Giá thép hôm nay : Thép xây dựng, Thép hình H U I V, Tấm, Ống, Hộp, Xà gồ

Giá thép hôm nay biến động liên tục tùy thuộc vào cung – cầu. Khi cung không đủ cầu thì giá thép sẽ bị đẩy lên cao. Ngược lại khi nhu cầu của khách hàng giảm xuống, sản lượng sắt thép vượt quá số lượng tiêu thụ thì giá sẽ có phần giảm xuống. Giá sắt thép tại mỗi thời điểm trong năm sẽ khác nhau, mùa xây dựng như thời điểm đầu năm giá có phần cao hơn. Bên cạnh đó nó cũng phụ thuộc khá lớn vào thị trường thế giới và chi phí sản xuất của từng thương hiệu.

Chào bạn, hơn +300 khách hàng cũ tháng trước đã quay lại mua hàng tại ĐÔNG DƯƠNG SG

ĐÔNG DƯƠNG SG - Chuyên Phân phối thép xây dựng, thép hình H U I V, tôn xà gồ C Z và xi măng các loại

Bạn đã ở đây, hãy nhấp vào nút liên hệ dưới để nhận nhanh giá ưu đãi và chính xác từ nhân viên báo giá.

Hotline : 0935 059 555 Zalo : 0935 059 555

Nhà Phân phối sắt thép xây dựng trên toàn quốc - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Nhà Phân phối sắt thép xây dựng trên toàn quốc – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Thông tin các báo giá thép hôm nay ?

Giá thép xây dựng hôm nay được cập nhật tại hệ thống báo giá sắt thép giá rẻ nhất, uy tín nhất trên thị trường vật liệu xây dựng hiện nay. Với kho hàng toàn quốc, giá rẻ cạnh tranh.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Các loại sắt thép chính mà hệ thống chúng tôi báo giá gồm : Thép xây dựng, thép hình i, thép hình V, thép hình U, thép hình H, thép tấm, thép ống, thép hộp, xà gồ C và xà gồ Z.

Dưới đây chính là bảng giá thép mới nhất 2020 mà chúng tôi tổng hợp được. Giá có thể thay đổi theo khối lượng, vị trí cũng như đơn đặt hàng cụ thể.

Vận chuyển sắt thép về tận công trình - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Vận chuyển sắt thép về tận công trình – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Thép xây dựng tháng 07/2022

Thép là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe), với cacbon (C), từ 0,02% đến 2,06% theo trọng lượng, và một số nguyên tố hóa học khác. Chúng làm tăng độ cứng, hạn chế sự di chuyển của nguyên tử sắt trong cấu trúc tinh thể dưới tác động của nhiều nguyên nhân khác nhau. Số lượng khác nhau của các nguyên tố và tỷ lệ của chúng trong thép nhằm mục đích kiểm soát các mục tiêu chất lượng như độ cứng, độ đàn hồi, tính dể uốn, và sức bền kéo đứt. Thép với tỷ lệ cacbon cao có thể tăng cường độ cứng và cường lực kéo đứt so với sắt, nhưng lại giòn và dễ gãy hơn.

Bảng báo giá sắt thép Pomina tháng 07/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Bảng báo giá thép pomina mới nhất bao gồm các chủng loại từ phi 6 đến phi 32 , gồm các mác chính là CB240, CT3, CB300V, SD295, CB400V, SD390, CB500V, SD490. Pomina hiện tại gồm các nhà máy tại Bình Dương và Vũng Tàu, đối với chiến lược cạnh tranh, POMINA vững tin dựa trên nền tảng chất lượng công nghệ cao với mức tự động hóa cao Level 2 đã linh hoạt trong việc sản xuất các mác thép phù hợp với yêu cầu của các công trình đòi hỏi chất lượng cao trong và ngoài nước. Với hệ thống kho hàng khắp toàn quốc, BAOGIATHEPXAYDUNG.COM hiện là nhà phân phối thép Pomina hàng đầu trên toàn quốc. Sau đây là bảng báo giá thép xây dựng Pomina hôm nay để quý khách hàng tham khảo :

