0935.059.555

Báo giá thép ống cỡ lớn : Ống đen, ống mạ kẽm, ống nhúng kẽm

Báo giá thép ống cỡ lớn đa chủng loại được cung cấp tại hệ thống sắt thép chúng tôi với nhiều thương hiệu lớn nhỏ như : ống thép Hòa Phát, ống thép Hoa Sen, ống thép Việt Đức, ống thép nhập khẩu Trung Quốc …

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng - BAOGIATHEPXADUNG.COM
Thép ống kẽm nhúng

Thép ống cỡ lớn

Thép ống cỡ lớn được sử dụng nhiều có thể kể tới các kích cỡ size như sau : Ø90, Ø114, Ø127, Ø141, Ø168, Ø219, Ø273, Ø323, Ø339, Ø Ø355, Ø406, Ø457, Ø508, Ø610 … và còn rất nhiều kích cỡ các loại ống thép khác nữa.

Thép ống đúc phi 141 - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép ống đúc phi 141 – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Thép ống trên thị trường về đặc điểm có thể chia 2 loại là thép ống hàn và thép ống đúc

Thép ống về tính chất có thể chia ra 3 loại chính theo đúng tên gọi của nó đó : thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống mạ kẽm nhúng nóng hay còn gọi là ống nhúng kẽm

Thép ống nhúng nóng - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép ống nhúng nóng – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Các hãng thép nổi tiếng hiện nay như tiêu để chúng tôi có đề ra đó là bao gồm thép ống Hòa Phát, thép ống Hoa Sen, thép ống Việt Đức, thép ống của các nhà sản xuất Trung Quốc được chúng tôi nhập khẩu về Việt Nam.

Toàn bộ hàng hóa thép ống, ống thép mua tại chúng tôi đều có đầu đủ chúng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xưởng CO, CQ ….

Dưới đây chủ yếu chúng tôi cập nhật cho quý khách là hàng thép ống đúc, nên nếu quý khách thấy thông số ( ví dụ độ dày ) khác so với thông tin quý khách đang có, thì có thể của quý khách hàng là thép ống hàn. Vậy hãy liên hệ trực tiếp để có thông tin cần thiết nhất theo yêu cầu.

  • Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525 …… được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Thép ống đúc phi 406, 457, 508, 559, 610 cỡ lớn siêu dày - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép ống đúc phi 406, 457, 508, 559, 610 cỡ lớn siêu dày – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Dang sách quy đổi đường kính ngoài và đường kính danh nghĩa của thép ống

  • Thép ống phi 88.9 = thép ống DN 80
  • Thép ống phi 113.5 = thép ống DN 100
  • Thép ống phi 127 = thép ống DN 115
  • Thép ống phi 141.3 = thép ống DN 125
  • Thép ống phi 168.3 = thép ống DN 150
  • Thép ống phi 219.1 = thép ống DN 200
  • Thép ống phi 2731 = thép ống DN 250
  • Thép ống phi 323.8 = thép ống DN 300
  • Thép ống phi 355.6 = thép ống DN 350
  • Thép ống phi 406.4 = thép ống DN 400
  • Thép ống phi 457 = thép ống DN 450
  • Thép ống phi 508 = thép ống DN 500
  • Thép ống phi 610 = thép ống DN 600

Báo giá thép ống cỡ lớn các loại

Thép ống đúc phi 273 - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép ống đúc phi 273 – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Báo giá thép ống phi 90 chi tiết :

