0935.059.555

Bảng báo giá thép V đen mới nhất năm 2020

Bảng báo giá thép V đen mới nhất năm 2020 được cập nhật tại đại lý thép V hàng đầu – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Giá thép V đen mới nhất năm 2020

Thép V đen - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép V đen – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Xem thêm :

Các hàng thép V trên thị trường

Các loại V đen mà chúng tôi cung cấp có thể gọi sơ bộ theo một số tên gọi như : thép hình V An Khánh, thép hình V Trung Quốc, thép hình V tổ hợp, thép hình V Nhà Bè, thép hình V Miền Nam, thép hình V Á Châu, thép hình V Vinaone, thép hình V Đông Dương SG ….

Nhà máy sản xuất thép hình chữ V - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Nhà máy sản xuất thép hình chữ V – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Phân tích sơ bộ về sử dụng và chọn lựa thép V

  • Trong đó thì chủ yếu thép hình V tổ hợp được đánh giá là dùng nhiều nhất , tuy nhiên loại thép hình tổ hợp có kích cỡ không đầy đủ sze bằng các loại khác.
  • Thép V Nhà Bè là loại có chất lượng cao nhưng lại không có size lẻ và giá thép V Nhà Bè cũng nằm ở mức cao.
  • Còn đối với các loại thép V cỡ lớn như V 100, V 120, V125, V140, V150, V160, V180, V200, V 220, V250… thì đây là thế mạnh của thép V Trung Quốc cỡ lớn, tuy nhiên giá thép V Trung Quốc cũng khá cao
  • Thép V An Khánh cũng được dùng khá nhiều, nhất là các công trình yêu cầu cao về giấy tờ chất lương, thì thép V An Khánh và V Nhà Bè luôn là 2 lựa chọn hàng đầu
  • Kích cỡ thép V bao gồm một số mặt chính : V25, V30, V3, V40, V4, V50, V5, V60, V6, V65, V70, V7, V75, V80, V8, V90, V9,, V100, V10, V120, v140, V150, V180, V200, V220, V250 … có thể chưa đầy đủ, vui lòng liên hệ trực tiếp theo nhu cầu.

Trên đây, chỉ là một số thông tin được đúc rút qua kinh nghiệm sản phẩm tư vấn và thực tế cung cấp công trình của hệ thống chúng tôi, có thể chưa chính xác 100%, nếu như có điều gì cần bổ sung hoặc cần trao đổi, xin vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline hệ thống online của chúng tôi để được đăng tải thông tin và chỉnh sửa để chúng tôi xem xét.

Thép hình V - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Thép hình V – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Đơn giá thép V đen mới nhất

Sau đây, là bảng báo giá thép hình chữ V, hay còn có một số tên khác như ” Sắt V đen ” , ” Thép V đen ” ” Sắt hình V đen ” ….. giá thép V đen mới nhất mà chúng tôi tổng hợp được, kính mời quý khách hàng đón xem :

Bảng báo giá thép hình V mới nhất, rẻ nhất

Đặc biệt : Có xe giao hàng tận nơi + giá tốt có chiết khấu

Quy cách thép hình V Kg/cây  Giá V đen  giá V mạ kẽm
V 25 x 25 x 2.0 ly 4.20       56,700         73,500
V 25 x 25 x 2.5 ly 5.00       67,500         87,500
V 25 x 25 x 3.0 ly NB 5.55       74,925         97,125
V 30 x 30 x 2.5 ly 6.20       83,700       108,500
V 30 x 30 x 2.7 ly 8.00     108,000       140,000
V 30 x 30 x 3.0 ly NB 6.98       94,230       122,150
V 30 x 30 x 3.5 ly 8.50     114,750       148,750
V 40 x 40 x 2.5 ly 8.60     111,800       146,200
V 40 x 40 x 2.8 ly 9.50     123,500       161,500
V 40 x 40 x 3.0 ly NB 10.17     132,210       172,890
V 40 x 40 x 3.2 ly 10.50     136,500       178,500
V 40 x 40 x 3.5 ly 11.50     149,500       195,500
V 40 x 40 x 3.7 ly 12.40     161,200       210,800
V 40 x 40 x 4.0 ly NB 13.05     169,650       221,850
V 40 x 40 x 4.3 ly 14.50     188,500       246,500
V 50 x 50 x 2.5 ly 12.50     162,500       212,500
V 50 x 50 x 2.7 ly 13.00     169,000       221,000
V 50 x 50 x 2.9 ly 13.50     175,500       229,500
V 50 x 50 x 3.2 ly 14.50     188,500       246,500
V 50 x 50 x 3.4 ly 15.00     195,000       255,000
V 50 x 50 x 3.5 ly 15.50     201,500       263,500
V 50 x 50 x 3.8 ly 16.00     208,000       272,000
V 50 x 50 x 4.0 ly 17.56     228,280       298,520
V 50 x 50 x 4.2 ly 18.00     234,000       306,000
V 50 x 50 x 4.5 ly 19.00     247,000       323,000
V 50 x 50 x 4.7 ly 20.00     260,000       340,000
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đỏ 20.26     263,380       344,420
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đen 22.00     286,000       374,000
V 50 x 50 x 5.2 ly 23.00     299,000       391,000
V 63 x 63 x 4.2 ly 24.00     312,000       408,000
V 63 x 63 x 5.0 ly NB 27.78     361,140       472,260
V 63 x 63 x 6.0 ly 32.50     422,500       552,500
V 63 x 63 x 6.0 ly NB 32.83     426,790       558,110
V 70 x 70 x 4.8 ly 30.00     390,000       510,000
V 70 x 70 x 5.5 ly 32.00     416,000       544,000
V 70 x 70 x 5.8 ly 36.00     468,000       612,000
V 70 x 70 x 6.0 ly NB 36.59     475,670       622,030
V 70 x 70 x 7.0 ly 42.00     546,000       714,000
V 75 x 75 x 5.0 ly 31.50     409,500       535,500
V 75 x 75 x 5.6 ly 37.50     487,500       637,500
V 75 x 75 x 8.0 ly 52.50     682,500       892,500
V 75 x 75 x 6.0 ly NB 39.36     511,680       669,120
V 75 x 75 x 8.0 ly NB 52.93     688,090       899,810
V 80 x 80 x 6.0 ly 44.04     572,520       748,680
V 80 x 80 x 7.0 ly 47.00     611,000       799,000
V 80 x 80 x 8.0 ly 57.78     751,140       982,260
V 80 x 80 x 10 ly 71.40     928,200    1,213,800
V 90 x 90 x 7.0 ly 57.66     749,580       980,220
V 90 x 90 x 8.0 ly 65.40     850,200    1,111,800
V 90 x 90 x 9.0 ly 73.20     951,600    1,244,400
V 90 x 90 x 10 ly 90.00  1,170,000    1,530,000
V 100 x 100 x 7.0 ly 67.00     871,000    1,139,000
V 100 x 100 x 9.0 ly 73.20     951,600    1,244,400
V 100 x 100 x 10 ly 90.00  1,170,000    1,530,000
V 100 x 100 x 12 ly 106.80  1,388,400    1,815,600
V 120 x 120 x 8.0 ly 88.20  1,146,600    1,499,400
V 120 x 120 x 10 ly 109.20  1,419,600    1,856,400
V 120 x 120 x 12 ly 129.60  1,684,800    2,203,200
V 125 x 125 x 8.0 ly 91.80  1,193,400    1,560,600
V 125 x 125 x 10 ly 114.00  1,482,000    1,938,000
V 125 x 125 x 12 ly 135.60  1,762,800    2,305,200
V 150 x 150 x 10 ly 138.00  1,794,000    2,346,000
V 150 x 150 x 12 ly 163.80  2,129,400    2,784,600
V 150 x 150 x 15 ly 202.80  2,636,400    3,447,600
V 180 x 180 x 15 ly 245.40  3,190,200    4,171,800
V 180 x 180 x 18 ly 291.60  3,790,800    4,957,200
V 200 x 200 x 16 ly 291.00  3,783,000    4,947,000
V 200 x 200 x 20 ly 359.40  4,672,200    6,109,800
V 200 x 200 x 24 ly 426.60  5,545,800    7,252,200
V 250 x 250 x 28 ly 624.00  8,112,000  10,608,000
V 250 x 250 x 35 ly 768.00  9,984,000  13,056,000

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Ngoài thép V đen thì chúng tôi còn cung cấp thép V kẽm bao gồm thép V mạ kẽm và thép V Kẽm chấn, thép V kẽm tức là hàng đúc, còn thép V kẽm chấn là thép chấn từ tôn thép tấm mạ kẽm ra.

Kho thép hình V kẽm - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Kho thép hình V kẽm – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Ngoài thép V, sắt V, hệ thống chúng tôi có bán hàng sắt thép đầy đủ các loại : thép Pomina, thép Việt Nhật Vina Kyoei, thép Hòa Phát, thép Việt Úc, Thép Việt Mỹ VAS, thép Shenglo, thép Tisco Thái Nguyên, thép Đông Nam Á, thép Tung Ho…bản mã, thép hình V, thép hình U, thép tấm, thép ống, thép hộp, tôn lợp, cừ larsen, thép hình I, thép hình H, xà gồ thép, xà gồ Z, xà gồ C, thép tròn đặc, thép tròn trơn và có cả hệ thống bán cát đá xây dựng tại TPHCM

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM