Công ty mua bán sắt thép xây dựng uy tín nhất ?

Giúp bạn tìm địa chỉ mua sắt thép xây dựng giá cạnh tranh

Việc tham khảo giá vật liệu xây dựng trước khi xây nhà là việc cần thiết. Nếu bạn vẫn lăn tăn chưa tìm được địa chỉ mua sắt thép xây dựng giá cạnh tranh thì một số gợi ý sau sẽ giúp bạn. Nên nhớ rằng chất lượng của một ngôi nhà ngoài bản thiết kế thì vật liệu xây dựng là phần vô cùng quan trọng để tạo công trình hoàn hảo. Do đó, tìm một nhà cung cấp vật liệu uy tín là điều cần thiết.

Giá thép Việt Nhật
Giá thép Việt Nhật – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Vì sao cần tìm địa chỉ mua sắt thép xây dựng giá cạnh tranh?

Điều này sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí rất nhiều, sự chênh lệch giá cả giữa các đơn vị sẽ giúp bạn tiết kiệm được 1 số tiền lớn. Thị trường sắt thép xây dựng ngày càng tăng đồng thời số đơn vị cung cấp cũng tăng theo, trong khi đó giá cả chênh lệch ít nhiều. Do đó, nhu cầu giá phải chăng là điều đương nhiên.

Giá rẻ, cạnh tranh ở đây muốn nhấn mạnh đó là giá thấp nhất với cùng một mặt hàng, cùng một chất lượng như nhau. Do đó, để tìm một đơn vị uy tín trước tiên bạn cần tìm hiểu kỹ lưỡng.

Hãy đến với BAOGIATHEPXAYDUNG.COM hệ thống chuyên sản xuất, thương mại thép hàng đầu trên toàn quốc.

Nhà Phân phối sắt thép xây dựng trên toàn quốc - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Nhà Phân phối sắt thép xây dựng trên toàn quốc – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Hệ thống báo giá thép xây dựng .com – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Hiện tại hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM là hệ thống thương mại thép lớn, bao gồm nhiều hàng thép chất lượng và phổ biến như : thép Hòa Phát, thép Việt Úc, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Việt Ý, thép Tung Ho, thép Pomina, thép VAS Việt Mỹ, thép Shengli VMS, thép Tisco Thái Nguyên, thép Việt Đức, thép Đông Nam Á, kẽm buộc 1 ly, đinh 5 phânthép tròn trơn … Đầy đủ từ phi 6 đến phi 32 bao gồm thép cuộn và thép cây với các mác như : CT3, CB240, CB300, SD295, CB400, SD390, CB500, SD490 . Chúng tôi có mạng lưới phân bố các chi nhánh rộng khắp tại các tỉnh thành trong cả nước

Sứ mệnh – Hệ thống phân phối báo giá sắt thép hàng đầu trên cả nước bao gồm thép xây dựng phi 6-32, thép hình H U I V L tấm ống hộp các loại.

Tầm nhìn – luôn xem uy tín và chất lượng là giá trị hàng đầu để chúng tôi xây dựng và phát triển công ty trở thành một đơn vị cung cấp những sản phẩm mang tính đảm bảo dài hạn nhất.

Giá Trị – Hỗ trợ các doanh nghiệp liên hệ mua thép uy tín và hỗ trợ doanh nghiệp đặt biển quảng cáo lên hệ thống để tăng doanh số bán hàng sắt thép !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
Đại lý thép xây dựng
Đại lý thép xây dựng – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Giá thép xây dựng hôm nay tại hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Báo giá sắt thép xây dựng biến động liên tục tùy thuộc vào cung – cầu. Khi cung không đủ cầu thì giá thép sẽ bị đẩy lên cao. Ngược lại khi nhu cầu của khách hàng giảm xuống, sản lượng sắt thép vượt quá số lượng tiêu thụ thì giá sẽ có phần giảm xuống. Giá sắt thép tại mỗi thời điểm trong năm sẽ khác nhau, mùa xây dựng như thời điểm đầu năm giá có phần cao hơn. Bên cạnh đó nó cũng phụ thuộc khá lớn vào thị trường thế giới và chi phí sản xuất của từng thương hiệu.