Thép ống phi 88.9, thép ống DN 80, ống thép phi 90, thép ống phi 88.3, thép ống đúc phi 90, ống thép phi 90 mạ kẽm, ống thép đen phi 90, ống thép phi 90 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 90 3.05 6.46      678,300      852,720      930,240
Thép ống phi 90 3.50 7.37      773,850      972,840   1,061,280
Thép ống phi 90 4.78 9.92   1,041,600   1,309,440   1,428,480
Thép ống phi 90 5.49 11.29   1,185,450   1,490,280   1,625,760
Thép ống phi 90 5.50 11.31   1,187,550   1,492,920   1,628,640
Thép ống phi 90 7.62 15.27   1,603,350   2,015,640   2,198,880
Thép ống phi 90 8.00 15.96   1,675,800   2,106,720   2,298,240
Thép ống phi 90 8.50 16.85   1,769,250   2,224,200   2,426,400
Thép ống phi 90 9.05 17.82   1,871,100   2,352,240   2,566,080
Thép ống phi 90 10.00 19.46   2,043,300   2,568,720   2,802,240
Thép ống phi 90 11.13 21.35   2,241,750   2,818,200   3,074,400
Thép ống phi 90 11.50 21.95   2,304,750   2,897,400   3,160,800
Thép ống phi 90 12.00 22.76   2,389,800   3,004,320   3,277,440
Thép ống phi 90 12.50 23.55   2,472,750   3,108,600   3,391,200
Thép ống phi 90 13.00 24.33   2,554,650   3,211,560   3,503,520
Thép ống phi 90 13.50 25.10   2,635,500   3,313,200   3,614,400
Thép ống phi 90 14.00 25.86   2,715,300   3,413,520   3,723,840
Thép ống phi 90 14.50 26.60   2,793,000   3,511,200   3,830,400
Thép ống phi 90 15.00 27.34   2,870,700   3,608,880   3,936,960
Thép ống phi 90 15.24 27.68   2,906,400   3,653,760   3,985,920

Báo giá thép ống phi 114 chi tiết :

Thép ống phi 113.5, thép ống DN 100, ống thép phi 114, thép ống đúc phi 114.3, ống thép phi 114 mạ kẽm, ống thép đen phi 114, ống thép phi 114 mạ kẽm nhúng nóng

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 114 3.05 8.37      853,740   1,104,840   1,305,720
Thép ống phi 114 3.5 9.56      975,120   1,261,920   1,491,360
Thép ống phi 114 4.78 12.91   1,316,820   1,704,120   2,013,960
Thép ống phi 114 5.5 14.76   1,505,520   1,948,320   2,302,560
Thép ống phi 114 6.02 16.07   1,639,140   2,121,240   2,506,920
Thép ống phi 114 6.5 17.28   1,762,560   2,280,960   2,695,680
Thép ống phi 114 7 18.52   1,889,040   2,444,640   2,889,120
Thép ống phi 114 7.5 19.75   2,014,500   2,607,000   3,081,000
Thép ống phi 114 8.05 21.09   2,151,180   2,783,880   3,290,040
Thép ống phi 114 8.56 22.32   2,276,640   2,946,240   3,481,920
Thép ống phi 114 9 23.37   2,383,740   3,084,840   3,645,720
Thép ống phi 114 9.5 24.55   2,504,100   3,240,600   3,829,800
Thép ống phi 114 10 25.72   2,623,440   3,395,040   4,012,320
Thép ống phi 114 10.5 26.88   2,741,760   3,548,160   4,193,280
Thép ống phi 114 11.13 28.32   2,888,640   3,738,240   4,417,920
Thép ống phi 114 12 30.27   3,087,540   3,995,640   4,722,120
Thép ống phi 114 13.49 33.54   3,421,080   4,427,280   5,232,240
Thép ống phi 114 14 34.63   3,532,260   4,571,160   5,402,280
Thép ống phi 114 16 38.79   3,956,580   5,120,280   6,051,240
Thép ống phi 114 17.12 41.03   4,185,060   5,415,960   6,400,680

Báo giá thép ống phi 127 chi tiết :

Thép ống phi 127, thép ống DN 115, ống thép phi 127 mạ kẽm, thép ống đúc phi 127, ống thép đen phi 127, ống thép phi 127 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 127 2.5 6.67      680,340      880,440      960,480
Thép ống phi 127 3.0 9.17      935,340   1,210,440   1,320,480
Thép ống phi 127 4.0 12.13   1,237,260   1,601,160   1,746,720
Thép ống phi 127 5.0 15.00   1,530,000   1,980,000   2,160,000
Thép ống phi 127 6.0 17.90   1,825,800   2,362,800   2,577,600
Thép ống phi 127 7.0 20.71   2,112,420   2,733,720   2,982,240
Thép ống phi 127 8.0 23.47   2,393,940   3,098,040   3,379,680

Báo giá thép ống phi 141 chi tiết :

Thép ống phi 141.3, thép ống DN 125, ống thép phi 141, thép ống đúc phi 141, ống thép phi 141 mạ kẽm, ống thép đen phi 141, ống thép phi 141 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 141 2.77 9.46      964,920   1,248,720   1,362,240
Thép ống phi 141 3.40 11.56   1,179,120   1,525,920   1,664,640
Thép ống phi 141 4.00 13.54   1,381,080   1,787,280   1,949,760
Thép ống phi 141 4.78 16.09   1,641,180   2,123,880   2,316,960
Thép ống phi 141 5.00 16.81   1,714,620   2,218,920   2,420,640
Thép ống phi 141 6.55 21.77   2,220,540   2,873,640   3,134,880
Thép ống phi 141 7.00 23.18   2,364,360   3,059,760   3,337,920
Thép ống phi 141 7.50 24.75   2,524,500   3,267,000   3,564,000
Thép ống phi 141 8.05 26.45   2,697,900   3,491,400   3,808,800
Thép ống phi 141 8.50 27.84   2,839,680   3,674,880   4,008,960
Thép ống phi 141 9.00 29.36   2,994,720   3,875,520   4,227,840
Thép ống phi 141 9.53 30.97   3,158,940   4,088,040   4,459,680
Thép ống phi 141 11.00 35.35   3,605,700   4,666,200   5,090,400
Thép ống phi 141 12.70 40.28   4,108,560   5,316,960   5,800,320
Thép ống phi 141 14.00 43.95   4,482,900   5,801,400   6,328,800
Thép ống phi 141 15.88 49.11   5,009,220   6,482,520   7,071,840
Thép ống phi 141 17.00 52.11   5,315,220   6,878,520   7,503,840
Thép ống phi 141 18.00 54.73   5,582,460   7,224,360   7,881,120
Thép ống phi 141 18.50 56.02   5,714,040   7,394,640   8,066,880
Thép ống phi 141 19.05 57.43   5,857,860   7,580,760   8,269,920

Báo giá thép ống phi 168 chi tiết :

Thép ống phi 168.3, thép ống DN 150, ống thép phi 168, thép ống đúc phi 168, ống thép phi 168 mạ kẽm, ống thép đen phi 168, ống thép phi 168 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 168     2.78 11.35     1,157,700     1,498,200     1,634,400
Thép ống phi 168     3.40 13.83     1,410,660     1,825,560     1,991,520
Thép ống phi 168     4.00 16.21     1,653,420     2,139,720     2,334,240
Thép ống phi 168     4.78 19.27     1,965,540     2,543,640     2,774,880
Thép ống phi 168     5.16 20.76     2,117,520     2,740,320     2,989,440
Thép ống phi 168     6.35 25.36     2,586,720     3,347,520     3,651,840
Thép ống phi 168     7.11 28.26     2,882,520     3,730,320     4,069,440
Thép ống phi 168     8.05 31.81     3,244,620     4,198,920     4,580,640
Thép ống phi 168     9.15 35.91     3,662,820     4,740,120     5,171,040
Thép ống phi 168    11.00 42.67     4,352,340     5,632,440     6,144,480
Thép ống phi 168    12.50 48.03     4,899,060     6,339,960     6,916,320
Thép ống phi 168    13.50 51.53     5,256,060     6,801,960     7,420,320
Thép ống phi 168    14.30 54.31     5,539,620     7,168,920     7,820,640
Thép ống phi 168    15.50 58.4     5,956,800     7,708,800     8,409,600
Thép ống phi 168    16.00 60.09     6,129,180     7,931,880     8,652,960
Thép ống phi 168    17.05 63.59     6,486,180     8,393,880     9,156,960
Thép ống phi 168    18.30 67.69     6,904,380     8,935,080     9,747,360
Thép ống phi 168    19.00 69.95     7,134,900     9,233,400  10,072,800
Thép ống phi 168    20.50 74.72     7,621,440     9,863,040  10,759,680
Thép ống phi 168    21.95 79.22     8,080,440  10,457,040  11,407,680

Báo giá thép ống phi 219 chi tiết :

Thép ống phi 219.1, thép ống DN 200, ống thép phi 219, thép ống đúc phi 219, ống thép phi 219 mạ kẽm, ống thép đen phi 219, ống thép phi 219 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Thép ống phi 219 - DN 200 - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép ống phi 219 – DN 200 – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 219 2.77 14.77    1,506,540    1,949,640    2,126,880
Thép ống phi 219 3.76 19.97    2,036,940    2,636,040    2,875,680
Thép ống phi 219 4.50 23.81    2,428,620    3,142,920    3,428,640
Thép ống phi 219 6.35 33.31    3,397,620    4,396,920    4,796,640
Thép ống phi 219 7.04 36.81    3,754,620    4,858,920    5,300,640
Thép ống phi 219 7.50 39.14    3,992,280    5,166,480    5,636,160
Thép ống phi 219 8.18 42.55    4,340,100    5,616,600    6,127,200
Thép ống phi 219 8.56 44.44    4,532,880    5,866,080    6,399,360
Thép ống phi 219 9.12 47.22    4,816,440    6,233,040    6,799,680
Thép ống phi 219 9.40 48.61    4,958,220    6,416,520    6,999,840
Thép ống phi 219 10.31 53.08    5,414,160    7,006,560    7,643,520
Thép ống phi 219 11.56 59.16    6,034,320    7,809,120    8,519,040
Thép ống phi 219 12.70 64.64    6,593,280    8,532,480    9,308,160
Thép ống phi 219 13.50 68.45    6,981,900    9,035,400    9,856,800
Thép ống phi 219 14.05 71.04    7,246,080    9,377,280  10,229,760
Thép ống phi 219 15.09 75.92    7,743,840  10,021,440  10,932,480
Thép ống phi 219 18.26 90.44    9,224,880  11,938,080  13,023,360
Thép ống phi 219 20.62 100.92  10,293,840  13,321,440  14,532,480
Thép ống phi 219 22.23 107.92  11,007,840  14,245,440  15,540,480
Thép ống phi 219 23.01 111.27  11,349,540  14,687,640  16,022,880

Báo giá thép ống phi 273 chi tiết :

Thép ống phi 273.1, thép ống DN 250, ống thép phi 273, thép ống đúc phi 273, ống thép phi 273 mạ kẽm, ống thép đen phi 273, ống thép phi 273 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 273 3.40 22.6     2,305,200     2,983,200     3,254,400
Thép ống phi 273 4.20 27.84     2,839,680     3,674,880     4,008,960
Thép ống phi 273 5.75 37.89     3,864,780     5,001,480     5,456,160
Thép ống phi 273 6.35 41.75     4,258,500     5,511,000     6,012,000
Thép ống phi 273 7.01 45.98     4,689,960     6,069,360     6,621,120
Thép ống phi 273 7.80 51.01     5,203,020     6,733,320     7,345,440
Thép ống phi 273 8.08 52.79     5,384,580     6,968,280     7,601,760
Thép ống phi 273 9.27 60.29     6,149,580     7,958,280     8,681,760
Thép ống phi 273 10.97 70.88     7,229,760     9,356,160  10,206,720
Thép ống phi 273 11.13 71.87     7,330,740     9,486,840  10,349,280
Thép ống phi 273 12.70 81.52     8,315,040  10,760,640  11,738,880
Thép ống phi 273 13.50 86.39     8,811,780  11,403,480  12,440,160
Thép ống phi 273 14.03 89.6     9,139,200  11,827,200  12,902,400
Thép ống phi 273 15.09 95.97     9,788,940  12,668,040  13,819,680
Thép ống phi 273 15.89 100.75  10,276,500  13,299,000  14,508,000
Thép ống phi 273 17.15 108.2  11,036,400  14,282,400  15,580,800
Thép ống phi 273 18.26 114.71  11,700,420  15,141,720  16,518,240
Thép ống phi 273 21.44 133  13,566,000  17,556,000  19,152,000
Thép ống phi 273 25.40 155.09  15,819,180  20,471,880  22,332,960
Thép ống phi 273 28.60 172.37  17,581,740  22,752,840  24,821,280

Báo giá thép ống phi 323 chi tiết :

Thép ống phi 323.8, thép ống DN 300, ống thép phi 323, thép ống đúc phi 323, ống thép phi 323 mạ kẽm, ống thép đen phi 323, ống thép phi 323 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 323 4.2 33.1     3,376,200     4,369,200     4,766,400
Thép ống phi 323 4.57 35.98     3,669,960     4,749,360     5,181,120
Thép ống phi 323 5.74 45.02     4,592,040     5,942,640     6,482,880
Thép ống phi 323 6.35 49.71     5,070,420     6,561,720     7,158,240
Thép ống phi 323 7.04 54.99     5,608,980     7,258,680     7,918,560
Thép ống phi 323 7.8 60.78     6,199,560     8,022,960     8,752,320
Thép ống phi 323 8.38 65.18     6,648,360     8,603,760     9,385,920
Thép ống phi 323 9 69.87     7,126,740     9,222,840   10,061,280
Thép ống phi 323 9.53 73.86     7,533,720     9,749,520   10,635,840
Thép ống phi 323 10.31 79.7     8,129,400   10,520,400   11,476,800
Thép ống phi 323 12.7 97.43     9,937,860   12,860,760   14,029,920
Thép ống phi 323 14.27 108.92   11,109,840   14,377,440   15,684,480
Thép ống phi 323 15.1 114.95   11,724,900   15,173,400   16,552,800
Thép ống phi 323 16.5 125.04   12,754,080   16,505,280   18,005,760
Thép ống phi 323 17.48 132.04   13,468,080   17,429,280   19,013,760
Thép ống phi 323 18.3 137.87   14,062,740   18,198,840   19,853,280
Thép ống phi 323 21.44 159.86   16,305,720   21,101,520   23,019,840
Thép ống phi 323 25.4 186.91   19,064,820   24,672,120   26,915,040
Thép ống phi 323 28.58 208.07   21,223,140   27,465,240   29,962,080
Thép ống phi 323 33.32 238.68   24,345,360   31,505,760   34,369,920

Báo giá thép ống phi 355 chi tiết :

Thép ống phi 355.6, thép ống DN 350, ống thép phi 355, thép ống đúc phi 355, ống thép phi 355 mạ kẽm, ống thép đen phi 355, ống thép phi 355 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

 Tên hàng hóa  Dày mm  Số kg/m  Ống đen  Ống mạ kẽm  Ống nhúng kẽm
 Thép ống phi 355     3.96      34.36     3,504,720     4,535,520     4,947,840
 Thép ống phi 355     4.78      41.31     4,213,620     5,452,920     5,948,640
 Thép ống phi 355     5.50      47.48     4,842,960     6,267,360     6,837,120
 Thép ống phi 355     6.35      54.69     5,578,380     7,219,080     7,875,360
 Thép ống phi 355     7.01      60.26     6,146,520     7,954,320     8,677,440
 Thép ống phi 355     7.92      67.90     6,925,800     8,962,800     9,777,600
 Thép ống phi 355     8.30      71.08     7,250,160     9,382,560  10,235,520
 Thép ống phi 355     9.53      81.33     8,295,660  10,735,560  11,711,520
 Thép ống phi 355   10.05      85.64     8,735,280  11,304,480  12,332,160
 Thép ống phi 355   11.13      94.55     9,644,100  12,480,600  13,615,200
 Thép ống phi 355   12.70    107.39  10,953,780  14,175,480  15,464,160
 Thép ống phi 355   13.49    113.81  11,608,620  15,022,920  16,388,640
 Thép ống phi 355   14.30    120.36  12,276,720  15,887,520  17,331,840
 Thép ống phi 355   15.09    126.71  12,924,420  16,725,720  18,246,240
 Thép ống phi 355   17.50    145.91  14,882,820  19,260,120  21,011,040
 Thép ống phi 355   19.56    162.09  16,533,180  21,395,880  23,340,960
 Thép ống phi 355   21.50    177.14  18,068,280  23,382,480  25,508,160
 Thép ống phi 355   23.83    194.96  19,885,920  25,734,720  28,074,240
 Thép ống phi 355   27.79    224.65  22,914,300  29,653,800  32,349,600
 Thép ống phi 355   31.75    253.56  25,863,120  33,469,920  36,512,640
 Thép ống phi 355   35.71    281.70  28,733,400  37,184,400  40,564,800

Báo giá thép ống phi 406 chi tiết :

Thép ống phi 406.4, thép ống DN 400, ống thép phi 406, thép ống đúc phi 406, ống thép phi 406 mạ kẽm, ống thép đen phi 406, ống thép phi 406 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 406 3.962 39.32     4,010,640     5,190,240     5,662,080
Thép ống phi 406 4.775 47.29     4,823,580     6,242,280     6,809,760
Thép ống phi 406 5.5 54.37     5,545,740     7,176,840     7,829,280
Thép ống phi 406 6.35 62.64     6,389,280     8,268,480     9,020,160
Thép ống phi 406 7.01 69.04     7,042,080     9,113,280     9,941,760
Thép ống phi 406 7.926 77.88     7,943,760   10,280,160   11,214,720
Thép ống phi 406 8.35 81.96     8,359,920   10,818,720   11,802,240
Thép ống phi 406 9.53 93.27     9,513,540   12,311,640   13,430,880
Thép ống phi 406 10.05 98.23   10,019,460   12,966,360   14,145,120
Thép ống phi 406 11.13 108.49   11,065,980   14,320,680   15,622,560
Thép ống phi 406 12.7 123.3   12,576,600   16,275,600   17,755,200
Thép ống phi 406 13.49 130.71   13,332,420   17,253,720   18,822,240
Thép ống phi 406 15.88 152.93   15,598,860   20,186,760   22,021,920
Thép ống phi 406 16.66 160.12   16,332,240   21,135,840   23,057,280
Thép ống phi 406 20.62 196.16   20,008,320   25,893,120   28,247,040
Thép ống phi 406 21.44 203.53   20,760,060   26,865,960   29,308,320
Thép ống phi 406 25.4 238.64   24,341,280   31,500,480   34,364,160
Thép ống phi 406 26.19 245.56   25,047,120   32,413,920   35,360,640
Thép ống phi 406 30.96 286.64   29,237,280   37,836,480   41,276,160
Thép ống phi 406 36.53 333.19   33,985,380   43,981,080   47,979,360
Thép ống phi 406 40.49 365.36   37,266,720   48,227,520   52,611,840

Báo giá thép ống phi 457 chi tiết :

Thép ống phi 457.2, thép ống DN 450, ống thép phi 457, thép ống đúc phi 457, ống thép phi 457 mạ kẽm, ống thép đen phi 457, ống thép phi 457 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 457 3.962 44.26     4,514,520     5,842,320     6,373,440
Thép ống phi 457 4.775 53.25     5,431,500     7,029,000     7,668,000
Thép ống phi 457 5.5 61.24     6,246,480     8,083,680     8,818,560
Thép ống phi 457 6.35 70.57     7,198,140     9,315,240   10,162,080
Thép ống phi 457 7.01 77.79     7,934,580   10,268,280   11,201,760
Thép ống phi 457 7.926 87.77     8,952,540   11,585,640   12,638,880
Thép ống phi 457 8.35 92.38     9,422,760   12,194,160   13,302,720
Thép ống phi 457 9.53 105.16   10,726,320   13,881,120   15,143,040
Thép ống phi 457 10.05 110.77   11,298,540   14,621,640   15,950,880
Thép ống phi 457 11.13 122.38   12,482,760   16,154,160   17,622,720
Thép ống phi 457 12.7 139.15   14,193,300   18,367,800   20,037,600
Thép ống phi 457 13.49 147.54   15,049,080   19,475,280   21,245,760
Thép ống phi 457 15.88 172.74   17,619,480   22,801,680   24,874,560
Thép ống phi 457 16.66 180.91   18,452,820   23,880,120   26,051,040
Thép ống phi 457 20.62 221.89   22,632,780   29,289,480   31,952,160
Thép ống phi 457 21.44 230.29   23,489,580   30,398,280   33,161,760
Thép ống phi 457 23.83 254.55   25,964,100   33,600,600   36,655,200
Thép ống phi 457 29.36 309.62   31,581,240   40,869,840   44,585,280
Thép ống phi 457 34.93 363.56   37,083,120   47,989,920   52,352,640
Thép ống phi 457 39.67 408.26   41,642,520   53,890,320   58,789,440
Thép ống phi 457 40.24 413.56   42,183,120   54,589,920   59,552,640

Báo giá thép ống phi 508 chi tiết :

Thép ống phi 508, thép ống DN 500, ống thép phi 508, thép ống đúc phi 508, ống thép phi 508 mạ kẽm, ống thép đen phi 508, ống thép phi 508 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhúng kẽm
Thép ống phi 508 4.78 59.32     6,050,640     7,830,240     8,542,080
Thép ống phi 508 5.54 68.64     7,001,280     9,060,480     9,884,160
Thép ống phi 508 6.35 78.55     8,012,100  10,368,600  11,311,200
Thép ống phi 508 7.53 92.93     9,478,860  12,266,760  13,381,920
Thép ống phi 508 8.2 101.07  10,309,140  13,341,240  14,554,080
Thép ống phi 508 9.53 117.15  11,949,300  15,463,800  16,869,600
Thép ống phi 508 11.15 136.61  13,934,220  18,032,520  19,671,840
Thép ống phi 508 12.7 155.12  15,822,240  20,475,840  22,337,280
Thép ống phi 508 20.62 247.83  25,278,660  32,713,560  35,687,520
Thép ống phi 508 26.19 311.17  31,739,340  41,074,440  44,808,480
Thép ống phi 508 32.54 381.53  38,916,060  50,361,960  54,940,320
Thép ống phi 508 34.93 407.49  41,563,980  53,788,680  58,678,560
Thép ống phi 508 35.01 408.35  41,651,700  53,902,200  58,802,400
Thép ống phi 508 36.53 424.71  43,320,420  56,061,720  61,158,240
Thép ống phi 508 38.1 441.49  45,031,980  58,276,680  63,574,560
Thép ống phi 508 39.6 457.41  46,655,820  60,378,120  65,867,040
Thép ống phi 508 40.5 466.91  47,624,820  61,632,120  67,235,040
Thép ống phi 508 44.45 508.11  51,827,220  67,070,520  73,167,840
Thép ống phi 508 40.49 466.8  47,613,600  61,617,600  67,219,200
Thép ống phi 508 44.45 508.11  51,827,220  67,070,520  73,167,840
Thép ống phi 508 50.01 564.81  57,610,620  74,554,920  81,332,640

