Thép hộp vuông
Dùng cho khung mái che, hàng rào, cổng, lan can, nội thất sắt và kết cấu phụ.
14x14 đến 200x200
Xem chi tiết nhóm này →Tra nhanh thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và ống thép tròn theo quy cách, độ dày, bề mặt đen/mạ kẽm và giá tham khảo theo cây 6m. Trang này dùng làm hub tổng để người mua chọn đúng nhóm hàng trước khi đi vào từng bảng giá chi tiết.
Chọn nhanh theo nhóm
Không nên gộp chung thép hộp vuông, hộp chữ nhật và ống tròn trong một yêu cầu mơ hồ. Mỗi nhóm có cách đọc quy cách, công thức kg/m và ứng dụng khác nhau.
Dùng cho khung mái che, hàng rào, cổng, lan can, nội thất sắt và kết cấu phụ.
14x14 đến 200x200
Xem chi tiết nhóm này →Phù hợp khung chịu lực dạng dầm phụ, xà gồ nhẹ, khung cửa, mái hiên và cơ khí dân dụng.
10x20 đến 150x200
Xem chi tiết nhóm này →Thường dùng cho PCCC, cấp thoát nước, khung giàn, cơ khí, cột đỡ và hệ thống ống kỹ thuật.
DN15 đến DN200
Xem chi tiết nhóm này →Bảng so sánh
| Nhóm hàng | Cách đọc quy cách | Ứng dụng phù hợp | Điểm cần kiểm tra | Trang chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| Thép hộp vuông | A × A × t | Cổng, hàng rào, lan can, khung mái, nội thất sắt | Cạnh ngoài, độ dày thành hộp, bề mặt đen/mạ kẽm | Xem thép hộp vuông |
| Thép hộp chữ nhật | H × B × t | Khung phụ, xà gồ nhẹ, mái che, khung cửa, dầm phụ | Chiều cao, chiều rộng, độ dày, độ móp méo | Xem thép hộp chữ nhật |
| Ống thép tròn | DN hoặc D × t | PCCC, cấp thoát nước, cơ khí, khung giàn, cột đỡ | Đường kính ngoài, độ dày, SCH, tiêu chuẩn ống | Xem ống thép tròn |
Bảng giá tổng hợp
Bảng dưới đây lấy sản phẩm từ 3 danh mục con: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và ống thép tròn. Nếu plugin seed giá đã chạy, cột báo giá sẽ hiển thị khoảng giá tham khảo theo cây 6m.
Lưu ý báo giá: giá trên bảng là giá tham khảo để người mua ước tính nhanh. Khi chốt đơn cần xác nhận lại độ dày thực tế, thương hiệu, bề mặt đen/mạ kẽm, VAT, vận chuyển, số lượng và phiếu cân từng lô.
| STT | Sản phẩm | Nhóm | Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Báo giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hộp vuông 100x100 | Thép hộp vuông | 100x100 mm | 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 638.000 ₫ – 2.474.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 2 | Thép hộp vuông 125x125 | Thép hộp vuông | 125x125 mm | 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 860.000 ₫ – 3.719.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 3 | Thép hộp vuông 14x14 | Thép hộp vuông | 14x14 mm | 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 41.000 ₫ – 113.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 4 | Thép hộp vuông 150x150 | Thép hộp vuông | 150x150 mm | 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 1.051.000 ₫ – 4.500.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 5 | Thép hộp vuông 16x16 | Thép hộp vuông | 16x16 mm | 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 47.000 ₫ – 131.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 6 | Thép hộp vuông 200x200 | Thép hộp vuông | 200x200 mm | 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 10 mm, 3.5 mm, 8 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 2.099.000 ₫ – 9.896.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 7 | Thép hộp vuông 20x20 | Thép hộp vuông | 20x20 mm | 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 59.000 ₫ – 205.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 8 | Thép hộp vuông 25x25 | Thép hộp vuông | 25x25 mm | 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 75.000 ₫ – 262.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 9 | Thép hộp vuông 30x30 | Thép hộp vuông | 30x30 mm | 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 90.000 ₫ – 349.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 10 | Thép hộp vuông 40x40 | Thép hộp vuông | 40x40 mm | 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 2.3 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 140.000 ₫ – 514.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 11 | Thép hộp vuông 50x50 | Thép hộp vuông | 50x50 mm | 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 2.3 mm, 2.8 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 194.000 ₫ – 724.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 12 | Thép hộp vuông 60x60 | Thép hộp vuông | 60x60 mm | 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 2.3 mm, 2.8 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 234.000 ₫ – 919.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 13 | Thép hộp vuông 75x75 | Thép hộp vuông | 75x75 mm | 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 393.000 ₫ – 1.525.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 14 | Thép hộp vuông 90x90 | Thép hộp vuông | 90x90 mm | 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm | Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm | 472.000 ₫ – 1.848.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 15 | Thép hộp chữ nhật 100x150 | Thép hộp chữ nhật | 100x150 mm | 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm | Đen / mạ kẽm | 918.000 ₫ – 3.719.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 16 | Thép hộp chữ nhật 100x200 | Thép hộp chữ nhật | 100x200 mm | 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm | Đen / mạ kẽm | 1.105.000 ₫ – 4.500.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 17 | Thép hộp chữ nhật 10x20 | Thép hộp chữ nhật | 10x20 mm | 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm | Đen / mạ kẽm | 51.000 ₫ – 115.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 18 | Thép hộp chữ nhật 13x26 | Thép hộp chữ nhật | 13x26 mm | 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm | Đen / mạ kẽm | 66.000 ₫ – 153.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 19 | Thép hộp chữ nhật 150x200 | Thép hộp chữ nhật | 150x200 mm | 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 8 mm | Đen / mạ kẽm | 1.561.000 ₫ – 6.959.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 20 | Thép hộp chữ nhật 20x40 | Thép hộp chữ nhật | 20x40 mm | 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm | Đen / mạ kẽm | 98.000 ₫ – 349.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 21 | Thép hộp chữ nhật 25x50 | Thép hộp chữ nhật | 25x50 mm | 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm | Đen / mạ kẽm | 123.000 ₫ – 444.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 22 | Thép hộp chữ nhật 30x60 | Thép hộp chữ nhật | 30x60 mm | 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm | Đen / mạ kẽm | 157.000 ₫ – 648.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 23 | Thép hộp chữ nhật 40x80 | Thép hộp chữ nhật | 40x80 mm | 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm | Đen / mạ kẽm | 247.000 ₫ – 919.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 24 | Thép hộp chữ nhật 50x100 | Thép hộp chữ nhật | 50x100 mm | 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm | Đen / mạ kẽm | 337.000 ₫ – 1.344.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 25 | Thép hộp chữ nhật 60x120 | Thép hộp chữ nhật | 60x120 mm | 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm | Đen / mạ kẽm | 472.000 ₫ – 1.848.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 26 | Thép hộp chữ nhật 75x150 | Thép hộp chữ nhật | 75x150 mm | 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm | Đen / mạ kẽm | 744.000 ₫ – 2.800.000 ₫ / cây 6m tham khảo |
| 27 | Ống thép đen | Ống thép tròn | Xem chi tiết | Theo biến thể | Đen / mạ kẽm | Gửi quy cách nhận giá |
| 28 | Ống thép hàn | Ống thép tròn | Xem chi tiết | Theo biến thể | Đen / mạ kẽm | Gửi quy cách nhận giá |
| 29 | Ống thép tròn DN100 | Ống thép tròn | DN100 | 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm | Đen / mạ kẽm | 615.000 ₫ – 2.084.000 ₫ / cây 6m |
| 30 | Ống thép tròn DN125 | Ống thép tròn | DN125 | 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm | Đen / mạ kẽm | 914.000 ₫ – 2.874.000 ₫ / cây 6m |
| 31 | Ống thép tròn DN15 | Ống thép tròn | DN15 | 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm | Đen / mạ kẽm | 58.000 ₫ – 223.000 ₫ / cây 6m |
| 32 | Ống thép tròn DN150 | Ống thép tròn | DN150 | 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm, 6 mm | Đen / mạ kẽm | 1.092.000 ₫ – 4.106.000 ₫ / cây 6m |
| 33 | Ống thép tròn DN20 | Ống thép tròn | DN20 | 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm | Đen / mạ kẽm | 74.000 ₫ – 289.000 ₫ / cây 6m |
| 34 | Ống thép tròn DN200 | Ống thép tròn | DN200 | 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm, 6 mm | Đen / mạ kẽm | 1.707.000 ₫ – 5.392.000 ₫ / cây 6m |
| 35 | Ống thép tròn DN25 | Ống thép tròn | DN25 | 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mm | Đen / mạ kẽm | 94.000 ₫ – 423.000 ₫ / cây 6m |
| 36 | Ống thép tròn DN32 | Ống thép tròn | DN32 | 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mm | Đen / mạ kẽm | 142.000 ₫ – 545.000 ₫ / cây 6m |
| 37 | Ống thép tròn DN40 | Ống thép tròn | DN40 | 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mm | Đen / mạ kẽm | 163.000 ₫ – 630.000 ₫ / cây 6m |
| 38 | Ống thép tròn DN50 | Ống thép tròn | DN50 | 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm | Đen / mạ kẽm | 238.000 ₫ – 868.000 ₫ / cây 6m |
| 39 | Ống thép tròn DN65 | Ống thép tròn | DN65 | 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm | Đen / mạ kẽm | 323.000 ₫ – 1.199.000 ₫ / cây 6m |
| 40 | Ống thép tròn DN80 | Ống thép tròn | DN80 | 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm | Đen / mạ kẽm | 429.000 ₫ – 1.482.000 ₫ / cây 6m |
| 41 | Ống thép tròn mạ kẽm | Ống thép tròn | Xem chi tiết | Theo biến thể | Đen / mạ kẽm | Gửi quy cách nhận giá |
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 100x100 mm
Độ dày: 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
638.000 ₫ – 2.474.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 125x125 mm
Độ dày: 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
860.000 ₫ – 3.719.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 14x14 mm
Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
41.000 ₫ – 113.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 150x150 mm
Độ dày: 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
1.051.000 ₫ – 4.500.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 16x16 mm
Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
47.000 ₫ – 131.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 200x200 mm
Độ dày: 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 10 mm, 3.5 mm, 8 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
2.099.000 ₫ – 9.896.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 20x20 mm
Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
59.000 ₫ – 205.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 25x25 mm
Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
75.000 ₫ – 262.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 30x30 mm
Độ dày: 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
90.000 ₫ – 349.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 40x40 mm
Độ dày: 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 2.3 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
140.000 ₫ – 514.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 50x50 mm
Độ dày: 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 2.3 mm, 2.8 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
194.000 ₫ – 724.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 60x60 mm
Độ dày: 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 2.3 mm, 2.8 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
234.000 ₫ – 919.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 75x75 mm
Độ dày: 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
393.000 ₫ – 1.525.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 90x90 mm
Độ dày: 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm
472.000 ₫ – 1.848.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 100x150 mm
Độ dày: 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
918.000 ₫ – 3.719.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 100x200 mm
Độ dày: 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
1.105.000 ₫ – 4.500.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 10x20 mm
Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
51.000 ₫ – 115.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 13x26 mm
Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
66.000 ₫ – 153.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 150x200 mm
Độ dày: 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 8 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
1.561.000 ₫ – 6.959.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 20x40 mm
Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
98.000 ₫ – 349.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 25x50 mm
Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
123.000 ₫ – 444.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 30x60 mm
Độ dày: 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
157.000 ₫ – 648.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 40x80 mm
Độ dày: 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
247.000 ₫ – 919.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 50x100 mm
Độ dày: 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
337.000 ₫ – 1.344.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 60x120 mm
Độ dày: 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
472.000 ₫ – 1.848.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 75x150 mm
Độ dày: 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
744.000 ₫ – 2.800.000 ₫ / cây 6m tham khảo
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: Xem chi tiết
Độ dày: Theo biến thể · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: Xem chi tiết
Độ dày: Theo biến thể · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN100
Độ dày: 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
615.000 ₫ – 2.084.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN125
Độ dày: 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
914.000 ₫ – 2.874.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN15
Độ dày: 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
58.000 ₫ – 223.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN150
Độ dày: 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm, 6 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
1.092.000 ₫ – 4.106.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN20
Độ dày: 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
74.000 ₫ – 289.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN200
Độ dày: 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm, 6 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
1.707.000 ₫ – 5.392.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN25
Độ dày: 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
94.000 ₫ – 423.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN32
Độ dày: 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
142.000 ₫ – 545.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN40
Độ dày: 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
163.000 ₫ – 630.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN50
Độ dày: 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
238.000 ₫ – 868.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN65
Độ dày: 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
323.000 ₫ – 1.199.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN80
Độ dày: 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
429.000 ₫ – 1.482.000 ₫ / cây 6m
Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: Xem chi tiết
Độ dày: Theo biến thể · Bề mặt: Đen / mạ kẽm
Công cụ ước tính
Công cụ này dùng để ước tính nhanh khi bóc tách bản vẽ. Kết quả cần đối chiếu catalogue nhà máy và phiếu cân khi nghiệm thu.
Công thức tham khảo: hộp vuông/hộp chữ nhật tính theo diện tích tiết diện rỗng × 0.00785; ống tròn dùng kg/m = 0.02466 × t × (D - t).
Hình ảnh sản phẩm



Checklist nghiệm thu
| Hạng mục | Hành động cần làm |
|---|---|
| Quy cách | Đối chiếu A×A, H×B hoặc DN/D ngoài với đơn đặt hàng, tem bó và phiếu giao hàng. |
| Độ dày | Đo ngẫu nhiên nhiều cây trong cùng bó; lưu ý dung sai theo tiêu chuẩn nhà máy và thỏa thuận mua hàng. |
| Trọng lượng | So sánh kg/m lý thuyết với phiếu cân thực tế; nếu lệch nhiều cần kiểm tra thép gầy, thép âm. |
| Bề mặt | Phân biệt thép hộp đen, mạ kẽm, gỉ sét, móp méo, trầy xước hoặc cong vênh khi vận chuyển. |
| Chứng từ | Yêu cầu hóa đơn, phiếu cân và CO/CQ nếu công trình có yêu cầu nghiệm thu vật liệu. |
Kiến thức nên đọc
Các bài viết này giúp người mua hiểu quy cách, tiêu chuẩn, cách kiểm tra hàng và lý do giá thép ống/hộp có thể chênh lệch giữa các báo giá.
Bảng tra quy cách, công thức tính trọng lượng thép ống hộpTra nhanh công thức kg/m cho hộp vuông, hộp chữ nhật và ống tròn.
ASTM A53, ASTM A500, BS EN 10255, TCVN 3783 là gì?Hiểu tiêu chuẩn thép ống/hộp trước khi yêu cầu CO/CQ.
5 yếu tố làm giá thép hộp chênh lệch giữa các báo giáĐừng chỉ nhìn giá/cây, cần kiểm tra độ dày, trọng lượng và giao hàng.
Cảnh báo lừa đảo thép hộp âm, thép hộp gầyNhận biết thép hộp thiếu ly, thiếu cân và cách kiểm tra khi giao hàng.
Chọn thép hộp cho nhà xưởng, mái che, lan can, hàng ràoGợi ý quy cách theo từng hạng mục thi công thực tế.
Checklist nhận hàng thép hộp tại công trìnhDanh sách cần đo, cân, ký và đối chiếu để tránh tranh chấp.
Thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm nên chọn loại nào?So sánh bề mặt, độ bền, môi trường dùng và chi phí.
Khi nào nên dùng thép hộp mạ kẽm thay vì thép hộp đen?Phù hợp cho công trình ngoài trời, vùng ẩm, ven biển hoặc cần chống gỉ tốt hơn.FAQ
Nhóm thép ống/hộp trên trang này gồm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và ống thép tròn. Thép hộp vuông thường đọc theo A×A, thép hộp chữ nhật đọc theo H×B, còn ống tròn thường đọc theo DN hoặc đường kính ngoài.
Với đơn hàng lẻ, nhiều kho báo theo cây 6m để dễ chốt số lượng. Với đơn hàng công trình hoặc mua số lượng lớn, nên đối chiếu thêm kg/m, phiếu cân và trọng lượng toàn bó để tránh lệch chi phí do thép gầy hoặc sai độ dày.
Thép hộp đen có bề mặt thép carbon chưa phủ kẽm, phù hợp hạng mục trong nhà hoặc sẽ sơn chống gỉ sau gia công. Thép hộp mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ tốt hơn, phù hợp mái che, hàng rào, môi trường ẩm hoặc công trình ngoài trời.
Cần kiểm tra quy cách, độ dày thành ống/hộp, chiều dài cây, bề mặt, độ móp méo, tem bó, phiếu cân, hóa đơn và CO/CQ nếu công trình yêu cầu. Với hàng đặt theo độ dày, nên đo ngẫu nhiên nhiều cây trong cùng lô.
Giá hiển thị là khoảng giá tham khảo theo cây 6m nếu sản phẩm đã được seed giá. Giá chốt bán cần xác nhận lại theo thương hiệu, độ dày, bề mặt đen/mạ kẽm, số lượng, VAT, vận chuyển và thời điểm đặt hàng.
Link nội bộ hữu ích
Những nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, nghiệm thu hàng và đối chiếu mặt bằng giá chung trước khi đặt hàng.