Hiển thị 1–12 của 41 kết quả

Cập nhật 06/07/2026 · 41 sản phẩm

Bảng giá thép ống/hộp hôm nay 2026

Tra nhanh thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và ống thép tròn theo quy cách, độ dày, bề mặt đen/mạ kẽm và giá tham khảo theo cây 6m. Trang này dùng làm hub tổng để người mua chọn đúng nhóm hàng trước khi đi vào từng bảng giá chi tiết.

Thép hộp vuôngThép hộp chữ nhậtỐng thép trònCO/CQ · Phiếu cân

Chọn nhanh theo nhóm

Ba nhóm thép ống/hộp cần tách rõ khi hỏi báo giá

Không nên gộp chung thép hộp vuông, hộp chữ nhật và ống tròn trong một yêu cầu mơ hồ. Mỗi nhóm có cách đọc quy cách, công thức kg/m và ứng dụng khác nhau.

Thép hộp vuông

Dùng cho khung mái che, hàng rào, cổng, lan can, nội thất sắt và kết cấu phụ.

14x14 đến 200x200

Xem chi tiết nhóm này →

Thép hộp chữ nhật

Phù hợp khung chịu lực dạng dầm phụ, xà gồ nhẹ, khung cửa, mái hiên và cơ khí dân dụng.

10x20 đến 150x200

Xem chi tiết nhóm này →

Ống thép tròn

Thường dùng cho PCCC, cấp thoát nước, khung giàn, cơ khí, cột đỡ và hệ thống ống kỹ thuật.

DN15 đến DN200

Xem chi tiết nhóm này →

Bảng so sánh

Nên chọn hộp vuông, hộp chữ nhật hay ống tròn?

Nhóm hàngCách đọc quy cáchỨng dụng phù hợpĐiểm cần kiểm traTrang chi tiết
Thép hộp vuôngA × A × tCổng, hàng rào, lan can, khung mái, nội thất sắtCạnh ngoài, độ dày thành hộp, bề mặt đen/mạ kẽmXem thép hộp vuông
Thép hộp chữ nhậtH × B × tKhung phụ, xà gồ nhẹ, mái che, khung cửa, dầm phụChiều cao, chiều rộng, độ dày, độ móp méoXem thép hộp chữ nhật
Ống thép trònDN hoặc D × tPCCC, cấp thoát nước, cơ khí, khung giàn, cột đỡĐường kính ngoài, độ dày, SCH, tiêu chuẩn ốngXem ống thép tròn

Bảng giá tổng hợp

Sản phẩm thép ống/hộp đang có trong danh mục

Bảng dưới đây lấy sản phẩm từ 3 danh mục con: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và ống thép tròn. Nếu plugin seed giá đã chạy, cột báo giá sẽ hiển thị khoảng giá tham khảo theo cây 6m.

Lưu ý báo giá: giá trên bảng là giá tham khảo để người mua ước tính nhanh. Khi chốt đơn cần xác nhận lại độ dày thực tế, thương hiệu, bề mặt đen/mạ kẽm, VAT, vận chuyển, số lượng và phiếu cân từng lô.
STTSản phẩmNhómQuy cáchĐộ dàyBề mặtBáo giá
1Thép hộp vuông 100x100Thép hộp vuông100x100 mm1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm638.000 2.474.000  / cây 6m tham khảo
2Thép hộp vuông 125x125Thép hộp vuông125x125 mm2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm860.000 3.719.000  / cây 6m tham khảo
3Thép hộp vuông 14x14Thép hộp vuông14x14 mm0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm41.000 113.000  / cây 6m tham khảo
4Thép hộp vuông 150x150Thép hộp vuông150x150 mm2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm1.051.000 4.500.000  / cây 6m tham khảo
5Thép hộp vuông 16x16Thép hộp vuông16x16 mm0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm47.000 131.000  / cây 6m tham khảo
6Thép hộp vuông 200x200Thép hộp vuông200x200 mm3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 10 mm, 3.5 mm, 8 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm2.099.000 9.896.000  / cây 6m tham khảo
7Thép hộp vuông 20x20Thép hộp vuông20x20 mm0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm59.000 205.000  / cây 6m tham khảo
8Thép hộp vuông 25x25Thép hộp vuông25x25 mm0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm75.000 262.000  / cây 6m tham khảo
9Thép hộp vuông 30x30Thép hộp vuông30x30 mm0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm90.000 349.000  / cây 6m tham khảo
10Thép hộp vuông 40x40Thép hộp vuông40x40 mm0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 2.3 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm140.000 514.000  / cây 6m tham khảo
11Thép hộp vuông 50x50Thép hộp vuông50x50 mm1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 2.3 mm, 2.8 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm194.000 724.000  / cây 6m tham khảo
12Thép hộp vuông 60x60Thép hộp vuông60x60 mm1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 2.3 mm, 2.8 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm234.000 919.000  / cây 6m tham khảo
13Thép hộp vuông 75x75Thép hộp vuông75x75 mm1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm393.000 1.525.000  / cây 6m tham khảo
14Thép hộp vuông 90x90Thép hộp vuông90x90 mm1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mmThép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm472.000 1.848.000  / cây 6m tham khảo
15Thép hộp chữ nhật 100x150Thép hộp chữ nhật100x150 mm2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mmĐen / mạ kẽm918.000 3.719.000  / cây 6m tham khảo
16Thép hộp chữ nhật 100x200Thép hộp chữ nhật100x200 mm2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mmĐen / mạ kẽm1.105.000 4.500.000  / cây 6m tham khảo
17Thép hộp chữ nhật 10x20Thép hộp chữ nhật10x20 mm0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mmĐen / mạ kẽm51.000 115.000  / cây 6m tham khảo
18Thép hộp chữ nhật 13x26Thép hộp chữ nhật13x26 mm0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mmĐen / mạ kẽm66.000 153.000  / cây 6m tham khảo
19Thép hộp chữ nhật 150x200Thép hộp chữ nhật150x200 mm2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 8 mmĐen / mạ kẽm1.561.000 6.959.000  / cây 6m tham khảo
20Thép hộp chữ nhật 20x40Thép hộp chữ nhật20x40 mm0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mmĐen / mạ kẽm98.000 349.000  / cây 6m tham khảo
21Thép hộp chữ nhật 25x50Thép hộp chữ nhật25x50 mm0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mmĐen / mạ kẽm123.000 444.000  / cây 6m tham khảo
22Thép hộp chữ nhật 30x60Thép hộp chữ nhật30x60 mm0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mmĐen / mạ kẽm157.000 648.000  / cây 6m tham khảo
23Thép hộp chữ nhật 40x80Thép hộp chữ nhật40x80 mm1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mmĐen / mạ kẽm247.000 919.000  / cây 6m tham khảo
24Thép hộp chữ nhật 50x100Thép hộp chữ nhật50x100 mm1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mmĐen / mạ kẽm337.000 1.344.000  / cây 6m tham khảo
25Thép hộp chữ nhật 60x120Thép hộp chữ nhật60x120 mm1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mmĐen / mạ kẽm472.000 1.848.000  / cây 6m tham khảo
26Thép hộp chữ nhật 75x150Thép hộp chữ nhật75x150 mm1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mmĐen / mạ kẽm744.000 2.800.000  / cây 6m tham khảo
27Ống thép đenỐng thép trònXem chi tiếtTheo biến thểĐen / mạ kẽmGửi quy cách nhận giá
28Ống thép hànỐng thép trònXem chi tiếtTheo biến thểĐen / mạ kẽmGửi quy cách nhận giá
29Ống thép tròn DN100Ống thép trònDN1002 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mmĐen / mạ kẽm615.000 2.084.000  / cây 6m
30Ống thép tròn DN125Ống thép trònDN1252.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mmĐen / mạ kẽm914.000 2.874.000  / cây 6m
31Ống thép tròn DN15Ống thép trònDN151 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mmĐen / mạ kẽm58.000 223.000  / cây 6m
32Ống thép tròn DN150Ống thép trònDN1502.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm, 6 mmĐen / mạ kẽm1.092.000 4.106.000  / cây 6m
33Ống thép tròn DN20Ống thép trònDN201 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mmĐen / mạ kẽm74.000 289.000  / cây 6m
34Ống thép tròn DN200Ống thép trònDN2003 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm, 6 mmĐen / mạ kẽm1.707.000 5.392.000  / cây 6m
35Ống thép tròn DN25Ống thép trònDN251 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mmĐen / mạ kẽm94.000 423.000  / cây 6m
36Ống thép tròn DN32Ống thép trònDN321.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mmĐen / mạ kẽm142.000 545.000  / cây 6m
37Ống thép tròn DN40Ống thép trònDN401.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mmĐen / mạ kẽm163.000 630.000  / cây 6m
38Ống thép tròn DN50Ống thép trònDN501.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mmĐen / mạ kẽm238.000 868.000  / cây 6m
39Ống thép tròn DN65Ống thép trònDN651.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mmĐen / mạ kẽm323.000 1.199.000  / cây 6m
40Ống thép tròn DN80Ống thép trònDN801.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mmĐen / mạ kẽm429.000 1.482.000  / cây 6m
41Ống thép tròn mạ kẽmỐng thép trònXem chi tiếtTheo biến thểĐen / mạ kẽmGửi quy cách nhận giá
Thép hộp vuông 100x100

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 100x100 mm

Độ dày: 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

638.000 2.474.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 125x125

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 125x125 mm

Độ dày: 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

860.000 3.719.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 14x14

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 14x14 mm

Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

41.000 113.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 150x150

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 150x150 mm

Độ dày: 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

1.051.000 4.500.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 16x16

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 16x16 mm

Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

47.000 131.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 200x200

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 200x200 mm

Độ dày: 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 10 mm, 3.5 mm, 8 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

2.099.000 9.896.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 20x20

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 20x20 mm

Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

59.000 205.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 25x25

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 25x25 mm

Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

75.000 262.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 30x30

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 30x30 mm

Độ dày: 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

90.000 349.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 40x40

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 40x40 mm

Độ dày: 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 2.3 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

140.000 514.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 50x50

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 50x50 mm

Độ dày: 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 2.3 mm, 2.8 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

194.000 724.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 60x60

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 60x60 mm

Độ dày: 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 2.3 mm, 2.8 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

234.000 919.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 75x75

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 75x75 mm

Độ dày: 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

393.000 1.525.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp vuông 90x90

Nhóm: Thép hộp vuông · Quy cách: 90x90 mm

Độ dày: 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 2.3 mm, 2.8 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm

472.000 1.848.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 100x150

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 100x150 mm

Độ dày: 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

918.000 3.719.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 100x200

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 100x200 mm

Độ dày: 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

1.105.000 4.500.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 10x20

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 10x20 mm

Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

51.000 115.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 13x26

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 13x26 mm

Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

66.000 153.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 150x200

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 150x200 mm

Độ dày: 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 8 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

1.561.000 6.959.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 20x40

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 20x40 mm

Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

98.000 349.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 25x50

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 25x50 mm

Độ dày: 0.8 mm, 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

123.000 444.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 30x60

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 30x60 mm

Độ dày: 0.9 mm, 1 mm, 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

157.000 648.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 40x80

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 40x80 mm

Độ dày: 1.1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

247.000 919.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 50x100

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 50x100 mm

Độ dày: 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

337.000 1.344.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 60x120

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 60x120 mm

Độ dày: 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

472.000 1.848.000  / cây 6m tham khảo

Thép hộp chữ nhật 75x150

Nhóm: Thép hộp chữ nhật · Quy cách: 75x150 mm

Độ dày: 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

744.000 2.800.000  / cây 6m tham khảo

Ống thép tròn DN100

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN100

Độ dày: 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

615.000 2.084.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN125

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN125

Độ dày: 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

914.000 2.874.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN15

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN15

Độ dày: 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

58.000 223.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN150

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN150

Độ dày: 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm, 6 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

1.092.000 4.106.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN20

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN20

Độ dày: 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

74.000 289.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN200

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN200

Độ dày: 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm, 4.5 mm, 5 mm, 6 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

1.707.000 5.392.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN25

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN25

Độ dày: 1 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

94.000 423.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN32

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN32

Độ dày: 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

142.000 545.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN40

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN40

Độ dày: 1.2 mm, 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3.2 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

163.000 630.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN50

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN50

Độ dày: 1.4 mm, 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

238.000 868.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN65

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN65

Độ dày: 1.5 mm, 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

323.000 1.199.000  / cây 6m

Ống thép tròn DN80

Nhóm: Ống thép tròn · Quy cách: DN80

Độ dày: 1.8 mm, 2 mm, 2.3 mm, 2.5 mm, 2.77 mm, 3 mm, 3.2 mm, 3.5 mm, 3.8 mm, 4 mm · Bề mặt: Đen / mạ kẽm

429.000 1.482.000  / cây 6m

Công cụ ước tính

Tính nhanh kg/m cho thép ống/hộp

Công cụ này dùng để ước tính nhanh khi bóc tách bản vẽ. Kết quả cần đối chiếu catalogue nhà máy và phiếu cân khi nghiệm thu.

Đang tính...

Công thức tham khảo: hộp vuông/hộp chữ nhật tính theo diện tích tiết diện rỗng × 0.00785; ống tròn dùng kg/m = 0.02466 × t × (D - t).

Hình ảnh sản phẩm

Hình ảnh đối chiếu thép ống/hộp khi mua hàng

Thép ống hộp tại kho nhiều quy cách
Thép ống/hộp tại khoThép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và ống thép tròn được xếp theo bó; khi nhận hàng cần đối chiếu quy cách, độ dày, bề mặt, phiếu cân và tem bó.
Các loại thép ống hộp gồm hộp vuông hộp chữ nhật và ống tròn
Phân biệt hộp vuông, hộp chữ nhật và ống trònMỗi dạng tiết diện có cách đọc quy cách khác nhau: hộp vuông A×A×t, hộp chữ nhật H×B×t, ống tròn DN hoặc đường kính ngoài D×t.
Ứng dụng thép ống hộp trong công trình nhà xưởng mái che và PCCC
Ứng dụng thép ống/hộp trong công trìnhThép ống/hộp thường dùng cho mái che, hàng rào, khung nhà xưởng, cơ khí dân dụng, hệ thống PCCC và cấp thoát nước.

Checklist nghiệm thu

Kiểm tra thép ống/hộp trước khi ký nhận

Hạng mụcHành động cần làm
Quy cáchĐối chiếu A×A, H×B hoặc DN/D ngoài với đơn đặt hàng, tem bó và phiếu giao hàng.
Độ dàyĐo ngẫu nhiên nhiều cây trong cùng bó; lưu ý dung sai theo tiêu chuẩn nhà máy và thỏa thuận mua hàng.
Trọng lượngSo sánh kg/m lý thuyết với phiếu cân thực tế; nếu lệch nhiều cần kiểm tra thép gầy, thép âm.
Bề mặtPhân biệt thép hộp đen, mạ kẽm, gỉ sét, móp méo, trầy xước hoặc cong vênh khi vận chuyển.
Chứng từYêu cầu hóa đơn, phiếu cân và CO/CQ nếu công trình có yêu cầu nghiệm thu vật liệu.
KT

Kiểm duyệt nội dung: Đội ngũ kỹ thuật Đông Dương SG

Nội dung được rà soát theo hướng hỗ trợ người mua B2B tra nhanh quy cách, độ dày, bề mặt, kg/m, giá tham khảo, điều kiện giao nhận, phiếu cân và CO/CQ của thép ống/hộp. Khi chốt đơn, khách hàng nên gửi rõ quy cách, độ dày, số lượng, bề mặt, thương hiệu yêu cầu và địa điểm giao.

Hotline: 0777.197.555 · 028.6658.5555

FAQ

Câu hỏi thường gặp về thép ống/hộp

Thép ống/hộp gồm những loại nào?

Nhóm thép ống/hộp trên trang này gồm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và ống thép tròn. Thép hộp vuông thường đọc theo A×A, thép hộp chữ nhật đọc theo H×B, còn ống tròn thường đọc theo DN hoặc đường kính ngoài.

Nên mua thép ống/hộp theo kg, theo cây hay theo bó?

Với đơn hàng lẻ, nhiều kho báo theo cây 6m để dễ chốt số lượng. Với đơn hàng công trình hoặc mua số lượng lớn, nên đối chiếu thêm kg/m, phiếu cân và trọng lượng toàn bó để tránh lệch chi phí do thép gầy hoặc sai độ dày.

Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm khác nhau thế nào?

Thép hộp đen có bề mặt thép carbon chưa phủ kẽm, phù hợp hạng mục trong nhà hoặc sẽ sơn chống gỉ sau gia công. Thép hộp mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ tốt hơn, phù hợp mái che, hàng rào, môi trường ẩm hoặc công trình ngoài trời.

Khi nhận thép ống/hộp cần kiểm tra những gì?

Cần kiểm tra quy cách, độ dày thành ống/hộp, chiều dài cây, bề mặt, độ móp méo, tem bó, phiếu cân, hóa đơn và CO/CQ nếu công trình yêu cầu. Với hàng đặt theo độ dày, nên đo ngẫu nhiên nhiều cây trong cùng lô.

Giá thép ống/hộp trên trang có phải giá chốt bán không?

Giá hiển thị là khoảng giá tham khảo theo cây 6m nếu sản phẩm đã được seed giá. Giá chốt bán cần xác nhận lại theo thương hiệu, độ dày, bề mặt đen/mạ kẽm, số lượng, VAT, vận chuyển và thời điểm đặt hàng.

Link nội bộ hữu ích

Tài liệu hỗ trợ trước khi chốt đơn

Những nội dung dưới đây giúp quý khách đọc đúng báo giá, kiểm tra chứng từ, nghiệm thu hàng và đối chiếu mặt bằng giá chung trước khi đặt hàng.

0777.197.555 028.6658.5555 💬 Zalo 24/7