0935.059.555

Báo giá thép hình tại Phú Quốc ( Kiên Giang )

Báo giá thép hình tại huyện đảo Phú Quốc tỉnh Kiên Giang được hệ thống chúng tôi cung cấp 24/24 qua BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM chuyên cung cấp sắt thép trên toàn quốc, với đầy đủ sắt thép, vật liệu, vật tư xây dựng công trình và Phú Quốc là một trong những thị trường mạnh mà chúng tôi đang hợp tác với nhiều công trình, công ty xây dựng. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Các sản phẩm bao gồm sắt thép xây dựng, thép hình V, thép hình U, thép hình H, thép hình I, thép tấm trơn, thép tấm nhám ( thép tấm chống trượt, thép tấm gân ), thép ống, thép hộp, thép tròn đặc, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới B40, xà gồ chữ C, xà gồ chữ Z … vvv

Sau đây, là tổng hợp báo giá vật liệu sắt thép xây dựng mà hệ thống chúng tôi tổng hợp được ” xin lưu ý rằng báo giá vật liệu thay đổi liên tục theo nhiều yếu tố nến để chắc nhắn nhận được giá đúng và đơn giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất ” , kính mời quý khách hàng đón xem :

Báo giá thép ống tại Phú Quốc

Báo giá thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống mạ kẽm nhúng nóng với đầy đủ kích thước từ lớn đến nhỏ được cung cấp tại công ty chúng tôi. Bảng báo giá dưới đây là giới hạn, nên có thêm nhu cầu khác vui lòng liên hệ phòng kinh doanh.

Báo giá thép ống mới nhất - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép ống kẽm
Kích cỡĐộ dàyGiá ống kẽmGiá ống đen
Ống phi 211.041.00036.900
1.250.00045.000
1.462.00055.800
Ống phi 271.053.00047.700
1.262.00055.800
1.482.00073.800
1.899.00089.100
Ống phi 341.068.00061.200
1.282.00073.800
1.4102.00091.800
1.8129.000116.100
2.0169.000152.100
Ống phi 421.2120.000108.000
1.4130.000117.000
1.8159.000143.100
2.0195.000175.500
2.3222.000199.800
Ống phi 491.2120.000108.000
1.4149.000134.100
1.8192.000172.800
2.0227.000204.300
2.3258.000232.200
Ống phi 601.2142.000127.800
1.4185.000166.500
1.8223.000200.700
2.0279.000251.100
Ống phi 761.2190.000171.000
1.4234.000210.600
1.8292.000262.800
2.0362.000325.800
Ống phi 901.4275.000247.500
1.8349.000314.100
2.0451.000405.900
Ống phi 1141.4353.000317.700
1.8432.000388.800
2.0554.000498.600
3.0775.000697.500

Báo giá thép hộp tại Phú Quốc

Bảng báo giá thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng được cập nhật liên tục, với đầy đủ kích cỡ, độ dày có tất cả trên thị trường đều được cập nhật tại hệ thống chúng tôi.

Nhà máy sản xuất thép ống thép hộp - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Nhà máy sản xuất thép ống thép hộp – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Kích cỡĐộ dàyGiá hộp kẽmGiá hộp đen
10 x 100.817.00015.300
125.00022.500
12 x 12126.00023.400
1.231.00027.900
13 x 260.944.50040.050
1.253.00047.700
14 x 140.929.00026.100
1.241.00036.900
16 x 160.936.00032.400
1.249.00044.100
20 x 200.944.50040.050
1.253.00047.700
1.470.00063.000
20 x 400.964.00057.600
1.288.00079.200
1.4106.00095.400
1.8132.000118.800
25 x 250.964.00057.600
1.271.00063.900
1.492.00082.800
1.8120.000108.000
25 x 500.985.00076.500
1.2110.00099.000
1.4135.000121.500
1.8185.000166.500
2216.000194.400
30 x 300.964.00057.600
1.288.00079.200
1.4106.00095.400
1.8132.000118.800
30 x 600.9103.00092.700
1.2133.500120.150
1.4162.000145.800
1.8199.000179.100
2284.000255.600
30 x 901.1194.000174.600
40 x 40198.00088.200
1.2115.000103.500
1.4146.000131.400
1.8180.000162.000
2228.000205.200
2.3265.000238.500
40 x 801.2174.000156.600
1.4213.000191.700
1.8276.000248.400
2358.000322.200
50 x 501.2150.000135.000
1.4182.000163.800
1.8227.000204.300
2291.000261.900
50 x 1001.2225.000202.500
1.4273.000245.700
1.8345.000310.500
2430.000387.000
60 x 601.4230.000207.000
1.8284.000255.600
60 x 1201.4345.000310.500
1.8421.000378.900
2545.000490.500
3775.000697500
75 x 751.4286.000257.400
1.8344.000309.600
2450.000405.000
90 x 901.4344.000309.600
1.8415.000373.500
2546.000491.400