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ từ đại lý thép cấp 1

Đặc biệt : Chiết khấu cho người mua hàng + Có xe giao hàng tận nơi

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Việt Mỹ VAS CB300V - Gr40

Thép Việt Mỹ phi 6CB240Kg18.392
Thép Việt Mỹ phi 8CB240Kg18.392
Thép Việt Mỹ phi 10GR40Kg4406.2118.447
Thép Việt Mỹ phi 12CB300VKg3209.8918.227
Thép Việt Mỹ phi 14CB300VKg22213.5518.227
Thép Việt Mỹ phi 16GR40Kg18017.2018.227
Thép Việt Mỹ phi 18CB300VKg13822.4018.227
Thép Việt Mỹ phi 20CB300VKg11427.6518.227

Bảng báo giá thép Việt Mỹ VAS CB400V = CB500V

Thép Việt Mỹ phi 6CB240Kg18.447
Thép Việt Mỹ phi 8CB240Kg18.447
Thép Việt Mỹ phi 10CB400VKg4406.8918.337
Thép Việt Mỹ phi 12CB400VKg3209.8918.117
Thép Việt Mỹ phi 14CB400VKg22213.5918.117
Thép Việt Mỹ phi 16CB400VKg18017.8018.117
Thép Việt Mỹ phi 18CB400VKg13822.4618.117
Thép Việt Mỹ phi 20CB400VKg11427.7418.117
Thép Việt Mỹ phi 22CB400VKg9033.5218.117
Thép Việt Mỹ phi 25CB400VKg7243.6418.117
Thép Việt Mỹ phi 28CB400VKg5754.9318.117
Thép Việt Mỹ phi 32CB400VKg4571.7418.117

Thép CB500V bằng giá CB400V , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật từ đại lý thép cấp 1

Đặc biệt : Chiết khấu cho người mua hàng + Có xe giao hàng tận nơi

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật Vina Kyoei CB3 - SD295

Thép Việt Nhật phi 6CB240-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 8CB240-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 10CB3 - SD295Kg3006.9320.302
Thép Việt Nhật phi 12CB3 - CB300VKg2609.9820.152
Thép Việt Nhật phi 14CB3 - CB300VKg19013.6020.152
Thép Việt Nhật phi 16CB3 - CB300VKg15017.7620.152
Thép Việt Nhật phi 18CB3 - CB300VKg11522.4720.152
Thép Việt Nhật phi 20CB3 - CB300VKg9527.7520.152
Thép Việt Nhật phi 22CB3 - CB300VKg7633.5420.152
Thép Việt Nhật phi 25CB3 - CB300VKg6043.7020.152

Bảng báo giá thép Việt Nhật Vina Kyoei CB4 - SD390

Thép Việt Nhật phi 6CB240T-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 8CB240T-CT3Kg20.352
Thép Việt Nhật phi 10CB4 - CB400VKg3006.9320.302
Thép Việt Nhật phi 12CB4 - CB400VKg2609.9820.152
Thép Việt Nhật phi 14CB4 - CB400VKg19013.6020.152
Thép Việt Nhật phi 16CB4 - CB400VKg15017.7620.152
Thép Việt Nhật phi 18CB4 - CB400VKg11522.4720.152
Thép Việt Nhật phi 20CB4 - CB400VKg9527.7520.152
Thép Việt Nhật phi 22CB4 - CB400VKg7633.5420.152
Thép Việt Nhật phi 25CB4 - CB400VKg6043.7020.152
Thép Việt Nhật phi 28CB4 - CB400VKg4854.8120.152
Thép Việt Nhật phi 32CB4 - CB400VKg3671.6220.152

Thép CB5 = CB4 + 165 đ/kg , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Miền Nam từ đại lý thép cấp 1

Đặc biệt : Chiết khấu cho người mua hàng + Có xe giao hàng tận nơi

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Miền Nam VNSTEEL CB300V - SD295

Thép Miền Nam phi 6CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 8CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 10SD295Kg3506.2219.767
Thép Miền Nam phi 12CB300VKg2509.8919.602
Thép Miền Nam phi 14CB300VKg18013.5619.602
Thép Miền Nam phi 16SD295Kg14017.5619.602
Thép Miền Nam phi 18CB300VKg11022.4119.602
Thép Miền Nam phi 20CB300VKg9027.7119.602
Thép Miền Nam phi 22CB300VKg7033.5119.602
Thép Miền Nam phi 25CB300VKg5843.6319.602

Bảng báo giá thép Miền Nam VNSTEEL CB400V = CB500V

Thép Miền Nam phi 6CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 8CB240TKg19.657
Thép Miền Nam phi 10CB400VKg3506.9319.272
Thép Miền Nam phi 12CB400VKg2509.9719.107
Thép Miền Nam phi 14CB400VKg18013.5919.107
Thép Miền Nam phi 16CB400VKg14017.7519.107
Thép Miền Nam phi 18CB400VKg11022.4619.107
Thép Miền Nam phi 20CB400VKg9027.7419.107
Thép Miền Nam phi 22CB400VKg7033.5119.107
Thép Miền Nam phi 25CB400VKg5843.6319.107
Thép Miền Nam phi 28CB400VKg4554.8119.107
Thép Miền Nam phi 32CB400VKg3571.6119.107

Thép CB500V bằng giá CB400V , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát từ đại lý thép cấp 1

Đặc biệt : Chiết khấu cho người mua hàng + Có xe giao hàng tận nơi

QUY CÁCHMÁC THÉPĐVTCÂY / BÓKG / CÂYVNĐ / KG

Bảng báo giá thép Hòa Phát CB300V - Gr40

Thép Hòa Phát phi 6CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 8CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 10GR40Kg4406.2018.788
Thép Hòa Phát phi 12CB300VKg3209.8918.568
Thép Hòa Phát phi 14CB300VKg22213.5918.568
Thép Hòa Phát phi 16GR40Kg18017.2118.568
Thép Hòa Phát phi 18CB300VKg13822.4818.568
Thép Hòa Phát phi 20CB300VKg11427.7718.568
Thép Hòa Phát phi 22CB300VKg9033.4718.568

Bảng báo giá thép Hòa Phát CB400V = CB500

Thép Hòa Phát phi 6CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 8CB240Kg18.678
Thép Hòa Phát phi 10CB400VKg4406.8918.953
Thép Hòa Phát phi 12CB400VKg3209.8918.634
Thép Hòa Phát phi 14CB400VKg22213.5918.634
Thép Hòa Phát phi 16CB400VKg18017.8018.634
Thép Hòa Phát phi 18CB400VKg13822.4818.634
Thép Hòa Phát phi 20CB400VKg11427.7718.634
Thép Hòa Phát phi 22CB400VKg9033.4718.634
Thép Hòa Phát phi 25CB400VKg7243.6918.634
Thép Hòa Phát phi 28CB400VKg5754.9618.634
Thép Hòa Phát phi 32CB400VKg4571.7018.634

Thép CB500V bằng giá CB400V , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Pomina từ đại lý thép cấp 1

Đặc biệt : Chiết khấu cho người mua hàng + Có xe giao hàng tận nơi

Quy cáchMác thépĐVTCây / bóKg/ câyVnđ /kg

Bảng báo giá thép Pomina CB300V - SD295

Thép Pomina phi 6CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 8CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 10SD295Kg2306.2518.722
Thép Pomina phi 12CB300VKg2009.7718.612
Thép Pomina phi 14CB300VKg14013.4518.612
Thép Pomina phi 16SD295Kg12017.5618.612
Thép Pomina phi 18CB300VKg10022.2318.612
Thép Pomina phi 20CB300VKg80027.4518.612

Bảng báo giá thép Pomina CB400V - SD390

Thép Pomina phi 6CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 8CB240TKg18.612
Thép Pomina phi 10CB400VKg2306.9318.777
Thép Pomina phi 12CB400VKg2009.9818.657
Thép Pomina phi 14CB400VKg14013.6018.657
Thép Pomina phi 16CB400VKg12017.7618.657
Thép Pomina phi 18CB400VKg10022.4718.657
Thép Pomina phi 20CB400VKg8027.7518.657
Thép Pomina phi 22CB400VKg6033.5418.657
Thép Pomina phi 25CB400VKg5043.7018.657
Thép Pomina phi 28CB400VKg4054.8118.657
Thép Pomina phi 32CB400VKg3071.6218.657

Thép CB500V = CB400V + 165 đ/kg , ngoài ra đơn giá thép thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 ( Mr. Đạt ) phòng kinh doanh

Bảng báo giá sắt thép Việt Úc từ đại lý thép cấp 1

Đặc biệt : Chiết khấu cho người mua hàng + Có xe giao hàng tận nơi

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾ GIÁ SAU THUẾ
Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 )Kg16.83018.513
Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 - D25 )Kg16.43018.073
Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 - D32 )Kg16.45018.095
Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D10 - D32 )Kg16.55018.205
Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg20.00022.000
Đinh 5 phânKg21.00023.100

Lưu ý : Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, nên khi có nhu cầu đặt mua thép xây dựng, hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất 

Trong đó :

  • Thép cuộn được giao qua cân, thép cây được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.
Kho thép xây dựng
Kho thép xây dựng – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.COM xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng !!!

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

0/5 (0 Reviews)
Liên hệ