0935.059.555

Báo giá thép hình V : V25, V30, V40, V50, V60, V63, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V150, V180, V200, V250

Bảng báo giá thép hình V mới nhất được cập nhật tại hệ thống báo giá sắt thép hàng đầy toàn quốc, uy tín, chất lượng – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Thép hình V

Thép hình V là gì ?

Thép hình V là một sản phẩm thuộc thép hình, đây là một trong những mặt hàng được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như một số ngành công nghiệp khác. Thép hình V hay còn gọi là thép góc V, sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến và hiện đại, bởi vì thế thép đạt tiêu chuẩn chất lượng để sử dụng trong những công trình có tầm cỡ và quan trọng.

Nhà máy sản xuất thép hình chữ V - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Nhà máy sản xuất thép hình chữ V – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Cớ tính và tính chất của thép hình V

Thép hình V có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ.

– Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt:

Thép hình V có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình. Do đó, loại thép hình V là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt. .

Sắt hình V - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Sắt hình V – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Ứng dụng thép hình V

Thép hình V được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng. Mỗi loại vật liệu có đặc tính, ưu điểm riêng và phù hợp sử dụng cho những công trình, lĩnh vực khác nhau tùy theo công năng sử dụng của mỗi công trình. được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác…Ưu điểm: – Cứng vững, bền bỉ.

Kho thép hình V kẽm - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Kho thép hình V kẽm – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Báo giá thép hình chữ V

Báo giá thép hình chữ V hay còn gọi là sắt chữ V, sắt V … BAOGIATHEPXAYDUNG.COM hiện nay là nhà phân phối báo giá sắt thép xây dựng, thép hình công nghiệp hàng đầu – là đại lý thép hình V hàng đầu Việt Nam, phân phối toàn quốc.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Là hệ thống phân phối báo giá thép hình, thép công nghiệp, thép định hình, chúng tôi phân phối thép về tận công trình, sản lượng cung cấp hiện tại là hơn +800 tấn mỗi tháng cho các dự án và công trình. Hãy tiếp tục và ủng hộ cho hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM.

Các loại kích cớ thép hình  chữ V : V25, V30, V40, V50, V60, V63, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V150, V180, V200, V250

Sau đây, là bảng báo giá thép hình chữ V mà hệ thống chúng tôi tổng hợp được, báo giá có thể thay đổi liên tục, nên vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh hoặc nhắn tin vào zalo để kế toán thép báo giá nhanh nhất và chính xác nhất :

Bảng báo giá thép hình V mới nhất, rẻ nhất

Đặc biệt : Có xe giao hàng tận nơi + giá tốt có chiết khấu

Quy cách thép hình V Kg/cây  Giá V đen  giá V mạ kẽm
V 25 x 25 x 2.0 ly 4.20       56,700         73,500
V 25 x 25 x 2.5 ly 5.00       67,500         87,500
V 25 x 25 x 3.0 ly NB 5.55       74,925         97,125
V 30 x 30 x 2.5 ly 6.20       83,700       108,500
V 30 x 30 x 2.7 ly 8.00     108,000       140,000
V 30 x 30 x 3.0 ly NB 6.98       94,230       122,150
V 30 x 30 x 3.5 ly 8.50     114,750       148,750
V 40 x 40 x 2.5 ly 8.60     111,800       146,200
V 40 x 40 x 2.8 ly 9.50     123,500       161,500
V 40 x 40 x 3.0 ly NB 10.17     132,210       172,890
V 40 x 40 x 3.2 ly 10.50     136,500       178,500
V 40 x 40 x 3.5 ly 11.50     149,500       195,500
V 40 x 40 x 3.7 ly 12.40     161,200       210,800
V 40 x 40 x 4.0 ly NB 13.05     169,650       221,850
V 40 x 40 x 4.3 ly 14.50     188,500       246,500
V 50 x 50 x 2.5 ly 12.50     162,500       212,500
V 50 x 50 x 2.7 ly 13.00     169,000       221,000
V 50 x 50 x 2.9 ly 13.50     175,500       229,500
V 50 x 50 x 3.2 ly 14.50     188,500       246,500
V 50 x 50 x 3.4 ly 15.00     195,000       255,000
V 50 x 50 x 3.5 ly 15.50     201,500       263,500
V 50 x 50 x 3.8 ly 16.00     208,000       272,000
V 50 x 50 x 4.0 ly 17.56     228,280       298,520
V 50 x 50 x 4.2 ly 18.00     234,000       306,000
V 50 x 50 x 4.5 ly 19.00     247,000       323,000
V 50 x 50 x 4.7 ly 20.00     260,000       340,000
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đỏ 20.26     263,380       344,420
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đen 22.00     286,000       374,000
V 50 x 50 x 5.2 ly 23.00     299,000       391,000
V 63 x 63 x 4.2 ly 24.00     312,000       408,000
V 63 x 63 x 5.0 ly NB 27.78     361,140       472,260
V 63 x 63 x 6.0 ly 32.50     422,500       552,500
V 63 x 63 x 6.0 ly NB 32.83     426,790       558,110
V 70 x 70 x 4.8 ly 30.00     390,000       510,000
V 70 x 70 x 5.5 ly 32.00     416,000       544,000
V 70 x 70 x 5.8 ly 36.00     468,000       612,000
V 70 x 70 x 6.0 ly NB 36.59     475,670       622,030
V 70 x 70 x 7.0 ly 42.00     546,000       714,000
V 75 x 75 x 5.0 ly 31.50     409,500       535,500
V 75 x 75 x 5.6 ly 37.50     487,500       637,500
V 75 x 75 x 8.0 ly 52.50     682,500       892,500
V 75 x 75 x 6.0 ly NB 39.36     511,680       669,120
V 75 x 75 x 8.0 ly NB 52.93     688,090       899,810
V 80 x 80 x 6.0 ly 44.04     572,520       748,680
V 80 x 80 x 7.0 ly 47.00     611,000       799,000
V 80 x 80 x 8.0 ly 57.78     751,140       982,260
V 80 x 80 x 10 ly 71.40     928,200    1,213,800
V 90 x 90 x 7.0 ly 57.66     749,580       980,220
V 90 x 90 x 8.0 ly 65.40     850,200    1,111,800
V 90 x 90 x 9.0 ly 73.20     951,600    1,244,400
V 90 x 90 x 10 ly 90.00  1,170,000    1,530,000
V 100 x 100 x 7.0 ly 67.00     871,000    1,139,000
V 100 x 100 x 9.0 ly 73.20     951,600    1,244,400
V 100 x 100 x 10 ly 90.00  1,170,000    1,530,000
V 100 x 100 x 12 ly 106.80  1,388,400    1,815,600
V 120 x 120 x 8.0 ly 88.20  1,146,600    1,499,400
V 120 x 120 x 10 ly 109.20  1,419,600    1,856,400
V 120 x 120 x 12 ly 129.60  1,684,800    2,203,200
V 125 x 125 x 8.0 ly 91.80  1,193,400    1,560,600
V 125 x 125 x 10 ly 114.00  1,482,000    1,938,000
V 125 x 125 x 12 ly 135.60  1,762,800    2,305,200
V 150 x 150 x 10 ly 138.00  1,794,000    2,346,000
V 150 x 150 x 12 ly 163.80  2,129,400    2,784,600
V 150 x 150 x 15 ly 202.80  2,636,400    3,447,600
V 180 x 180 x 15 ly 245.40  3,190,200    4,171,800
V 180 x 180 x 18 ly 291.60  3,790,800    4,957,200
V 200 x 200 x 16 ly 291.00  3,783,000    4,947,000
V 200 x 200 x 20 ly 359.40  4,672,200    6,109,800
V 200 x 200 x 24 ly 426.60  5,545,800    7,252,200
V 250 x 250 x 28 ly 624.00  8,112,000  10,608,000
V 250 x 250 x 35 ly 768.00  9,984,000  13,056,000

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách
Thép hình V - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép hình V – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

2 thoughts on “Báo giá thép hình V : V25, V30, V40, V50, V60, V63, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V150, V180, V200, V250

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *