Nên lựa chọn hãng thép xây dựng nào để làm công trình

Hãng thép xây dựng, lựa chọn ư, câu hỏi này khá khó khi thực ra các hãng thép xây dựng nếu đã ra mắt được thị trường thì có thể nói là đều là chất lượng rồi. Vậy thì nếu như bắt buộc phải trả lời câu hỏi rằng nên lựa chọn hàng thép xây dựng nào để làm công trình, làm nhà thì thế nào đây… vậy thì hôm nay hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM sẽ giúp bạn có chút hiểu biết hơn về cách lựa chọn nha. ( Xin lưu ý rằng thông tin sau đây chỉ mang tính chất tham khảo, không hề có ý định chê bai các ông lớn nào để so sánh nhé, chỉ là chia sẻ kinh nghiệm mua thép xây dựng của admin thôi nhé ) xem tiếp bên dưới !

Kho sắt thép xây dựng - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Kho sắt thép xây dựng – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Nên lựa chọn hãng thép xây dựng nào để làm công trình

Trước khi lựa chọn thì chúng ta cùng nhau điểm một số hãng sắt thép xây dựng trên thị trường mà admin biết nhé : Thép Việt Nhật Vinakyoei, thép Pomina, thép Miền Nam, thép Hòa Phát, Thép Việt Mỹ VAS, thép Việt Úc, thép Tisco Thái Nguyên, thép Tung Ho, thép Việt Đức, thép Việt Ý …

Trên đây là các loại sắt thép xây dựng mà chúng tôi biết, chắc còn thiếu sót nên lượng thứ bỏ qua nha :)))

Kho thép xây dựng
Kho thép xây dựng – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Bắt đầu phân tích lựa chọn nhé

Phân tích, nói đúng hơn là chia nhỏ theo vị trí địa lý, chúng tôi sẽ phân ra thép có 2 vùng nam và bắc, tất nhiên sẽ có các hãng thép nam tiến ( miền bắc nhập vào ) và các hãng thép về bắc ( ngược lại nam nhập ra bắc ) …

Thị trường xây dựng miền bắc nổi bật với các thương hiệu thép như thép Tisco Thái Nguyên có nhà máy sản xuất tại tỉnh Thái Nguyên, thép Việt Đức tại có nhà máy tại tỉnh Vĩnh Phúc. Thép Việt Úc nhà máy tại thành phố Hải Phòng, thép Việt Ý thì mình quên mất tiêu, mà nhớ là miền bắc ý mà không nhớ tỉnh nào, vì thực ra hệ thống em có đăng bài nhưng không bán hãng thép Việt Ý nên không biết thế nào, ngoài ra còn có hãng thép Nhật JVS, phân biệt với thép Việt Nhật Vinakyoei ở miền nam nhé các bạn, thép Việt Nhật VJS sản xuất tại hải Phòng. Còn 1 hãng thép nữa nhưng mình xin để lại đoạn sau !

Đại lý thép Việt Úc - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Đại lý thép Việt Úc – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Qua thị trường xây dựng miền bắc chính là miền nam, tất nhiên rồi thị trường xây dựng miền nam nổi bật lên bởi 3 hãng thép từ xưa đến giờ đó là thép Việt Nhật Vinakyoei, thép Pomina và thép Miền Nam, trong đó thép Miền Nam được hầu hết các tỉnh miền tây tin dùng, thép Việt Nhật thì mạnh nhất là thị trường thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Thép xây dựng Tungho của đài loan nổi lên với chất lượng vượt trội, dù mới đi vào sản xuất từ năm 2020 nhưng số lượng công trình dự án sử dụng không ngừng tăng mạnh, nhất là thị trường thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía nam.

Kí hiệu thép cuộn Miền Nam - Báo giá thép cuộn Miền Nam phi 6 và phi 8
Kí hiệu thép cuộn Miền Nam – Báo giá thép cuộn Miền Nam phi 6 và phi 8

Có một điều mà mình muốn chia sẻ sau đó chính là 2 hãng thép Hòa Phát và Việt Mỹ VAS, 2 hãng thép có độ phủ song toàn quốc và các nước lân cận. Đánh dấu 2 năm trở lại đây thép Hòa Phát dường như có tốc độ lớn mạnh nhất trong các hãng thép, với doanh nghiệp chúng toi là tốc độ cung cấp ra thị trường hiện tại hơn +2000 tấn mỗi tháng trên hệ thống toàn quốc.

Đại lý thép xây dựng Hòa Phát - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Đại lý thép xây dựng Hòa Phát – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Đánh giá lựa chọn hãng thép theo chúng tôi

Đối với thị trương miền nam thôi nhé, vì mình ở miền nam. Thị trường xây dựng miền nam thì thép xây dựng Việt Nhật Vinakyoei được dùng nhiều nhất, hãng đi đầu về chất lượng mà mình biết, tất nhiên song song đó thì giá sắt thép xây dựng Việt Nhật cũng nằm ở mức cao nhất so với các hãng thép khác.

Giá thép Việt Nhật
Giá thép Việt Nhật – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Tiếp theo đó chính là thép xây dựng Pomina và thép Miền nam, về chất lượng thì chúng tôi đanh giá là ngang nhau, tuy nhiên thép Miền Nam được dùng nhiều hơn, do thị trường Miền tây rất thích thép Miền Nam….còn đánh giá của chúng tôi là ngang nhau.

Cập nhật báo giá thép cuộn Pomina mới nhất
Cập nhật báo giá thép cuộn Pomina mới nhất – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Thép Việt Mỹ theo chúng tôi đánh giá là 50/50 khi chất lượng là vừa phải, nhưng giá thành cạnh tranh nên cũng đươc khá nhiều công trình lựa chọn.

Và đây, vấn đề nổi trội mấy năm gần đây chính là thép xây dựng Hòa Phát, Hòa Phát khu vực phía nam mấy năm gần đây được sử dụng rất nhiếu, từ công trình nhỏ đến các dự án lớn. tốc độ sản lượng tăng cực kỳ nhanh bởi 2 yếu tố, giá sắt thép xây dựng Hòa Phát cạnh tranh, chất lượng thép Hòa Phát có thương hiệu.

Thép Tung Ho THSVC - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép Tung Ho THSVC

Cuối cùng mà tôi muốn nhắc đến là thép Tungho, chất lượng tuy cao, giá cạnh tranh, nhưng cách tiếp cận thị trường chưa rõ nét, nên vẫn đang chỉ là tiềm năng.

Báo giá sắt thép xây dựng các loại phổ biến

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM chúng tôi chỉ nói lên những cảm nhận cá nhân của admin sau hơn 10 năm kinh doanh buôn bán thép, nếu sai sót thì anh chị bạn đọc vui lòng lượng thứ nhé.

Giá thép xây dựng hôm nay - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Giá thép xây dựng hôm nay – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Sau đây, hệ thống phân phối sắt thép chúng tôi với nhiều đại lý thép xây dựng cấp 1 trên toàn quốc, xin gửi bảng thống kê báo giá thép mà chúng tôi tổng hợp được, nếu có nhu cầu mua thép, vui lòng liên hệ hotline phòng kinh doanh nhé.

Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Hòa Phát CB300V - Gr40

Thép Hòa Phát phi 6CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 8CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 10GR40Kg4406.2018.788
Thép Hòa Phát phi 12CB300VKg3209.8918.568
Thép Hòa Phát phi 14CB300VKg22213.5918.568
Thép Hòa Phát phi 16GR40Kg18017.2118.568
Thép Hòa Phát phi 18CB300VKg13822.4818.568
Thép Hòa Phát phi 20CB300VKg11427.7718.568
Thép Hòa Phát phi 22CB300VKg9033.4718.568

Bảng báo giá thép Hòa Phát CB400V = CB500

Thép Hòa Phát phi 6CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 8CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 10CB400VKg4406.8918.953
Thép Hòa Phát phi 12CB400VKg3209.8918.634
Thép Hòa Phát phi 14CB400VKg22213.5918.634
Thép Hòa Phát phi 16CB400VKg18017.8018.634
Thép Hòa Phát phi 18CB400VKg13822.4818.634
Thép Hòa Phát phi 20CB400VKg11427.7718.634
Thép Hòa Phát phi 22CB400VKg9033.4718.634
Thép Hòa Phát phi 25CB400VKg7243.6918.634
Thép Hòa Phát phi 28CB400VKg5754.9618.634
Thép Hòa Phát phi 32CB400VKg4571.7018.634

Thép CB500V bằng giá CB400V , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Việt Mỹ VAS CB300V - Gr40

Thép Việt Mỹ phi 6CB240Kg18.392
Thép Việt Mỹ phi 8CB240Kg18.392
Thép Việt Mỹ phi 10GR40Kg4406.2118.447
Thép Việt Mỹ phi 12CB300VKg3209.8918.227
Thép Việt Mỹ phi 14CB300VKg22213.5518.227
Thép Việt Mỹ phi 16GR40Kg18017.2018.227
Thép Việt Mỹ phi 18CB300VKg13822.4018.227
Thép Việt Mỹ phi 20CB300VKg11427.6518.227

Bảng báo giá thép Việt Mỹ VAS CB400V = CB500V

Thép Việt Mỹ phi 6CB240Kg18.447
Thép Việt Mỹ phi 8CB240Kg18.447
Thép Việt Mỹ phi 10CB400VKg4406.8918.337
Thép Việt Mỹ phi 12CB400VKg3209.8918.117
Thép Việt Mỹ phi 14CB400VKg22213.5918.117
Thép Việt Mỹ phi 16CB400VKg18017.8018.117
Thép Việt Mỹ phi 18CB400VKg13822.4618.117
Thép Việt Mỹ phi 20CB400VKg11427.7418.117
Thép Việt Mỹ phi 22CB400VKg9033.5218.117
Thép Việt Mỹ phi 25CB400VKg7243.6418.117
Thép Việt Mỹ phi 28CB400VKg5754.9318.117
Thép Việt Mỹ phi 32CB400VKg4571.7418.117

Thép CB500V bằng giá CB400V , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Pomina

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Quy cáchMác thépĐVTCây / bóKg/ câyVnđ /kg

Bảng báo giá thép Pomina CB300V - SD295

Thép Pomina phi 6CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 8CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 10SD295Kg2306.2518.722
Thép Pomina phi 12CB300VKg2009.7718.612
Thép Pomina phi 14CB300VKg14013.4518.612
Thép Pomina phi 16SD295Kg12017.5618.612
Thép Pomina phi 18CB300VKg10022.2318.612
Thép Pomina phi 20CB300VKg80027.4518.612

Bảng báo giá thép Pomina CB400V - SD390

Thép Pomina phi 6CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 8CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 10CB400VKg2306.9318.777
Thép Pomina phi 12CB400VKg2009.9818.657
Thép Pomina phi 14CB400VKg14013.6018.657
Thép Pomina phi 16CB400VKg12017.7618.657
Thép Pomina phi 18CB400VKg10022.4718.657
Thép Pomina phi 20CB400VKg8027.7518.657
Thép Pomina phi 22CB400VKg6033.5418.657
Thép Pomina phi 25CB400VKg5043.7018.657
Thép Pomina phi 28CB400VKg4054.8118.657
Thép Pomina phi 32CB400VKg3071.6218.657

Thép CB500V = CB400V + 165 đ/kg , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật Vina Kyoei CB3 - SD295

Thép Việt Nhật phi 6CB240-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 8CB240-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 10CB3 - SD295Kg3006.9320.302
Thép Việt Nhật phi 12CB3 - CB300VKg2609.9820.152
Thép Việt Nhật phi 14CB3 - CB300VKg19013.6020.152
Thép Việt Nhật phi 16CB3 - CB300VKg15017.7620.152
Thép Việt Nhật phi 18CB3 - CB300VKg11522.4720.152
Thép Việt Nhật phi 20CB3 - CB300VKg9527.7520.152
Thép Việt Nhật phi 22CB3 - CB300VKg7633.5420.152
Thép Việt Nhật phi 25CB3 - CB300VKg6043.7020.152