Quy cáchMác thépĐVTCây / bóKg/ câyVnđ /kg

Bảng báo giá thép Pomina CB300V - SD295

Thép Pomina phi 6CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 8CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 10SD295Kg2306.2518.722
Thép Pomina phi 12CB300VKg2009.7718.612
Thép Pomina phi 14CB300VKg14013.4518.612
Thép Pomina phi 16SD295Kg12017.5618.612
Thép Pomina phi 18CB300VKg10022.2318.612
Thép Pomina phi 20CB300VKg80027.4518.612

Bảng báo giá thép Pomina CB400V - SD390

Thép Pomina phi 6CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 8CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 10CB400VKg2306.9318.777
Thép Pomina phi 12CB400VKg2009.9818.657
Thép Pomina phi 14CB400VKg14013.6018.657
Thép Pomina phi 16CB400VKg12017.7618.657
Thép Pomina phi 18CB400VKg10022.4718.657
Thép Pomina phi 20CB400VKg8027.7518.657
Thép Pomina phi 22CB400VKg6033.5418.657
Thép Pomina phi 25CB400VKg5043.7018.657
Thép Pomina phi 28CB400VKg4054.8118.657
Thép Pomina phi 32CB400VKg3071.6218.657

Thép CB500V = CB400V + 165 đ/kg , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật – Vinakyoei tháng 07/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Thép Việt Nhật Vina kyoei đáp ứng chuẩn mực tiêu chuẩn chất lượng các nước hàng đầu thế giới về công nghiệp như: JIS – Nhật, ASTM – Hòa Kỳ, TCVN – Việt Nam

Các mác thép tiêu chuẩn của thép Việt Nhật: CB 240-T, CB 300-T, CB 300-V, CB 400 -V, CB 500 -V, SD 295A, SD 390, SD 490, Gr 40, Gr 60

Bảng báo giá thép Việt Nhật hôm nay được cập nhật trên hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM, sau đây là báo giá chi tiết, lưu ý liên hệ trực tiếp để có đơn giá đúng thời điểm cần mua hàng.

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật Vina Kyoei CB3 - SD295

Thép Việt Nhật phi 6CB240-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 8CB240-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 10CB3 - SD295Kg3006.9320.302
Thép Việt Nhật phi 12CB3 - CB300VKg2609.9820.152
Thép Việt Nhật phi 14CB3 - CB300VKg19013.6020.152
Thép Việt Nhật phi 16CB3 - CB300VKg15017.7620.152
Thép Việt Nhật phi 18CB3 - CB300VKg11522.4720.152
Thép Việt Nhật phi 20CB3 - CB300VKg9527.7520.152
Thép Việt Nhật phi 22CB3 - CB300VKg7633.5420.152
Thép Việt Nhật phi 25CB3 - CB300VKg6043.7020.152

Bảng báo giá thép Việt Nhật Vina Kyoei CB4 - SD390

Thép Việt Nhật phi 6CB240T-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 8CB240T-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 10CB4 - CB400VKg3006.9320.302
Thép Việt Nhật phi 12CB4 - CB400VKg2609.9820.152
Thép Việt Nhật phi 14CB4 - CB400VKg19013.6020.152
Thép Việt Nhật phi 16CB4 - CB400VKg15017.7620.152
Thép Việt Nhật phi 18CB4 - CB400VKg11522.4720.152
Thép Việt Nhật phi 20CB4 - CB400VKg9527.7520.152
Thép Việt Nhật phi 22CB4 - CB400VKg7633.5420.152
Thép Việt Nhật phi 25CB4 - CB400VKg6043.7020.152
Thép Việt Nhật phi 28CB4 - CB400VKg4854.8120.152
Thép Việt Nhật phi 32CB4 - CB400VKg3671.6220.152

Thép CB5 = CB4 + 165 đ/kg , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật VJS tháng 07/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Quý khách hàng cần lưu ý nắm rõ về tên gọi có thể thấy có chút khác của thép việt nhật mà chúng tôi đăng tải đó là ” thép Việt Nhật VJS ” và ” thép Việt Nhật Vinakyoei ”

trong đó :

  • Thép việt Nhật VJS có nhà máy sản xuất tại thành phố hải Phòng
  • Thép Việt Nhật Vinakyoei có nhà máy sản xuất tại Bà Rịa Vũng Tàu

Là đại lý cấp 1 của thép Việt Nhật VJS tại khu vực phía nam, có trụ sở tại thành phố Hồ Chí Minh, chúng tôi là đơn vị duy nhất cung cấp sản phẩm thép việt Nhật VJS ở TPHCM và các tỉnh phía nam.

Về chất lượng thép thì Việt Nhật luôn là điểm đến tin cậy của khách hàng khi có nhu cầu sử dụng thép xây dựng. Với khách hàng miền bắc, quý khách không còn xa lạ với hãng thép VJS nữa, tuy nhiên khi vào thị trường miền nam để xây dựng, quý khách rất khó tìm được sản phẩm ưng ý như chính sản phẩm đã được dùng nhiều ở phía bắc, bởi vậy, BAOGIATHEPXAYDUNG.COM xin phục vụ và cung cấp cho quý khách sản phẩm này.

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾGIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 )Kg17.20018.920
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D14 - D25 )Kg16.25017.875
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D14 - D32 )Kg16.24017.864
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D14 - D32 )Kg16.44018.084
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg21.00023.100
Đinh 5 phânKg22.00024.200

Thép thanh vằn D10 ( +200đ ) - Thép thanh vằn D12 ( +50đ )

Bảng báo giá sắt thép Miền Nam tháng 07/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Thép Miền Nam được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, khép kín, nhập khẩu đồng bộ từ tập đoàn Dainieli số 1 của Ý về cung cấp máy móc, trang thiết bị hàng đầu thế giới trong lĩnh vực luyện và cán thép.Với công nghệ hiện đại, sản phẩm Thép Miền Nam luôn đạt chất lượng cao và ổn định. Sau đây, là bảng báo giá sắt thép Miền Nam hôm nay, báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm xem bài nên vui lòng liên hệ trực tiếp để có bảng giá mới nhất và chính xác nhất.

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Miền Nam VNSTEEL CB300V - SD295

Thép Miền Nam phi 6CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 8CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 10SD295Kg3506.2219.767
Thép Miền Nam phi 12CB300VKg2509.8919.602
Thép Miền Nam phi 14CB300VKg18013.5619.602
Thép Miền Nam phi 16SD295Kg14017.5619.602
Thép Miền Nam phi 18CB300VKg11022.4119.602
Thép Miền Nam phi 20CB300VKg9027.7119.602
Thép Miền Nam phi 22CB300VKg7033.5119.602
Thép Miền Nam phi 25CB300VKg5843.6319.602

Bảng báo giá thép Miền Nam VNSTEEL CB400V = CB500V

Thép Miền Nam phi 6CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 8CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 10CB400VKg3506.9319.272
Thép Miền Nam phi 12CB400VKg2509.9719.107
Thép Miền Nam phi 14CB400VKg18013.5919.107
Thép Miền Nam phi 16CB400VKg14017.7519.107
Thép Miền Nam phi 18CB400VKg11022.4619.107
Thép Miền Nam phi 20CB400VKg9027.7419.107
Thép Miền Nam phi 22CB400VKg7033.5119.107
Thép Miền Nam phi 25CB400VKg5843.6319.107
Thép Miền Nam phi 28CB400VKg4554.8119.107
Thép Miền Nam phi 32CB400VKg3571.6119.107

Thép CB500V bằng giá CB400V , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Việt Úc tháng 07/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Thép Việt Úc hiện nay rất được ưa chuộng trong mọi hoạt động của lĩnh vực xây dựng. Nhằm đáp ứng nhu cầu về mặt hàng này công ty liên doanh sản xuất thép Việt-Úc (VINAUSTEEL) đã không ngừng vượt qua khó khăn, duy trì ổn định sản xuất, phát huy những lợi thế nhằm mang lại sản phẩm chất lượng nhất đến tay người tiêu dùng.

VINAUSTEEL là công ty liên doanh giữa tập đoàn Đầu tư Công nghiệp Việt Nam(VII) đến từ  Australia và Tổng Công ty Thép Việt Nam-CTPT, sở hữu nhà máy sản xuất có công suất thiết kế  công suất 180.000 tấn/năm, với sản phẩm chính là thép cốt bê tông cán nóng có kích cỡ từ 10mm đến 41mm. Đây là loại thép đạt các tiêu chuẩn về chất lượng của quốc tế và Việt Nam.

Là đại lý thép Việt Úc hàng đầu, BAOGIATHEPXAYDUNG.COM xin gửi tới khách hàng bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất mà chúng tôi đang áp dụng :

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 )Kg16.83018.513
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 - D25 )Kg16.43018.073
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 - D32 )Kg16.45018.095
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D10 - D32 )Kg16.55018.205
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg20.00022.000
Đinh 5 phânKg21.00023.100

Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát tháng 07/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Thép xây dựng Hòa Phát đa dạng chủng loại, kích thước, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng, bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn, ống thép và thép hộp… Với hệ thống kho sắt thép và nhiều đại lý thép Hòa Phát trên toàn quốc, hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM cung cấp thép Hòa Phát về tận công trình trên khắp công trình cả nước và cả cung cấp thép xây dựng tại Campuchia. Sau đây là bảng báo giá để khách hàng tham khảo :

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Hòa Phát CB300V - Gr40

Thép Hòa Phát phi 6CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 8CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 10GR40Kg4406.2018.788
Thép Hòa Phát phi 12CB300VKg3209.8918.568
Thép Hòa Phát phi 14CB300VKg22213.5918.568
Thép Hòa Phát phi 16GR40Kg18017.2118.568
Thép Hòa Phát phi 18CB300VKg13822.4818.568
Thép Hòa Phát phi 20CB300VKg11427.7718.568
Thép Hòa Phát phi 22CB300VKg9033.4718.568

Bảng báo giá thép Hòa Phát CB400V = CB500

Thép Hòa Phát phi 6CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 8CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 10CB400VKg4406.8918.953
Thép Hòa Phát phi 12CB400VKg3209.8918.634
Thép Hòa Phát phi 14CB400VKg22213.5918.634
Thép Hòa Phát phi 16CB400VKg18017.8018.634
Thép Hòa Phát phi 18CB400VKg13822.4818.634
Thép Hòa Phát phi 20CB400VKg11427.7718.634
Thép Hòa Phát phi 22CB400VKg9033.4718.634
Thép Hòa Phát phi 25CB400VKg7243.6918.634
Thép Hòa Phát phi 28CB400VKg5754.9618.634
Thép Hòa Phát phi 32CB400VKg4571.7018.634

Thép CB500V bằng giá CB400V , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ tháng 07/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Thép Việt Mỹ (VAS) có tiền thân là nhà máy cán thép Miền Trung được thành lập năm 1996 và đến năm 2012 thì chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Mỹ. Với khát vọng vươn tầm quốc tế, VAS hôm nay phát triển và lớn mạnh không ngừng với một chuỗi hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép, tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM bao gồm nhiều đại lý thép Việt Mỹ trên toàn quốc, nhận cung cấp và miễn phí vận chuyển sắt thép về tận công trình trên toàn quốc. Sau đây, là bảng báo giá thép Việt Mỹ hôm nay, báo giá mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác nhất:

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Việt Mỹ VAS CB300V - Gr40

Thép Việt Mỹ phi 6CB240Kg18.392
Thép Việt Mỹ phi 8CB240Kg18.392
Thép Việt Mỹ phi 10GR40Kg4406.2118.447
Thép Việt Mỹ phi 12CB300VKg3209.8918.227
Thép Việt Mỹ phi 14CB300VKg22213.5518.227
Thép Việt Mỹ phi 16GR40Kg18017.2018.227
Thép Việt Mỹ phi 18CB300VKg13822.4018.227
Thép Việt Mỹ phi 20CB300VKg11427.6518.227

Bảng báo giá thép Việt Mỹ VAS CB400V = CB500V

Thép Việt Mỹ phi 6CB240Kg18.447
Thép Việt Mỹ phi 8CB240Kg18.447
Thép Việt Mỹ phi 10CB400VKg4406.8918.337
Thép Việt Mỹ phi 12CB400VKg3209.8918.117
Thép Việt Mỹ phi 14CB400VKg22213.5918.117
Thép Việt Mỹ phi 16CB400VKg18017.8018.117
Thép Việt Mỹ phi 18CB400VKg13822.4618.117
Thép Việt Mỹ phi 20CB400VKg11427.7418.117
Thép Việt Mỹ phi 22CB400VKg9033.5218.117
Thép Việt Mỹ phi 25CB400VKg7243.6418.117
Thép Việt Mỹ phi 28CB400VKg5754.9318.117
Thép Việt Mỹ phi 32CB400VKg4571.7418.117

Thép CB500V bằng giá CB400V , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Lưu ý : Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá thép trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, nên khi có nhu cầu đặt mua thép xây dựng, hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất

Trong đó :

  • Thép cuộn được giao qua cân, thép cây được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.
Giá thép xây dựng hôm nay - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Giá thép xây dựng hôm nay – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Thép hình là gì ? Định nghĩa thép hình

Thép Hình là những thanh thép xây dựng có hình dáng giống những chữ cái, nên còn có tên gọi khác là thép chữ. Thép hình là một trong những nguyên vật liệu sắt thép quan trọng được ứng dụng và sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng và một số ngành công nghiệp nặng như: xây dựng cầu đường, ngành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền, nâng và vận chuyển máy móc, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, nâng và vận chuyển máy, làm cọc cho nền nóng nhà xưởng…

Thép hình là sản phẩm không thể thiếu trong các lĩnh vực xây dựng, nhà xưởng, công trình dân dụng, công nghiệp cơ khí, đóng tàu …. bởi đặc tính kỹ thuật và khả năng chống chịu trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Một số ứng dụng của thép hình:

  • Kết cấu xây dựng
  • Kết cấu kĩ thuật
  • Công nghiệp cơ khí
  • Đóng tàu
  • Tháp truyền hình
  • Xây dựng cầu
  • >Xây dựng nhà xưởng
  • Lò hơi công nghiệp
  • Dầm cầu trục
  • Khung vận chuyển hàng hóa, container
  • Kệ kho chứa hàng hóa

Các loại thép hình hiện nay

Hiện nay thép hình được chia thành 4 loại chính là thép U, thép I, thép V, và thép H. Mỗi một loại thép hình sẽ có những cấu tạo và ứng dụng riêng biệt.

Kho thép hình - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Kho thép hình – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Thép hình chữ H:

Là loại thép hình có kết cấu giống với hình chữ H, ưu điểm dễ nhận biết nhất của loại thép này là có độ cân bằng cao nên có khả năng chịu áp lực vô cùng lớn. Thép H có rất nhiều loại cũng như đa dạng về kích thước và khối lượng sản phẩm. Bởi vậy tùy vào mục đích sử dụng cũng như tính chất của công trình xây dựng mà quý khách hàng có thể lựa chọn được những sản phẩm khác nhau.

Bảng báo giá thép hình chữ H tháng 07/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Thép hình chữ HĐVTGiá cây 6mGiá cây 12m
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8Cây1.960.8003.921.600
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9Cây2.713.2005.426.400
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9Cây2.473.8004.947.600
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10Cây3.591.0007.182.000
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11Cây4.605.6009.211.200
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9Cây3.488.4006.976.800
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12Cây5.688.60011.377.200
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11Cây5.027.40010.054.800
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14Cây8.253.60016.507.200
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12Cây6.475.20012.950.400
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15Cây10.716.00021.432.000
Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14Cây9.085.80018.171.600
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19Cây15.618.00031.236.000
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16Cây12.198.00024.396.000
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21Cây19.608.00039.216.000
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18Cây14.136.00028.272.000
Thép chữ H - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép chữ H

Thép hình chữ I

Thép hình chữ I cũng có hình dáng tương tự như thép H, tuy nhiên độ dài cánh được cắt ngắn hơn so với chiều dài của bụng. Thép hình chữ I cũng tương tự như thép hình chữ H là có khả năng chịu áp lực lớn, bởi vậy tùy thuộc vào từng công trình khác nhau mà khách hàng có thể lựa chọn thép H hoặc thép I để xây dựng.

Sắt hình chữ i - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Sắt hình chữ i

Bảng báo giá thép hình chữ i tháng 07/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Báo giá thép iĐVTGiá cây 6mGiá cây 12m
Thép hình i 100Cây730.000
Thép hình i 120Cây1.020.000
Thép hình i 150x75Cây1.596.000
Thép hình i 200x100Cây2.428.2004.856.400
Thép hình i 250x125Cây3.374.4006.748.800
Thép hình i 300x150Cây4.183.8008.367.600
Thép hình i 350x175Cây5.654.40011.308.800
Thép hình i 400x200Cây7.524.00015.048.000
Thép hình i 450x200Cây8.664.00017.328.000
Thép hình i 488x300Cây14.592.00019.184.000
Thép hình i 500x200Cây10.214.40020.428.800
Thép hình i 600x200Cây12.804.00024.168.000
Thép hình i 700x300Cây21.090.00042.180.000
Thép hình i 800x300Cây23.940.00047.880.000
Thép hình i 900x300Cây27.360.00054.720.000

Thép hình chữ U:

Thép hình chữ U được sản xuất với nhiều những kích thước khác nhau, có khả năng chịu đựng được cường độ áp lực cao và được ứng dụng trong khá nhiều công trình khác nhau. Thép hình U được sử dụng trong công trình xây dựng dân dụng, làm khung thùng xe, làm tháp ăng ten, ứng dụng trong nội thất.

Kho thép hình chữ U - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Kho thép hình chữ U – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Bảng báo giá thép hình chữ U tháng 07/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Các loại thép hình chữ UĐVTKg /câyĐơn giá câySản xuất
Thép hình U 50 x 25 x 3Cây14259.000Vinaone
Thép hình U 50 x 25 x 5Cây24444.000Vinaone
Thép hình U 65 x 32 x 3Cây17314.500Vinaone
Thép hình U 65 x 32 x 4Cây20370.000Vinaone
Thép hình U 65Cây17314.500An Khánh
Thép hình U 80 x 38Cây22407.000Vinaone
Thép hình U 80 ( mỏng )Cây23425.500An Khánh
Thép hình U 80 ( dày )Cây32592.000An Khánh
Thép hình U 80 x 37 x 3 x 3Cây1322.442.000Á Châu
Thép hình U 80 x 37 x 4.5 x 4.5Cây1803.330.000Á Châu
Thép hình U 80 x 38 x 3Cây21.6399.600Trung Quốc
Thép hình U 80 x 40 x 4.2Cây30.6566.100Trung Quốc
Thép hình U 80 x 43 x 5Cây36666.000Trung Quốc
Thép hình U 80 x 45 x 6Cây42777.000Trung Quốc
Thép hình U 100 x 42 x 3.5Cây34629.000Đại Việt
Thép hình U 100 x 45 x 4Cây40740.000Đại Việt
Thép hình U 100 x 46 x 4.5Cây45832.500Đại Việt
Thép hình U 100 x 47Cây32592.000Vinaone
Thép hình U 100 ( mỏng )Cây32592.000An Khánh
Thép hình U 100 x 40 x 3.5 x 3.5Cây1923.552.000Á Châu
Thép hình U 100 x 40 x 4.5 x 4.5Cây2464.551.000Á Châu
Thép hình U 100 x 42 x 3.3Cây31.02573.870Trung Quốc
Thép hình U 100 x 45 x 3.8Cây43.02795.870Trung Quốc
Thép hình U 100 x 46 x 4.5Cây45832.500Trung Quốc
Thép hình U 100 x 50 x 5 x 5Cây2704.995.000Á Châu
Thép hình U 100 x 50 x 5Cây56.161.038.960Trung Quốc
Thép hình U 100 x 50 x 5 x 7Cây56.161.038.960NB, HD, TL
Thép hình U 120 x 48Cây42777.000Vinaone
Thép hình U 120 x 52 x 4.8Cây54999.000Vinaone
Thép hình U 120 ( mỏng )Cây42777.000An Khánh
Thép hình U 120 ( dày )Cây551.017.500An Khánh
Thép hình U 120 x 48 x 4Cây41.52768.120Trung Quốc
Thép hình U 120 x 50 x 3.6 x 4.5Cây2464.551.000Á Châu
Thép hình U 120 x 50 x 5Cây55.81.032.300Trung Quốc
Thép hình U 120 x 50 x 5.5 x 6Cây3065.661.000Á Châu
Thép hình U 120 x 52 x 5.5Cây601.110.000Trung Quốc
Thép hình U 125 x 65 x 6Cây80.41.487.400Trung Quốc
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8Cây80.41.487.400NB-HD-TL
Thép hình U 140 x 56 x 4.8Cây641.184.000Vinaone
Thép hình U 140 ( mỏng )Cây53980.500An Khánh
Thép hình U 140 ( dày )Cây651.202.500An Khánh
Thép hình U 140 x 52 x 4Cây54999.000Trung Quốc
Thép hình U 140 x 58 x 6Cây74.581.379.730Trung Quốc
Thép hình U 150 x 75 x 6.5Cây111.62.064.600Trung Quốc
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 10Cây111.62.064.600NB-HD-TL
Thép hình U 160 x 54 x 5Cây751.387.500Trung Quốc
Thép hình U 160 x 64 x 5Cây85.21.576.200Trung Quốc
Thép hình U 160 ( mỏng )Cây731.350.500An Khánh
Thép hình U 160 ( dày )Cây831.535.500An Khánh
Thép hình U 180 x 64 x 5.3Cây901.665.000Trung Quốc
Thép hình U 180 x 68 x 7Cây111.62.064.600Trung Quốc
Thép hình U 200 x 69 x 5.2Cây1021.887.000Trung Quốc
Thép hình U 200 x 76 x 5.2Cây110.42.042.400Trung Quốc
Thép hình U 200 x 75 x 8.5Cây1412.608.500Trung Quốc
Thép hình U 200 x 75 x 9Cây154.82.863.800Trung Quốc
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11Cây147.62.730.600NB-HD-TL
Thép hình U 200 x 90 x 9 x 13Cây181.83.363.300NB-HD-TL
Thép hình U 250 x 75 x 6Cây136.82.530.800Trung Quốc
Thép hình U 250 x 78 x 7Cây143.42.652.900Trung Quốc
Thép hình U 250 x 78 x 7.5Cây164.463.042.510Trung Quốc
Thép hình U 250 x 80 x 9Cây188.043.478.740Trung Quốc
Thép hình U 250 x 90 x 9 x 13Cây207.63.840.600NB-HD-TL
Thép hình U 300 x 85 x 7Cây1863.441.000Trung Quốc
Thép hình U 300 x 85 x 7.5Cây206.763.825.060Trung Quốc
Thép hình U 300 x 87 x 9Cây235.024.347.870Trung Quốc
Thép hình U 300 x 90 x 9 x 13Cây228.64.22.9100NB-HD-TL

Thép tấm là gì

Bảng báo giá thép tấm trơn tháng 07/2022

Thép tấm trơn - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép tấm trơn – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Theo định nghĩa trong ngành cơ khí, thép tấm là loại thép có hình dạng từng miếng (hoặc tấm) đáp ứng nhu cầu sử dụng trong một số lĩnh vực nhất định. Thép tấm được gia công để dùng trong các ngành đóng tàu, cầu cảng, thùng, kết cấu nhà xưởng, bồn xăng dầu, cơ khí, xây dựng dân dụng,… Ngoài ra, thép tấm còn dùng làm tủ điện, làm container, tủ đựng hồ sơ, dùng để sơn mạ, tàu thuyền, sàn xe, nồi hơi, xe lửa, … Thép tấm trơn thực chất chính là một loại thép tấm với bề mặt trơn nhẵn và bằng phẳng.

Thép tấm trơnBaremThép tấm SS400Thép tấm A36, Q345B, A572
1.500 x 6.000 x 3211.9523.50023.700
1.500 x 6.000 x 4282.623.50023.700
1.500 x 6.000 x 5353.2523.50023.700
1.500 x 6.000 x 6423.923.50023.700
1.500 x 6.000 x 8565.223.50023.700
2.000 x 12.000 x 81507.223.50023.700
1.500 x . 6.000 x 10706.523.50023.700
2.000 x 12.000 x 10188423.50023.700
1.500 x 6.000 x 12847.823.50023.700
2.000 x 12.000 x 122260.823.50023.700
1.500 x 6.000 x 14989.123.50023.700
2.000 x 12.000 x 142637.623.50023.700
1.500 x 6.000 x 161130.423.50023.700
2.000 x 12.000 x 163391.223.50023.700
2.000 x 12.000 x 20376823.50023.700
2.000 x 12.000 x 25471023.50023.700
2.000 x 12.000 x 30565223.50023.700

Bảng báo giá thép tấm gân tháng 07/2022

Thép tấm gân nhám chống trượt - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép tấm gân nhám chống trượt – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Thép tấm gân là loại thép tấm có kết cấu vô cùng bền chắc, có khả năng chống trượt, chống va đập, chịu được nhửng ảnh hưởng và tác động lớn của thời tiết. Những ứng dụng của thép tấm khá phổ biến như: ứng dụng trong nghành công nghiệp đóng tàu, làm cầu cảng, nhà xưởng, sàn xe lửa, làm bậc thang trong những tòa nhà dân dụng….Với nhiều những ưu điểm nên thép tấm gân được sử dụng với những công trình trọng điểm và những công trình yêu cầu có kết cấu vững chắc.
Thép tấm gân còn có tên gọi khác là thép chống trượt, trên bề mặt của thép tấm gân thường có những đường vân nổi hẳn lên trên bề mặt, có khả năng chống trượt rất tốt.

Thép tấm gânĐộ dày Barem Đơn giá vnđ/kg
3 x 1,250 x 6,0003ly199.123.800
3 x 1,500 x 6,0003ly23923.800
4 x 1,250 x 6,0004ly25823.800
4 x 1,500 x 6,0004ly30923.800
5 x 1,250 x 6,0005ly316.923.800
5 x 1,500 x 6,0005ly380.323.800
6 x 1,250 x 6,0006ly375.823.800
6 x 1,500 x 6,0006ly450.923.800
8 x 1,250 x 6,0008ly493.523.800
8 x 1,500 x 6,0008ly529.223.800
10 x 1,500 x 6,00010ly733.523.800

Thép hình chữ V tháng 07/2022

Thép hình V có đặc tính cứng, khả năng chịu được cường lực và độ bền bỉ cao. Sản phẩm này có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm…ngoài ra sản phẩm còn có độ bền trước hóa chất. Thép hình chữ V thường được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng, ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu….

Xà gồ chữ C đột lỗ - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Xà gồ chữ C đột lỗ – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Tôn lợp mái - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Tôn lợp mái

Ngoài ra, BAOGIATHEPXAYDUNG.COM còn áp dụng nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về giá cũng như dịch vụ khách hàng như: mua càng nhiều thì giá sẽ được điều chỉnh hợp lý hơn, giao hàng tận nơi, miễn phí vận chuyển, tư vấn nhiệt tình mọi lúc mọi nơi. Nhanh tay liên hệ BAOGIATHEPXAYDUNG.COM để mua sắt thép xây dựng chất lượng với giá thành rẻ nhất.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Hàng cung cấp luôn đầy đủ logo nhãn mác của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng.

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

0/5 (0 Reviews)
Liên hệ