Báo giá thép hình chữ i tại Phú Quốc

Báo giá thép hình chữ I, thép hình i Posco, thép hình i An Kháng đầy đủ kích cỡ i100, i120, i150, i200, i 250, i 300, i 350, i 400 , i 500, i 450 , i 600, i 700 ,,,,,

Kho thép hình chữ i - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Kho thép hình chữ i – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Báo giá thép iBarem Kg/mGiá cây 6mGiá cây 12m
i100610.000
i200800.000
i150x75141.260.0002.520.000
i200x10021.31.763.0003.527.000
i250x12529.62.450.0004.901.000
i300x15036.73.038.0006.077.000
i350x17549.64.106.0008.213.000
i400x200665.464.00010.929.000
i450x200766.292.00012.585.000
i488x30012810.752.00021.504.000
i500x20089.67.526.00015.502.000
i600x2001068.904.00017.808.000
i700x30018515.540.00031.080.000

Báo giá thép hình chữ H tại Phú Quốc

Đơn giá thép hình chữ H cạnh tranh nhất, giao hàng tận công trình, đầy đủ kích thước và chủng loại đa dạng.

Kho thép hình H U I V tấm ống hộp các loại
Kho thép hình H U I V tấm ống hộp các loại
Chủng loạiBarem cây 6mGiá thép hình chữ H
H 100 x 100 x 6 x 8103.21.568.640
H 125 x 125 x 5 x 9141.62.152.220
H 150 x 150 x 7 x 101892.797.200
H 194 x 150 x 6 x 9183.62.790.720
H 200 x 200 x 8 x 12299.44.431.120
H 250 x 250 x 9 x 14434.46.602.880
H 294 x 200 x 8 x 12340.85.180.160
H 300 x 300 x 10 x 155648.572.800
H 350 x 350 x 12 x 1982212.494.400
H 400 x 400 x 13 x 21103215.686.400

Báo giá xà gồ thép tại Phú Quốc

Báo giá xà gồ thép - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Báo giá xà gồ thép – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Báo giá xà gồ thép tức là xà gồ chữ C và xà gồ chữ Z được cán từ hàng tôn kẽm, chạy qua máy móc sản xuất trên dây chuyền hiện đại. Chúng tôi cung cấp đầy đủ kích cỡ, nhận đột lỗ gia công, cán gân trên thanh xà gồ đảm bảo chắc chắn , tăng cứng cho sản phẩm.

Giá xà gồDày 1.5 lyDày 1.8 lyDày 2 lyDày 2,3 ly
Xà gồ C 80 x 4029.50035.00038.500
Xà gồ C 100 x 5037.00043.50048.00063.000
Xà gồ C 125 x 5041.00048.50053.50069.000
Xà gồ C 150 x 5046.50055.00061.00078.000
Xà gồ C 150 x 6556.00066.50073.50089.000
Xà gồ C 180 x 5051.50062.00068.50089.000
Xà gồ C 180 x 6560.50072.50080.00096.500
Xà gồ C 200 x 5056.00066.50073.50093.000
Xà gồ C 200 x 6564.50077.00085.000103.000
Xà gồ C 250 x 5090.000109.000
Xà gồ C 250 x 6598.000117.000
Xà gồ Z 125 x 52 x 5846.50055.00061.00078.000
Xà gồ Z 125 x 55 x 5546.50055.00061.00078.000
Xà gồ Z 150 x 52 x 5851.50062.00068.50089.000
Xà gồ Z 150 x 55 x 5551.50062.00068.50089.000
Xà gồ Z 150 x 65 x 6556.00066.50073.50093.000
Xà gồ Z 180 x 62 x 6856.00066.50073.50093.000
Xà gồ Z 180 x 65 x 6560.50072.50080.00096.500
Xà gồ Z 180 x 72 x 7860.50072.50080.00096.500
Xà gồ Z 180 x 75 x 7564.50077.00085.000103.000
Xà gồ Z 200 x 62 x 6864.50077.00085.000103.000
Xà gồ Z 200 x 65 x 6564.50077.00085.000103.000
Xà gồ Z 200 x 72 x 7864.50077.00085.000103.000
Xà gồ Z 200 x 75 x 7590.000109.000
Xà gồ Z 250 x 62 x 6890.000109.000
Xà gồ Z 400 x 150 x 15098.000117.000

Báo giá thép tấm tại Phú Quốc

Bảng báo giá thép tấm trơn tại Phú Quốc

Thép tấm - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép tấm – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Giá thép tấm trơn với các mác thép SS400, A36, A572, SM490 …  Khổ rộng 1,5m và 2m, chiều dài tấm 6m và 12m. Ngoài ra chúng tôi còn nhận chặt cắt theo quy cách yêu cầu, chặt thành thép la, bản mã.

Thép tấm trơnBaremGiá kýĐơn giá tấm trơn
1.500 x 6.000 x 3211.95128002.712.960
1.500 x 6.000 x 4282.612.8003.617.280
1.500 x 6.000 x 5353.2512.8004.521.600
1.500 x 6.000 x 6423.912.8005.425.920
1.500 x 6.000 x 8565.212.8007.234.560
2.000 x 12.000 x 81507.213.00019.593.600
1.500 x . 6.000 x 10706.512.8009.043.200
2.000 x 12.000 x 10188413.00024.492.000
1.500 x 6.000 x 12847.812.80010.851.840
2.000 x 12.000 x 122260.813.00029.390.400
1.500 x 6.000 x 14989.112.80012.660.480
2.000 x 12.000 x 142637.613.00034.288.800
1.500 x 6.000 x 161130.412.80014.469.120
2.000 x 12.000 x 163391.213.00044.085.600
2.000 x 12.000 x 20376813.00048.984.000
2.000 x 12.000 x 25471013.00061.230.000
2.000 x 12.000 x 30565213.00073.476.000

Bảng báo giá thép tấm gân tại Phú Quốc

Thép tấm nhám - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép tấm nhám

Báo giá thép tấm gân hay còn gọi là thép tấm chống trượt, thép tấm nhám, chủ yếu hàng bao gồm các mác thép SS400, A36 ….

Thép tấm gân Barem Đơn giáGiá tấm gân
 3 x 1,250 x 6,000  199.1  13,200  2,628,120
 3 x 1,500 x 6,000  239  13,200  3,154,800
 4 x 1,250 x 6,000  258  13,200  3,405,600
 4 x 1,500 x 6,000  309  13,200  4,078,800
 5 x 1,250 x 6,000  316.9  13,200  4,183,080
 5 x 1,500 x 6,000  380.3  13,200  5,019,960
 6 x 1,250 x 6,000  375.8  13,200  4,960,560
 6 x 1,500 x 6,000  450.9  13,200  5,951,880
 8 x 1,250 x 6,000  493.5  13,200  6,514,200
 8 x 1,500 x 6,000  529.2  13,200  6,985,440
10 x 1,500 x 6,000  733.5  13,200  9,682,200

Bảng báo giá thép chữ U tại Phú Quốc

Báo giá thép chữ U đầy đủ kích cỡ U 65, U 50, U 80, U 100, U 120, U 140, U 150, U 160, U 180, U 200, U 220, U 250, U 300

Chủng loạiĐVTGiá cây 6mGiá cây 12m
Thép U 80Cây448.800
Thép U 100Cây612.000
Thép U 120Cây762.000
Thép U 140Cây1.116.0002.232.000
Thép U 150Cây1.729.8003.459.600
Thép U 160Cây1.162.5002.325.000
Thép U 180Cây1.729.8003.459.600
Thép U 200Cây2.287.8004.575.600
Thép U 250Cây2.120.4004.240.800
Thép U 300Cây3.645.6007.291.200

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM