. Mạ kẽm nhúng nóng phù hợp ngoài trời, khu vực ẩm, gần biển hoặc công trình cần tuổi thọ cao. Khi hỏi giá cần nêu rõ loại bề mặt vì chi phí chênh lệch lớn.
Nhóm thép hình thường gồm thép V, thép U, thép I và thép H. Mỗi loại có tiết diện, khả năng chịu lực và ứng dụng khác nhau, nên khi hỏi giá cần nêu rõ loại thép, quy cách, chiều dài, số lượng và yêu cầu chứng từ.
Thép V thường dùng cho liên kết góc và khung nhẹ; thép U phù hợp khung sườn, dầm phụ và cơ khí; thép I thường dùng cho dầm, sàn và khung kết cấu; thép H phù hợp dầm chính, cột và kết cấu chịu lực lớn. Cần đối chiếu bản vẽ kỹ thuật trước khi thay đổi loại thép.
Giá trên website chỉ nên xem là giá tham khảo theo thời điểm. Giá chốt phụ thuộc quy cách, số lượng, đơn vị báo giá, VAT, vận chuyển, cắt quy cách, cẩu hạ và phiếu cân từng lô.
Kg/m lý thuyết chỉ dùng để ước tính nhanh. Khi nghiệm thu nên đối chiếu catalogue nhà máy, dung sai sản xuất, CO/CQ, phiếu cân và số lượng thực tế tại công trình.
Nên gửi loại thép V/U/I/H, quy cách, chiều dài cây, số lượng, mác thép nếu bản vẽ yêu cầu, địa điểm giao, yêu cầu VAT, cắt quy cách, xe cẩu và thời gian nhận hàng.
Link nội bộ hữu ích
Những nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, nghiệm thu hàng và đối chiếu mặt bằng giá chung trước khi đặt hàng.