0935.059.555

Đại lý sắt thép xây dựng uy tín nhất :

Đại lý sắt thép xây dựng là hệ thống tập hợp các đại thép xây dựng lớn nhất trên toàn quốc bao gồm thông tin liên hệ, quảng cáo bán hàng, giới thiệu sản phẩm, được cập nhật lên đây thông qua hệ thống – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

🔰 BAOGIATHEPXAYDUNG.COM thuộc Công Ty Thép Đông Dương SG, đơn vị chuyên phân phối sắt thép xây dựng, thép định hình, thép công nghiệp, thép hình H U I V, thép ống, thép tấm, thép hộp, tôn xà gồ C Z và các loại vật liệu sắt thép khác.

🔰 Hơn +500 khách hàng cũ tháng trước đã quay lại mua hàng tại Đông Dương SG, hãy liên hệ chúng tôi, để quý khách sẽ là khách hàng tiếp theo, được cung cấp sản phẩm thép chất lượng nhất.

🔰 Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ :
Điện thoại : 0935.059.555 ( Mr Đạt ) - 0888.197.666 ( Ms Nhung )
Zalo : Đạt Pkd Thép Đông Dương SG hoặc Nhung Pkd Thép Đông Dương SG

Đại lý sắt thép xây dựng – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM hiện là hệ thống cung cấp báo giá thép xây dựng chuyên nghiệp nhất thị trường sắt thép, vật liệu xây dựng tại Việt Nam.

Các loại sắt thép xây dựng phổ biến : thép Việt Nhật Vina Kyoei, thép Miền Nam, thép Pomina, thép Hòa Phát, Thép VAS Việt Mỹ, thép Shengli VMS, thép Việt Úc V-UC, thép Việt Đức VGS, thép Tung Ho THSVC, thép Tisco Thái Nguyên, Thép Kyoei – thép Nhật, thép Việt Ý VIS…… Các mác thép xây dựng cung cấp bao gồ mác thường như : CB300V, SD295, CT3, CB240V…. Các mác thép cường độ cao như : CB400V, SD390, CB500V, SD490….

Cập nhật báo giá thép cuộn VAS Việt Mỹ - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Cập nhật báo giá thép cuộn VAS Việt Mỹ – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Là hệ thống đại lý thép xây dựng cấp 1, chúng tôi cam kết bán hàng giá rẻ cạnh tranh, cung cấp hàng chính hãng, đầy đủ logo nhãn mác của nhà sản xuất. Giới thiệu hoặc trực tiếp mua bán bởi hệ thống bán hàng uy tín hãng đầu, chất lượng giao hàng nhanh chóng và chuyên nghiệp nhất.

Đại lý thép xây dựng Hòa Phát - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Đại lý thép xây dựng Hòa Phát – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Đơn giá sắt thép xây dựng mới nhất : do thị trường xây dựng ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, qua đó kéo theo nhiều hệ lụy xảy ra theo thời gian đối với thị trường vật liệu xây dựng khiến cho giá cả vật liệu xây dựng , trong đó có sắt thép xây dựng . Vậy nên khi có nhu cầu mua sắt thép, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hệ thống bán sắt thép gần nhất, hoặc gọi cho tổng đài báo giá sắt xây dựng của chúng tôi để nhận báo giá cạnh tranh và uy tín nhất :

Cập nhật báo giá thép cuộn Pomina mới nhất
Cập nhật báo giá thép cuộn Pomina mới nhất – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Bảng báo giá thép xây dựng hôm nay ( giá tham khảo )

Bảng báo giá sắt thép Việt Úc tháng 12/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 )Kg16.83018.513
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 - D25 )Kg16.43018.073
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 - D32 )Kg16.45018.095
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D10 - D32 )Kg16.55018.205
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg20.00022.000
Đinh 5 phânKg21.00023.100

Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát tháng 12/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Mác thépĐVTGiá trước thuếGiá sau thuế
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 )Kg17.12018.832
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 )Kg14.81016.291
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 - D20 )Kg16.30017.930
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 )Kg16.55018.205
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 - D32 )Kg16.45018.095
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 )Kg16.55018.205
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 - D32 )Kg16.45018.095
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg21.00023.100
Đinh 5 phânKg22.00024.200

Bảng giá thép áp dụng cho khu vực miền nam, đối với khu vực miền trung và miền bắc, giá trên cộng thêm 300 vnđ/kg

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ tháng 12/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾGIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 )Kg16.95018.645
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 )Kg14.69016.159
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 - D20 )Kg16.00017.600
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 )Kg16.34017.974
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 - D32 )Kg16.24017.864
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 )Kg16.34017.974
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 - D32 )Kg16.24017.864
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg21.00023.100
Đinh 5 phânKg22.00024.200

Lưu ý : Thép Việt Mỹ CB300 và CB400 nằm ở 2 kho khác nhau, trong đó thép cuộn ở kho CB400 cao hơn ở kho CB300 là 250 vnđ/kg ( so với đơn giá ở kho CB300 trên đây )

Bảng báo giá sắt thép Pomina tháng 12/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾGIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8-10)Kg17.67019.437
Thép thanh vằn SD295 ( D10 )Kg15.45016.995
Thép thanh vằn CB300V ( D12 - D20 )Kg16.81018.491
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 )Kg17.15018.865
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 - D32 )Kg17.06018.766
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 )Kg17.28019.008
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D12 - D32 )Kg17.19018.909
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg21.00023.100
Đinh 5 phânKg22.00024.200

Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật tháng 12/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾGIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 )Kg17.81019.591
Thép thanh vằn CB3/ Gr40 ( D10 )Kg17.05018.755
Thép thanh vằn CB3/ Gr40 ( D12 - D25 )Kg16.90018.590
Thép thanh vằn CB4/ SD390 ( D10 )Kg17.05018.755
Thép thanh vằn CB4/ SD390 ( D12 - D32 )Kg16.90018.590
Thép thanh vằn CB5/ SD490 ( D10 )Kg17.05018.755
Thép thanh vằn CB5/ SD490 ( D12 - D32 )Kg16.90018.590
Thép tròn trơn SS400Kg18.13019.943
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg21.00023.100
Đinh 5 phânKg22.00024.200

Bảng báo giá sắt thép Miền Nam tháng 12/2022

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

MÁC THÉPĐVTGiá trước thuếGiá sau thuế
Thép cuộn CB240-T/ CT3 ( D6-8 )Kg17.85019.635
Thép thanh vằn CB300V/ SD295 ( D10 )Kg15.44016.984
Thép thanh vằn CB300V/ SD295 ( D12 - D25 )Kg16.95018.645
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 )Kg16.76018.436
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 - D32 )Kg16.63018.293
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 )Kg16.76018.436
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 - D32 )Kg16.63018.293
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg21.00023.200
Đinh 5 phânKg22.00024.200

Lưu ý : Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá thép trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, nên khi có nhu cầu đặt mua thép xây dựng, hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất ”

Đại lý thép xây dựng
Đại lý thép xây dựng – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Hàng cung cấp luôn đầy đủ logo nhãn mác của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng.

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Liên hệ