0935.059.555

1 bó thép xây dựng bao nhiêu cây và barem trọng lượng của nhà máy

1 bó thép xây dựng bao nhiêu cây

Mỗi bó thép nguyên bó đều có tem mác, lô go nhà sản xuất, niêm mạc ghi rõ : độ lớn phi, bao nhiêu cây, mác thép bao nhiêu. Ví dụ : thép Hòa Phát D16, mác thép CB400, số lượng là 180 cây. Mỗi hàng đều có số lượng cây khác nhau trên mỗi bó. Việc nhận biết 1 bó thép xây dựng bao nhiêu cây giúp khách hàng tiện lợi và lọi ích vô cùng quan trọng.

  • Trong việc tính toán đặt hàng.
  • Trong quá trình mua bán giao nhận hàng được nhanh chóng.
  • Trong quá trình bảo quản không bị thất thoát và dễ dàng kiểm soát bảo quản
Thép Hòa Phát - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép Hòa Phát – Tất cả các hãng thép bó nguyên đều có niêm mạc như hình ảnh thể hiện hãng thép, độ lớn phi, số cây trên 1 bó

Barem trọng lượng thép xây dựng của nhà máy

Về vấn đề barem trọng lượng thép mỗi hãng thì sẽ có 3 chú thích quan trọng như sau theo tên gọi :

  • Barem thị trường : Là barem chung cho tất cả các hãng, hay còn gọi là barem kỹ thuật, barem thương mại, nó dùng chung. Ví dụ barem phi 10 tất cả ác hãng đều là 7.219 kg/cây làm tròn có thể là 7.22 kg/cây
  • Barem nhà máy : là barem quy chuẩn từng hãng đặt ra khi sản xuất, chính là barem mà bài viết chúng tôi đang nói tới.
  • Barem thực tế : là cân nặng thực tế theo từng lô sản xuất, đây là hàng giao nhận qua cân thực tế, cân thực tế chính là sự sai lệch, dung sai so với barem nhà máy

Việc nắm được barem thép nhà máy thì tất nhiên sẽ vô cùng tốt . Như là tính khối lượng chuyên chở, vị trí tập kết, tính trọng tải đường đi qua…..

Thép xây dựng Pomina - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép xây dựng Pomina – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Chi tiết barem khối lượng và 1 bó thép bao nhiêu cây

Tổng kết lại, việc nắm được barem thép xây dựng và nắm được số cây trên mỗi bó thép là vô cùng quan trọng cho cả bên mua và bên bán. Thuận lợi cho quá trình vận chuyển cung cấp và bảo quản sử dụng. Sau đây là thông tin chi tiết :

Barem thép Pomina và 1 bó thép Pomina bao nhiêu cây

STT Quy cách và chủng loại Đơn trọng / cây Số cây / bó
1 Thép Pomina CB300V – SD295
2 Thép cây D10 – SD295 6.25 230
3 Thép cây D12 – CB300 9.77 200
4 Thép cây D14 – CB300 13.45 140
5 Thép cây D16 – SD295 17.56 120
6 Thép cây D18 – CB300 22.23 100
7 Thép cây D20 – CB300 27.45 80
8 Thép Pomina CB400V – SD390
9 Thép cây D10 – CB400 – SD390 6.93 230
10 Thép cây D12 – CB400 – SD390 9.98 200
11 Thép cây D14 – CB400 – SD390 13.6 140
12 Thép cây D16 – CB400 – SD390 17.76 120
13 Thép cây D18 – CB400 – SD390 22.47 100
14 Thép cây D20 – CB400 – SD390 27.75 80
15 Thép cây D22 – CB400 – SD390 33.54 60
16 Thép cây D25 – CB400 – SD390 43.7 50
17 Thép cây D28 – CB400 – SD390 54.81 40
18 Thép cây D32 – CB400 – SD390 71.62 30

Barem thép Miền Nam và 1 bó thép Miền Nam bao nhiêu cây

STT Quy cách và chủng loại Đơn trọng / cây Số cây / bó
1 Thép Miền Nam CB300V – SD295
2 Thép cây D10 – Gr40 6.17 350
3 Thép cây D12 – CB300V 9.77 250
4 Thép cây D14 – CB300V 13.45 180
5 Thép cây D16 – Gr40 17.34 140
6 Thép cây D18 – CB300V 22.23 110
7 Thép cây D20 – CB300V 27.45 90
8 Thép Miền Nam CB400V -SD390
9 Thép cây D10 – CB400V 6.93 350
10 Thép cây D12 – CB400V 9.97 250
11 Thép cây D14 – CB400V 13.59 180
12 Thép cây D16 – CB400V 17.75 140
13 Thép cây D18 – CB400V 22.46 110
14 Thép cây D20 – CB400V 27.75 90
15 Thép cây D22 – CB400V 33.53 70
16 Thép cây D25 – CB400V 43.55 58
17 Thép cây D28 – CB400V 54.81 45
18 Thép cây D32 – CB400V 71.62 35

Barem thép Hòa Phát và 1 bó thép Hòa Phát bao nhiêu cây

STT Quy cách và chủng loại Đơn trọng / cây Số cây / bó
1 Thép Hòa Phát CB300V – SD295
2 Thép cây D10 – Gr40 6.2 440
3 Thép cây D12 – CB300V 9.89 320
4 Thép cây D14 – CB300V 13.59 222
5 Thép cây D16 – Gr40 17.21 180
6 Thép cây D18 – CB300V 22.48 138
7 Thép cây D20 – CB300V 27.77 114
8 Thép Hòa Phát CB400V -SD390
9 Thép cây D10 – CB400V 6.89 440
10 Thép cây D12 – CB400V 9.89 320
11 Thép cây D14 – CB400V 13.59 222
12 Thép cây D16 – CB400V 17.8 180
13 Thép cây D18 – CB400V 22.48 138
14 Thép cây D20 – CB400V 27.77 114
15 Thép cây D22 – CB400V 33.47 90
16 Thép cây D25 – CB400V 43.69 72
17 Thép cây D28 – CB400V 54.96 57
18 Thép cây D32 – CB400V 71.74 45

Barem thép Việt Nhật ( Vinakyoei ) và 1 bó thép Việt Nhật bao nhiêu cây

Đơn trọng và quy cách bó thép Việt Nhật Vinakyoei giữa CB3/SD295 và CB4/SD390 là như nhau

STT Quy cách và chủng loại Đơn trọng / cây Số cây / bó
9 Thép cây D10 6.93 300
10 Thép cây D12 9.98 260
11 Thép cây D14 13.60 190
12 Thép cây D16 17.76 150
13 Thép cây D18 22.47 115
14 Thép cây D20 27.75 95
15 Thép cây D22 33.54 76
16 Thép cây D25 43.70 60
17 Thép cây D28 54.81 48
18 Thép cây D32 71.62 36

Barem thép Việt Mỹ ( VAS ) và 1 bó thép Việt Mỹ ( VAS ) bao nhiêu cây

STT Quy cách và chủng loại Đơn trọng / cây Số cây / bó
1 Thép Việt Mỹ VAS CB300V – SD295
2 Thép cây D10 – Gr40 6.20 350
3 Thép cây D12 – CB300V 9.84 250
4 Thép cây D14 – CB300V 13.55 180
5 Thép cây D16 – Gr40 17.20 140
6 Thép cây D18 – CB300V 22.40 110
7 Thép cây D20 – CB300V 27.65 90
8 Thép Việt Mỹ VAS CB400V -SD390
9 Thép cây D10 – CB400V 6.89 350
10 Thép cây D12 – CB400V 9.89 250
11 Thép cây D14 – CB400V 13.59 180
12 Thép cây D16 – CB400V 17.80 140
13 Thép cây D18 – CB400V 22.48 110
14 Thép cây D20 – CB400V 27.77 90
15 Thép cây D22 – CB400V 33.47 70
16 Thép cây D25 – CB400V 43.69 58
17 Thép cây D28 – CB400V 54.96 45
18 Thép cây D32 – CB400V 71.74 35

Barem thép Tung Ho  và 1 bó thép Tung Ho bao nhiêu cây

Đơn trọng và quy cách bó thép Tung Ho THSVC giữa CB3/SD295 và CB4/SD390 là như nhau

STT Quy cách và chủng loại Đơn trọng / cây Số cây / bó
1 Thép cây D10 6.93 300
2 Thép cây D12 9.98 260
3 Thép cây D14 13.57 190
4 Thép cây D16 17.74 150
5 Thép cây D18 22.45 115
6 Thép cây D20 27.71 95
7 Thép cây D22 33.52 76
8 Thép cây D25 43.64 60
9 Thép cây D28 54.76 48
10 Thép cây D32 71.66 36

Trên đây là một số hàng thép phổ biến mà chúng tôi cung cấp, ngoài ra chúng tôi còn nhiều hãng thép xây dựng khác như Việt Đức VGS, Việt Ý, Việt Úc…. và một số hàng thép hình H U I V, thép tấm, thép ống, thép hộp, xà gồ c, xà gồ z, tôn lộ mái, thép tròn trơn, thép tròn đặc, thép vuông đặc, kẽm gai, lưới B40 …

Xem thêm :

Giá thép xây dựng
Thép xây dựng

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM chuyên cung cấp sắt thép trên toàn quốc, với đầy đủ sắt thép, vật liệu, vật tư xây dựng công trình và Phú Quốc là một trong những thị trường mạnh mà chúng tôi đang hợp tác với nhiều công trình, công ty xây dựng. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM