Công thức tính kg/m
Trọng lượng thép tròn đặc được ước tính bằng tiết diện tròn nhân khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³. Với cách tính nhanh, kg/m xấp xỉ d²/162, trong đó d là đường kính mm.
Tra nhanh thép tròn đặc theo đường kính, kg/m, kg/cây 6m tham chiếu, mác thép và điều kiện cắt quy cách. Bảng này phù hợp cho xưởng cơ khí, chế tạo máy, khuôn mẫu, trục, con lăn và chi tiết tiện/phay.
Bảng tra cứu
Bảng chính ưu tiên các dòng nhận diện được đường kính để hiển thị kg/m và kg/cây 6m. Mác thép, tiêu chuẩn và chứng từ cần đối chiếu theo CO/CQ từng lô hàng.
| STT | Sản phẩm | Đường kính | Kg/m | Kg/cây 6m | Báo giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tròn đặc Phi 6 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø6 mm | 0.222 kg/m | 1.33 kg/cây 6m | 2.600 ₫ |
| 2 | Thép tròn đặc Phi 8 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø8 mm | 0.395 kg/m | 2.37 kg/cây 6m | 4.700 ₫ |
| 3 | Thép tròn đặc Phi 10 (D10) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø10 mm | 0.617 kg/m | 3.7 kg/cây 6m | 7.400 ₫ |
| 4 | Thép tròn đặc Phi 12 (D12) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø12 mm | 0.888 kg/m | 5.33 kg/cây 6m | 10.700 ₫ |
| 5 | Thép tròn đặc Phi 14 (D14) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø14 mm | 1.208 kg/m | 7.25 kg/cây 6m | 14.000 ₫ |
| 6 | Thép tròn đặc Phi 16 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø16 mm | 1.578 kg/m | 9.47 kg/cây 6m | 18.300 ₫ |
| 7 | Thép tròn đặc Phi 18 (D18) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø18 mm | 1.998 kg/m | 11.99 kg/cây 6m | 23.200 ₫ |
| 8 | Thép tròn đặc Phi 20 (D20) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø20 mm | 2.466 kg/m | 14.8 kg/cây 6m | 28.700 ₫ |
| 9 | Thép tròn đặc Phi 22 (D22) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø22 mm | 2.984 kg/m | 17.9 kg/cây 6m | 34.600 ₫ |
| 10 | Thép tròn đặc Phi 24 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø24 mm | 3.551 kg/m | 21.31 kg/cây 6m | 41.200 ₫ |
| 11 | Thép tròn đặc Phi 25 (D25) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø25 mm | 3.853 kg/m | 23.12 kg/cây 6m | 44.700 ₫ |
| 12 | Thép tròn đặc Phi 26 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø26 mm | 4.168 kg/m | 25.01 kg/cây 6m | 48.400 ₫ |
| 13 | Thép tròn đặc Phi 28 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø28 mm | 4.834 kg/m | 29 kg/cây 6m | 56.000 ₫ |
| 14 | Thép tròn đặc Phi 30 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø30 mm | 5.549 kg/m | 33.29 kg/cây 6m | 64.400 ₫ |
| 15 | Thép tròn đặc Phi 32 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø32 mm | 6.313 kg/m | 37.88 kg/cây 6m | 73.200 ₫ |
| 16 | Thép tròn đặc Phi 34 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø34 mm | 7.127 kg/m | 42.76 kg/cây 6m | 82.700 ₫ |
| 17 | Thép tròn đặc Phi 35 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø35 mm | 7.553 kg/m | 45.32 kg/cây 6m | 87.600 ₫ |
| 18 | Thép tròn đặc Phi 38 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø38 mm | 8.903 kg/m | 53.42 kg/cây 6m | 103.200 ₫ |
| 19 | Thép tròn đặc Phi 40 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø40 mm | 9.865 kg/m | 59.19 kg/cây 6m | 114.400 ₫ |
| 20 | Thép tròn đặc Phi 42 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø42 mm | 10.876 kg/m | 65.25 kg/cây 6m | 126.200 ₫ |
| 21 | Thép tròn đặc Phi 44 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø44 mm | 11.936 kg/m | 71.62 kg/cây 6m | 138.500 ₫ |
| 22 | Thép tròn đặc Phi 45 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø45 mm | 12.485 kg/m | 74.91 kg/cây 6m | 144.800 ₫ |
| 23 | Thép tròn đặc Phi 46 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø46 mm | 13.046 kg/m | 78.28 kg/cây 6m | 151.400 ₫ |
| 24 | Thép tròn đặc Phi 48 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø48 mm | 14.205 kg/m | 85.23 kg/cây 6m | 164.800 ₫ |
| 25 | Thép tròn đặc Phi 50 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø50 mm | 15.413 kg/m | 92.48 kg/cây 6m | 178.800 ₫ |
| 26 | Thép tròn đặc Phi 52 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø52 mm | 16.671 kg/m | 100.03 kg/cây 6m | 197.400 ₫ |
| 27 | Thép tròn đặc Phi 55 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø55 mm | 18.65 kg/m | 111.9 kg/cây 6m | 220.800 ₫ |
| 28 | Thép tròn đặc Phi 60 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø60 mm | 22.195 kg/m | 133.17 kg/cây 6m | 262.800 ₫ |
| 29 | Thép tròn đặc Phi 65 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø65 mm | 26.049 kg/m | 156.29 kg/cây 6m | 308.400 ₫ |
| 30 | Thép tròn đặc Phi 70 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø70 mm | 30.21 kg/m | 181.26 kg/cây 6m | 357.700 ₫ |
| 31 | Thép tròn đặc Phi 75 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø75 mm | 34.68 kg/m | 208.08 kg/cây 6m | 410.600 ₫ |
| 32 | Thép tròn đặc Phi 80 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø80 mm | 39.458 kg/m | 236.75 kg/cây 6m | 467.200 ₫ |
| 33 | Thép tròn đặc Phi 85 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø85 mm | 44.545 kg/m | 267.27 kg/cây 6m | 527.400 ₫ |
| 34 | Thép tròn đặc Phi 90 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø90 mm | 49.94 kg/m | 299.64 kg/cây 6m | 591.300 ₫ |
| 35 | Thép tròn đặc Phi 95 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø95 mm | 55.643 kg/m | 333.86 kg/cây 6m | 658.800 ₫ |
| 36 | Thép tròn đặc Phi 100 (D100) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø100 mm | 61.654 kg/m | 369.92 kg/cây 6m | 729.900 ₫ |
| 37 | Thép tròn đặc Phi 110 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø110 mm | 74.601 kg/m | 447.61 kg/cây 6m | 883.300 ₫ |
| 38 | Thép tròn đặc Phi 120 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø120 mm | 88.781 kg/m | 532.69 kg/cây 6m | 1.051.200 ₫ |
| 39 | Thép tròn đặc Phi 125 (D125) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø125 mm | 96.334 kg/m | 578 kg/cây 6m | 1.140.500 ₫ |
| 40 | Thép tròn đặc Phi 130 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø130 mm | 104.195 kg/m | 625.17 kg/cây 6m | 1.233.700 ₫ |
| 41 | Thép tròn đặc Phi 135 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø135 mm | 112.364 kg/m | 674.18 kg/cây 6m | 1.330.300 ₫ |
| 42 | Thép tròn đặc Phi 140(D140) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø140 mm | 120.841 kg/m | 725.05 kg/cây 6m | 1.430.700 ₫ |
| 43 | Thép tròn đặc Phi 145 (D145) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø145 mm | 129.627 kg/m | 777.76 kg/cây 6m | 1.534.800 ₫ |
| 44 | Thép tròn đặc Phi 150 (D150) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø150 mm | 138.721 kg/m | 832.33 kg/cây 6m | 1.642.400 ₫ |
| 45 | Thép tròn đặc Phi 155 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø155 mm | 148.123 kg/m | 888.74 kg/cây 6m | 1.753.700 ₫ |
| 46 | Thép tròn đặc Phi 160 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø160 mm | 157.834 kg/m | 947 kg/cây 6m | 1.868.700 ₫ |
| 47 | Thép tròn đặc Phi 170 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø170 mm | 178.179 kg/m | 1069.08 kg/cây 6m | 2.109.700 ₫ |
| 48 | Thép tròn đặc Phi 180 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø180 mm | 199.758 kg/m | 1198.55 kg/cây 6m | 2.365.200 ₫ |
| 49 | Thép tròn đặc Phi 190 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø190 mm | 222.57 kg/m | 1335.42 kg/cây 6m | 2.635.200 ₫ |
| 50 | Thép tròn đặc Phi 200 (D200) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø200 mm | 246.615 kg/m | 1479.69 kg/cây 6m | 2.920.000 ₫ |
| 51 | Thép tròn đặc Phi 210 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø210 mm | 271.893 kg/m | 1631.36 kg/cây 6m | 3.219.200 ₫ |
| 52 | Thép tròn đặc Phi 220 (D220) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø220 mm | 298.404 kg/m | 1790.43 kg/cây 6m | 3.533.100 ₫ |
| 53 | Thép tròn đặc Phi 230 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø230 mm | 326.148 kg/m | 1956.89 kg/cây 6m | 3.861.600 ₫ |
| 54 | Thép tròn đặc Phi 240 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø240 mm | 355.126 kg/m | 2130.75 kg/cây 6m | 4.204.700 ₫ |
| 55 | Thép tròn đặc Phi 250 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø250 mm | 385.336 kg/m | 2312.02 kg/cây 6m | 4.562.400 ₫ |
| 56 | Thép tròn đặc Phi 260 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø260 mm | 416.779 kg/m | 2500.68 kg/cây 6m | 4.934.700 ₫ |
| 57 | Thép tròn đặc Phi 270 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø270 mm | 449.456 kg/m | 2696.74 kg/cây 6m | 5.321.600 ₫ |
| 58 | Thép tròn đặc Phi 280 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø280 mm | 483.365 kg/m | 2900.19 kg/cây 6m | 5.723.100 ₫ |
| 59 | Thép tròn đặc Phi 290 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø290 mm | 518.508 kg/m | 3111.05 kg/cây 6m | 6.139.200 ₫ |
| 60 | Thép tròn đặc Phi 300 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø300 mm | 554.884 kg/m | 3329.3 kg/cây 6m | 6.569.900 ₫ |
| 61 | Thép tròn đặc Phi 310 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø310 mm | 592.493 kg/m | 3554.96 kg/cây 6m | 7.015.100 ₫ |
| 62 | Thép tròn đặc Phi 320 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø320 mm | 631.334 kg/m | 3788.01 kg/cây 6m | 7.475.100 ₫ |
| 63 | Thép tròn đặc Phi 330 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø330 mm | 671.409 kg/m | 4028.46 kg/cây 6m | 7.949.500 ₫ |
| 64 | Thép tròn đặc Phi 340 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø340 mm | 712.717 kg/m | 4276.3 kg/cây 6m | 8.438.600 ₫ |
| 65 | Thép tròn đặc Phi 350 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø350 mm | 755.259 kg/m | 4531.55 kg/cây 6m | 8.942.300 ₫ |
| 66 | Thép tròn đặc Phi 360 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø360 mm | 799.033 kg/m | 4794.2 kg/cây 6m | 9.460.500 ₫ |
| 67 | Thép tròn đặc Phi 370 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø370 mm | 844.04 kg/m | 5064.24 kg/cây 6m | 9.993.400 ₫ |
| 68 | Thép tròn đặc Phi 380 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø380 mm | 890.28 kg/m | 5341.68 kg/cây 6m | 10.540.900 ₫ |
| 69 | Thép tròn đặc Phi 390 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø390 mm | 937.754 kg/m | 5626.52 kg/cây 6m | 11.103.100 ₫ |
| 70 | Thép tròn đặc Phi 400 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø400 mm | 986.46 kg/m | 5918.76 kg/cây 6m | 11.679.700 ₫ |
| 71 | Thép tròn đặc Phi 410 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø410 mm | 1036.4 kg/m | 6218.4 kg/cây 6m | 12.271.000 ₫ |
| 72 | Thép tròn đặc Phi 420 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø420 mm | 1087.572 kg/m | 6525.43 kg/cây 6m | 12.876.800 ₫ |
| 73 | Thép tròn đặc Phi 430 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø430 mm | 1139.978 kg/m | 6839.87 kg/cây 6m | 13.497.400 ₫ |
| 74 | Thép tròn đặc Phi 450 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø450 mm | 1248.489 kg/m | 7490.93 kg/cây 6m | 14.782.100 ₫ |
| 75 | Thép tròn đặc Phi 455 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø455 mm | 1276.387 kg/m | 7658.32 kg/cây 6m | 15.112.500 ₫ |
| 76 | Thép tròn đặc Phi 480 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø480 mm | 1420.503 kg/m | 8523.02 kg/cây 6m | 16.818.800 ₫ |
| 77 | Thép tròn đặc Ø500 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø500 mm | 1541.344 kg/m | 9248.06 kg/cây 6m | 18.249.600 ₫ |
| 78 | Thép tròn đặc Phi 520 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø520 mm | 1667.118 kg/m | 10002.71 kg/cây 6m | 19.738.700 ₫ |
| 79 | Thép tròn đặc Phi 550 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø550 mm | 1865.026 kg/m | 11190.16 kg/cây 6m | 22.082.000 ₫ |
| 80 | Thép tròn đặc Phi 580 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø580 mm | 2074.032 kg/m | 12444.19 kg/cây 6m | 24.556.600 ₫ |
| 81 | Thép tròn đặc Phi 600 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø600 mm | 2219.535 kg/m | 13317.21 kg/cây 6m | 26.279.400 ₫ |
| 82 | Thép tròn đặc Phi 635 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø635 mm | 2486.034 kg/m | 14916.2 kg/cây 6m | 29.434.700 ₫ |
| 83 | Thép tròn đặc Phi 645 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø645 mm | 2564.95 kg/m | 15389.7 kg/cây 6m | 30.369.100 ₫ |
| 84 | Thép tròn đặc Phi 680 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø680 mm | 2850.87 kg/m | 17105.22 kg/cây 6m | 33.754.400 ₫ |
| 85 | Thép tròn đặc Phi 700 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø700 mm | 3021.034 kg/m | 18126.2 kg/cây 6m | 35.769.100 ₫ |
| 86 | Thép tròn đặc Phi 750 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø750 mm | 3468.024 kg/m | 20808.14 kg/cây 6m | 41.061.500 ₫ |
| 87 | Thép tròn đặc Phi 800 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø800 mm | 3945.84 kg/m | 23675.04 kg/cây 6m | 46.718.900 ₫ |
| 88 | Thép tròn đặc Phi 900 Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø900 mm | 4993.954 kg/m | 29963.73 kg/cây 6m | 59.128.600 ₫ |
| 89 | Thép tròn đặc Phi 1000 (D1000) Cần xác nhận theo CO/CQ |
Ø1000 mm | 6165.376 kg/m | 36992.25 kg/cây 6m | 72.998.200 ₫ |
Hình ảnh đối chiếu
Khi mua thép tròn đặc, người mua nên kiểm tra bề mặt, đường kính, tình trạng bó hàng, mác thép và khả năng cắt gia công theo quy cách.
Trọng lượng thép tròn đặc được ước tính bằng tiết diện tròn nhân khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³. Với cách tính nhanh, kg/m xấp xỉ d²/162, trong đó d là đường kính mm.
Nếu sản phẩm không ghi CT3, SS400, S45C, SCM440 hoặc tiêu chuẩn cụ thể, không nên tự gán. Mác thép cần căn cứ vào CO/CQ hoặc thông tin nhà cung cấp của lô hàng.
Khi cần cắt đoạn, tiện đầu hoặc gia công theo bản vẽ, nên gửi rõ đường kính, chiều dài, số lượng đoạn và dung sai để báo giá đúng chi phí cắt và hao hụt.
Nghiệm thu
Dùng checklist này để hạn chế nhầm đường kính, sai mác thép, lệch khối lượng hoặc thiếu chứng từ khi nhận hàng.
Liên kết liên quan
FAQ
Khối lượng thép tròn đặc phụ thuộc đường kính. Có thể ước tính theo công thức kg/m = tiết diện tròn × 7.850 kg/m³. Ví dụ Ø20 nặng khoảng 2,47 kg/m, Ø50 nặng khoảng 15,41 kg/m.
Lấy trọng lượng kg/m nhân với chiều dài cây. Ví dụ thép tròn đặc Ø20 khoảng 2,47 kg/m, cây 6m khoảng 14,8 kg/cây. Chiều dài thực tế cần xác nhận trước khi chốt đơn.
Không nên tự gán nếu tên sản phẩm hoặc CO/CQ không ghi rõ. Mác thép ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, gia công tiện/phay và xử lý nhiệt, nên cần đối chiếu chứng chỉ từng lô.
Nên kiểm tra báo giá, phiếu cân, quy cách cắt, mác thép, CO/CQ nếu công trình hoặc xưởng yêu cầu nghiệm thu vật liệu.
Có thể phát sinh hao hụt đầu cắt, mạt cắt, chi phí cưa/cắt và dung sai chiều dài. Khi báo giá nên gửi rõ đường kính, chiều dài từng đoạn, số lượng và yêu cầu bề mặt cắt.
Gửi đường kính, chiều dài, số lượng, mác thép và địa điểm giao để được kiểm tra tồn kho và báo giá thực nhận.
Gọi 0777.197.555Gửi Zalo báo giáLink nội bộ hữu ích
Những nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, nghiệm thu hàng và đối chiếu mặt bằng giá chung trước khi đặt hàng.