Hiển thị 1–12 của 89 kết quả

Bảng giá cơ khí · Cập nhật 06/07/2026

Bảng giá thép tròn đặc hôm nay 2026

Tra nhanh thép tròn đặc theo đường kính, kg/m, kg/cây 6m tham chiếu, mác thép và điều kiện cắt quy cách. Bảng này phù hợp cho xưởng cơ khí, chế tạo máy, khuôn mẫu, trục, con lăn và chi tiết tiện/phay.

Kg/m theo đường kính ØGhi chú CO/CQ từng lôCắt quy cách theo bản vẽBáo giá theo kg/cây/tấn

Bảng tra cứu

Bảng giá và barem thép tròn đặc theo đường kính

Bảng chính ưu tiên các dòng nhận diện được đường kính để hiển thị kg/m và kg/cây 6m. Mác thép, tiêu chuẩn và chứng từ cần đối chiếu theo CO/CQ từng lô hàng.

Lưu ý khi chốt báo giá: kg/m là trọng lượng lý thuyết theo đường kính tròn đặc. Giá thực nhận phụ thuộc mác thép, chiều dài cắt, số lượng kg/tấn, VAT, xe giao, cẩu hạ, chi phí cắt và điều kiện vào xưởng/công trình.
STTSản phẩmĐường kínhKg/mKg/cây 6mBáo giá
1 Thép tròn đặc Phi 6
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø6 mm 0.222 kg/m 1.33 kg/cây 6m 2.600 
2 Thép tròn đặc Phi 8
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø8 mm 0.395 kg/m 2.37 kg/cây 6m 4.700 
3 Thép tròn đặc Phi 10 (D10)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø10 mm 0.617 kg/m 3.7 kg/cây 6m 7.400 
4 Thép tròn đặc Phi 12 (D12)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø12 mm 0.888 kg/m 5.33 kg/cây 6m 10.700 
5 Thép tròn đặc Phi 14 (D14)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø14 mm 1.208 kg/m 7.25 kg/cây 6m 14.000 
6 Thép tròn đặc Phi 16
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø16 mm 1.578 kg/m 9.47 kg/cây 6m 18.300 
7 Thép tròn đặc Phi 18 (D18)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø18 mm 1.998 kg/m 11.99 kg/cây 6m 23.200 
8 Thép tròn đặc Phi 20 (D20)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø20 mm 2.466 kg/m 14.8 kg/cây 6m 28.700 
9 Thép tròn đặc Phi 22 (D22)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø22 mm 2.984 kg/m 17.9 kg/cây 6m 34.600 
10 Thép tròn đặc Phi 24
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø24 mm 3.551 kg/m 21.31 kg/cây 6m 41.200 
11 Thép tròn đặc Phi 25 (D25)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø25 mm 3.853 kg/m 23.12 kg/cây 6m 44.700 
12 Thép tròn đặc Phi 26
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø26 mm 4.168 kg/m 25.01 kg/cây 6m 48.400 
13 Thép tròn đặc Phi 28
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø28 mm 4.834 kg/m 29 kg/cây 6m 56.000 
14 Thép tròn đặc Phi 30
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø30 mm 5.549 kg/m 33.29 kg/cây 6m 64.400 
15 Thép tròn đặc Phi 32
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø32 mm 6.313 kg/m 37.88 kg/cây 6m 73.200 
16 Thép tròn đặc Phi 34
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø34 mm 7.127 kg/m 42.76 kg/cây 6m 82.700 
17 Thép tròn đặc Phi 35
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø35 mm 7.553 kg/m 45.32 kg/cây 6m 87.600 
18 Thép tròn đặc Phi 38
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø38 mm 8.903 kg/m 53.42 kg/cây 6m 103.200 
19 Thép tròn đặc Phi 40
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø40 mm 9.865 kg/m 59.19 kg/cây 6m 114.400 
20 Thép tròn đặc Phi 42
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø42 mm 10.876 kg/m 65.25 kg/cây 6m 126.200 
21 Thép tròn đặc Phi 44
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø44 mm 11.936 kg/m 71.62 kg/cây 6m 138.500 
22 Thép tròn đặc Phi 45
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø45 mm 12.485 kg/m 74.91 kg/cây 6m 144.800 
23 Thép tròn đặc Phi 46
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø46 mm 13.046 kg/m 78.28 kg/cây 6m 151.400 
24 Thép tròn đặc Phi 48
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø48 mm 14.205 kg/m 85.23 kg/cây 6m 164.800 
25 Thép tròn đặc Phi 50
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø50 mm 15.413 kg/m 92.48 kg/cây 6m 178.800 
26 Thép tròn đặc Phi 52
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø52 mm 16.671 kg/m 100.03 kg/cây 6m 197.400 
27 Thép tròn đặc Phi 55
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø55 mm 18.65 kg/m 111.9 kg/cây 6m 220.800 
28 Thép tròn đặc Phi 60
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø60 mm 22.195 kg/m 133.17 kg/cây 6m 262.800 
29 Thép tròn đặc Phi 65
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø65 mm 26.049 kg/m 156.29 kg/cây 6m 308.400 
30 Thép tròn đặc Phi 70
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø70 mm 30.21 kg/m 181.26 kg/cây 6m 357.700 
31 Thép tròn đặc Phi 75
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø75 mm 34.68 kg/m 208.08 kg/cây 6m 410.600 
32 Thép tròn đặc Phi 80
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø80 mm 39.458 kg/m 236.75 kg/cây 6m 467.200 
33 Thép tròn đặc Phi 85
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø85 mm 44.545 kg/m 267.27 kg/cây 6m 527.400 
34 Thép tròn đặc Phi 90
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø90 mm 49.94 kg/m 299.64 kg/cây 6m 591.300 
35 Thép tròn đặc Phi 95
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø95 mm 55.643 kg/m 333.86 kg/cây 6m 658.800 
36 Thép tròn đặc Phi 100 (D100)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø100 mm 61.654 kg/m 369.92 kg/cây 6m 729.900 
37 Thép tròn đặc Phi 110
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø110 mm 74.601 kg/m 447.61 kg/cây 6m 883.300 
38 Thép tròn đặc Phi 120
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø120 mm 88.781 kg/m 532.69 kg/cây 6m 1.051.200 
39 Thép tròn đặc Phi 125 (D125)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø125 mm 96.334 kg/m 578 kg/cây 6m 1.140.500 
40 Thép tròn đặc Phi 130
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø130 mm 104.195 kg/m 625.17 kg/cây 6m 1.233.700 
41 Thép tròn đặc Phi 135
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø135 mm 112.364 kg/m 674.18 kg/cây 6m 1.330.300 
42 Thép tròn đặc Phi 140(D140)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø140 mm 120.841 kg/m 725.05 kg/cây 6m 1.430.700 
43 Thép tròn đặc Phi 145 (D145)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø145 mm 129.627 kg/m 777.76 kg/cây 6m 1.534.800 
44 Thép tròn đặc Phi 150 (D150)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø150 mm 138.721 kg/m 832.33 kg/cây 6m 1.642.400 
45 Thép tròn đặc Phi 155
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø155 mm 148.123 kg/m 888.74 kg/cây 6m 1.753.700 
46 Thép tròn đặc Phi 160
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø160 mm 157.834 kg/m 947 kg/cây 6m 1.868.700 
47 Thép tròn đặc Phi 170
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø170 mm 178.179 kg/m 1069.08 kg/cây 6m 2.109.700 
48 Thép tròn đặc Phi 180
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø180 mm 199.758 kg/m 1198.55 kg/cây 6m 2.365.200 
49 Thép tròn đặc Phi 190
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø190 mm 222.57 kg/m 1335.42 kg/cây 6m 2.635.200 
50 Thép tròn đặc Phi 200 (D200)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø200 mm 246.615 kg/m 1479.69 kg/cây 6m 2.920.000 
51 Thép tròn đặc Phi 210
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø210 mm 271.893 kg/m 1631.36 kg/cây 6m 3.219.200 
52 Thép tròn đặc Phi 220 (D220)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø220 mm 298.404 kg/m 1790.43 kg/cây 6m 3.533.100 
53 Thép tròn đặc Phi 230
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø230 mm 326.148 kg/m 1956.89 kg/cây 6m 3.861.600 
54 Thép tròn đặc Phi 240
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø240 mm 355.126 kg/m 2130.75 kg/cây 6m 4.204.700 
55 Thép tròn đặc Phi 250
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø250 mm 385.336 kg/m 2312.02 kg/cây 6m 4.562.400 
56 Thép tròn đặc Phi 260
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø260 mm 416.779 kg/m 2500.68 kg/cây 6m 4.934.700 
57 Thép tròn đặc Phi 270
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø270 mm 449.456 kg/m 2696.74 kg/cây 6m 5.321.600 
58 Thép tròn đặc Phi 280
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø280 mm 483.365 kg/m 2900.19 kg/cây 6m 5.723.100 
59 Thép tròn đặc Phi 290
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø290 mm 518.508 kg/m 3111.05 kg/cây 6m 6.139.200 
60 Thép tròn đặc Phi 300
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø300 mm 554.884 kg/m 3329.3 kg/cây 6m 6.569.900 
61 Thép tròn đặc Phi 310
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø310 mm 592.493 kg/m 3554.96 kg/cây 6m 7.015.100 
62 Thép tròn đặc Phi 320
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø320 mm 631.334 kg/m 3788.01 kg/cây 6m 7.475.100 
63 Thép tròn đặc Phi 330
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø330 mm 671.409 kg/m 4028.46 kg/cây 6m 7.949.500 
64 Thép tròn đặc Phi 340
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø340 mm 712.717 kg/m 4276.3 kg/cây 6m 8.438.600 
65 Thép tròn đặc Phi 350
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø350 mm 755.259 kg/m 4531.55 kg/cây 6m 8.942.300 
66 Thép tròn đặc Phi 360
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø360 mm 799.033 kg/m 4794.2 kg/cây 6m 9.460.500 
67 Thép tròn đặc Phi 370
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø370 mm 844.04 kg/m 5064.24 kg/cây 6m 9.993.400 
68 Thép tròn đặc Phi 380
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø380 mm 890.28 kg/m 5341.68 kg/cây 6m 10.540.900 
69 Thép tròn đặc Phi 390
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø390 mm 937.754 kg/m 5626.52 kg/cây 6m 11.103.100 
70 Thép tròn đặc Phi 400
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø400 mm 986.46 kg/m 5918.76 kg/cây 6m 11.679.700 
71 Thép tròn đặc Phi 410
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø410 mm 1036.4 kg/m 6218.4 kg/cây 6m 12.271.000 
72 Thép tròn đặc Phi 420
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø420 mm 1087.572 kg/m 6525.43 kg/cây 6m 12.876.800 
73 Thép tròn đặc Phi 430
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø430 mm 1139.978 kg/m 6839.87 kg/cây 6m 13.497.400 
74 Thép tròn đặc Phi 450
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø450 mm 1248.489 kg/m 7490.93 kg/cây 6m 14.782.100 
75 Thép tròn đặc Phi 455
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø455 mm 1276.387 kg/m 7658.32 kg/cây 6m 15.112.500 
76 Thép tròn đặc Phi 480
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø480 mm 1420.503 kg/m 8523.02 kg/cây 6m 16.818.800 
77 Thép tròn đặc Ø500
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø500 mm 1541.344 kg/m 9248.06 kg/cây 6m 18.249.600 
78 Thép tròn đặc Phi 520
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø520 mm 1667.118 kg/m 10002.71 kg/cây 6m 19.738.700 
79 Thép tròn đặc Phi 550
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø550 mm 1865.026 kg/m 11190.16 kg/cây 6m 22.082.000 
80 Thép tròn đặc Phi 580
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø580 mm 2074.032 kg/m 12444.19 kg/cây 6m 24.556.600 
81 Thép tròn đặc Phi 600
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø600 mm 2219.535 kg/m 13317.21 kg/cây 6m 26.279.400 
82 Thép tròn đặc Phi 635
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø635 mm 2486.034 kg/m 14916.2 kg/cây 6m 29.434.700 
83 Thép tròn đặc Phi 645
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø645 mm 2564.95 kg/m 15389.7 kg/cây 6m 30.369.100 
84 Thép tròn đặc Phi 680
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø680 mm 2850.87 kg/m 17105.22 kg/cây 6m 33.754.400 
85 Thép tròn đặc Phi 700
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø700 mm 3021.034 kg/m 18126.2 kg/cây 6m 35.769.100 
86 Thép tròn đặc Phi 750
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø750 mm 3468.024 kg/m 20808.14 kg/cây 6m 41.061.500 
87 Thép tròn đặc Phi 800
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø800 mm 3945.84 kg/m 23675.04 kg/cây 6m 46.718.900 
88 Thép tròn đặc Phi 900
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø900 mm 4993.954 kg/m 29963.73 kg/cây 6m 59.128.600 
89 Thép tròn đặc Phi 1000 (D1000)
Cần xác nhận theo CO/CQ
Ø1000 mm 6165.376 kg/m 36992.25 kg/cây 6m 72.998.200 

Hình ảnh đối chiếu

Hình ảnh thép tròn đặc và gia công tại xưởng

Khi mua thép tròn đặc, người mua nên kiểm tra bề mặt, đường kính, tình trạng bó hàng, mác thép và khả năng cắt gia công theo quy cách.

Bãi thép tròn đặc đen cán nóng nhiều đường kính tại kho
Bãi thép tròn đặc bề mặt đen cán nóngThép tròn đặc đen cán nóng phù hợp làm phôi cơ khí, trục, con lăn và các chi tiết cần cắt theo quy cách.
Bó thép láp tròn kéo bóng bề mặt sáng dùng trong gia công cơ khí
Bó thép láp tròn kéo bóngThép láp tròn kéo bóng có bề mặt sáng, thường dùng cho trục, ty xi lanh, khuôn mẫu và chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.
Quá trình cắt tiện phôi thép tròn đặc S45C tại xưởng cơ khí
Cắt tiện phôi thép tròn đặc S45C tại xưởngPhôi thép tròn đặc có thể được cắt, tiện, phay, khoan theo bản vẽ; với S45C, SCM440 hoặc CT3 cần đối chiếu CO/CQ trước khi gia công.
Gợi ý nghiệm thu: với thép tròn đặc dùng cho tiện, phay, trục hoặc phôi máy, nên đối chiếu đường kính bằng thước kẹp, kiểm tra bề mặt rỗ/nứt/cong vênh và xác nhận mác thép trên CO/CQ trước khi gia công.

Công thức tính kg/m

Trọng lượng thép tròn đặc được ước tính bằng tiết diện tròn nhân khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³. Với cách tính nhanh, kg/m xấp xỉ d²/162, trong đó d là đường kính mm.

Không tự gán mác thép

Nếu sản phẩm không ghi CT3, SS400, S45C, SCM440 hoặc tiêu chuẩn cụ thể, không nên tự gán. Mác thép cần căn cứ vào CO/CQ hoặc thông tin nhà cung cấp của lô hàng.

Cắt quy cách

Khi cần cắt đoạn, tiện đầu hoặc gia công theo bản vẽ, nên gửi rõ đường kính, chiều dài, số lượng đoạn và dung sai để báo giá đúng chi phí cắt và hao hụt.

Nghiệm thu

Checklist khi mua thép tròn đặc

Dùng checklist này để hạn chế nhầm đường kính, sai mác thép, lệch khối lượng hoặc thiếu chứng từ khi nhận hàng.

Khi hỏi báo giá

  • Đường kính Ø bao nhiêu?
  • Chiều dài cây/đoạn cần cắt?
  • Mác thép yêu cầu là gì?
  • Mua theo kg, cây hay tấn?
  • Có cần VAT, CO/CQ, giao hàng/cẩu hạ?

Khi nhận hàng

  • Đo lại đường kính bằng thước kẹp.
  • Kiểm chiều dài từng cây/đoạn.
  • Đối chiếu phiếu cân với khối lượng đặt hàng.
  • Kiểm tra bề mặt cong vênh, rỗ, nứt.
  • Đối chiếu mác thép/CO/CQ nếu có yêu cầu nghiệm thu.

Ứng dụng thường gặp

  • Trục máy, con lăn, ty ben.
  • Chi tiết tiện/phay cơ khí.
  • Đồ gá, khuôn, bạc, chốt.
  • Kết cấu yêu cầu gia công chính xác.
ĐĐ
Bộ phận Vật tư Đông Dương SG

Nội dung được biên soạn theo hướng hỗ trợ người mua kiểm tra đường kính, kg/m, mác thép, CO/CQ, phiếu cân và điều kiện cắt quy cách trước khi chốt đơn thép tròn đặc.

FAQ

Câu hỏi thường gặp về thép tròn đặc

1 mét thép tròn đặc nặng bao nhiêu kg?

Khối lượng thép tròn đặc phụ thuộc đường kính. Có thể ước tính theo công thức kg/m = tiết diện tròn × 7.850 kg/m³. Ví dụ Ø20 nặng khoảng 2,47 kg/m, Ø50 nặng khoảng 15,41 kg/m.

1 cây thép tròn đặc dài 6m tính trọng lượng như thế nào?

Lấy trọng lượng kg/m nhân với chiều dài cây. Ví dụ thép tròn đặc Ø20 khoảng 2,47 kg/m, cây 6m khoảng 14,8 kg/cây. Chiều dài thực tế cần xác nhận trước khi chốt đơn.

Có nên tự gán mác CT3, SS400, S45C cho thép tròn đặc không?

Không nên tự gán nếu tên sản phẩm hoặc CO/CQ không ghi rõ. Mác thép ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, gia công tiện/phay và xử lý nhiệt, nên cần đối chiếu chứng chỉ từng lô.

Mua thép tròn đặc cần kiểm tra chứng từ gì?

Nên kiểm tra báo giá, phiếu cân, quy cách cắt, mác thép, CO/CQ nếu công trình hoặc xưởng yêu cầu nghiệm thu vật liệu.

Cắt thép tròn đặc theo quy cách có phát sinh hao hụt không?

Có thể phát sinh hao hụt đầu cắt, mạt cắt, chi phí cưa/cắt và dung sai chiều dài. Khi báo giá nên gửi rõ đường kính, chiều dài từng đoạn, số lượng và yêu cầu bề mặt cắt.

Cần báo giá thép tròn đặc theo đường kính và mác thép?

Gửi đường kính, chiều dài, số lượng, mác thép và địa điểm giao để được kiểm tra tồn kho và báo giá thực nhận.

Gọi 0777.197.555Gửi Zalo báo giá

Link nội bộ hữu ích

Tài liệu hỗ trợ trước khi chốt đơn

Những nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, nghiệm thu hàng và đối chiếu mặt bằng giá chung trước khi đặt hàng.

0777.197.555 028.6658.5555 💬 Zalo 24/7