Bảng báo giá thép Việt Nhật Vina Kyoei CB4 - SD390

Thép Việt Nhật phi 6CB240T-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 8CB240T-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 10CB4 - CB400VKg3006.9320.302
Thép Việt Nhật phi 12CB4 - CB400VKg2609.9820.152
Thép Việt Nhật phi 14CB4 - CB400VKg19013.6020.152
Thép Việt Nhật phi 16CB4 - CB400VKg15017.7620.152
Thép Việt Nhật phi 18CB4 - CB400VKg11522.4720.152
Thép Việt Nhật phi 20CB4 - CB400VKg9527.7520.152
Thép Việt Nhật phi 22CB4 - CB400VKg7633.5420.152
Thép Việt Nhật phi 25CB4 - CB400VKg6043.7020.152
Thép Việt Nhật phi 28CB4 - CB400VKg4854.8120.152
Thép Việt Nhật phi 32CB4 - CB400VKg3671.6220.152

Thép CB5 = CB4 + 165 đ/kg , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Miền Nam

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Miền Nam VNSTEEL CB300V - SD295

Thép Miền Nam phi 6CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 8CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 10SD295Kg3506.2219.767
Thép Miền Nam phi 12CB300VKg2509.8919.602
Thép Miền Nam phi 14CB300VKg18013.5619.602
Thép Miền Nam phi 16SD295Kg14017.5619.602
Thép Miền Nam phi 18CB300VKg11022.4119.602
Thép Miền Nam phi 20CB300VKg9027.7119.602
Thép Miền Nam phi 22CB300VKg7033.5119.602
Thép Miền Nam phi 25CB300VKg5843.6319.602

Bảng báo giá thép Miền Nam VNSTEEL CB400V = CB500V

Thép Miền Nam phi 6CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 8CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 10CB400VKg3506.9319.272
Thép Miền Nam phi 12CB400VKg2509.9719.107
Thép Miền Nam phi 14CB400VKg18013.5919.107
Thép Miền Nam phi 16CB400VKg14017.7519.107
Thép Miền Nam phi 18CB400VKg11022.4619.107
Thép Miền Nam phi 20CB400VKg9027.7419.107
Thép Miền Nam phi 22CB400VKg7033.5119.107
Thép Miền Nam phi 25CB400VKg5843.6319.107
Thép Miền Nam phi 28CB400VKg4554.8119.107
Thép Miền Nam phi 32CB400VKg3571.6119.107

Thép CB500V bằng giá CB400V , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Tung Ho THSVC

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BóKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Tung Ho THSVC mác CB300V = CB400V = CB500V

Thép Tung Ho phi 6Kg18.601
Thép Tung Ho phi 8Kg18.601
Thép Tung Ho phi 10CB400VKg3006.9318.326
Thép Tung Ho phi 12CB400VKg2609.9818.106
Thép Tung Ho phi 14CB400VKg19013.5718.106
Thép Tung Ho phi 16CB400VKg15017.7418.106
Thép Tung Ho phi 18CB400VKg11522.4518.106
Thép Tung Ho phi 20CB400VKg9527.7118.106
Thép Tung Ho phi 22CB400VKg7633.5218.106
Thép Tung Ho phi 25CB400VKg6043.6418.106
Thép Tung Ho phi 28CB400VKg4854.7618.106
Thép Tung Ho phi 32CB400VKg3671.6018.106

Thép CB500V, CB300V bằng giá CB400V , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Việt Úc

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 )Kg16.83018.513
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 - D25 )Kg16.43018.073
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 - D32 )Kg16.45018.095
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D10 - D32 )Kg16.55018.205
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg20.00022.000
Đinh 5 phânKg21.00023.100

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM chuyên cung cấp cho các công trình xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc. Làm việc trực tiếp với các nhà máy thép, phân phối và điều hàng trực tiếp 24/24 từ nhà máy về tận công trình, đáp ứng mọi yêu cầu dù khi cần mua sản phẩm.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

5/5 (1 Review)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