Báo giá thép ống phi 610 chi tiết :

Thép ống phi 609.6, thép ống DN 600, ống thép phi 610, thép ống đúc phi 610, ống thép phi 610 mạ kẽm, ống thép đen phi 609, ống thép phi 610 mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách chuẩn thông thường là ống dài 6m, 12m, ngoài ra nếu có thêm yêu cầu khác vui lòng liên hệ để có tư vấn chính xác.

Bảng liệt kê dưới đây có thể chưa đầy đủ vì quy cách, độ dày ( vì từng hãng sẽ khác nhau chút ít và có thêm bớt các độ dày khác nhau ), nếu có thêm yêu cầu nào , vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất :

Tên hàng hóa Dày mm Số kg/m Ống đen Ống mạ kẽm Ống nhũng kẽm
Thép ống phi 610 5.54 82.58       8,423,160     10,900,560     11,891,520
Thép ống phi 610 5.54 82.58       8,423,160     10,900,560     11,891,520
Thép ống phi 610 6.35 94.53       9,642,060     12,477,960     13,612,320
Thép ống phi 610 6.35 94.53       9,642,060     12,477,960     13,612,320
Thép ống phi 610 8.2 121.69     12,412,380     16,063,080     17,523,360
Thép ống phi 610 9.53 141.12     14,394,240     18,627,840     20,321,280
Thép ống phi 610 12.7 187.06     19,080,120     24,691,920     26,936,640
Thép ống phi 610 14.27 209.64     21,383,280     27,672,480     30,188,160
Thép ống phi 610 17.48 255.41     26,051,820     33,714,120     36,779,040
Thép ống phi 610 24.61 355.26     36,236,520     46,894,320     51,157,440
Thép ống phi 610 32.54 463.37     47,263,740     61,164,840     66,725,280
Thép ống phi 610 30.96 442.08     45,092,160     58,354,560     63,659,520
Thép ống phi 610 35.01 496.42     50,634,840     65,527,440     71,484,480
Thép ống phi 610 36.53 516.6     52,693,200     68,191,200     74,390,400
Thép ống phi 610 38.89 547.71     55,866,420     72,297,720     78,870,240
Thép ống phi 610 39.6 557.02     56,816,040     73,526,640     80,210,880
Thép ống phi 610 41.28 578.94     59,051,880     76,420,080     83,367,360
Thép ống phi 610 44.45 619.92     63,231,840     81,829,440     89,268,480
Thép ống phi 610 46.02 640.03     65,283,060     84,483,960     92,164,320
Thép ống phi 610 52.37 720.15     73,455,300     95,059,800  103,701,600
Thép ống phi 610 59.54 808.22     82,438,440  106,685,040  116,383,680

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp, mua bán tất cả các loại vật liệu sắt thép công trình khác như : tôn lợp mái, xà gồ C, xà gồ Z, thép tròn trơn, thép tròn gân, thép cuộn, thép ống, thép hộp, thép vuông đặc, thép ray, thép hình i, thép hình U, thép hình H, lưới B40, kẽm gai, kẽm buộc, đinh 5 phân, thép hình V ..

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM chuyên cung cấp cho các công trình xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc. Làm việc trực tiếp với các nhà máy thép, phân phối và điều hàng trực tiếp 24/24 từ nhà máy về tận công trình, đáp ứng mọi yêu cầu dù khi cần mua sản phẩm.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM